GV kÕt luËn: VËy phÐp trõ ph©n sè lµ phÐp toán ngược của phép cộng phân số GV cho HS lµm ?4 Gäi 4 HS lªn b¶ng lµm... GV lu ý HS: Ph¶i chuyÓn phÐp trõ thµnh phÐp cộng với số đối của số t[r]
Trang 1Ngày soạn: 09/03/09
Ngày giảng: 11/03/09
Tiết 83: phép trừ phân số
A Mục tiêu
HS hiểu thế nào là hai số đối nhau.
Hiểu và vận dụng qui tắc trừ phân số.
Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.
Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
B Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài 61 <33> SGK và quy tắc “Trừ phân số”.
HS: bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức.
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
GV: gọi 1 HS lên bảng:
Phát biểu qui tắc phép cộng phân số (cùng
mẫu, khác mẫu)
a)
5
3
5
3
b)
18
4
5
4
GV gọi HS nhận xét kết quả và đánh giá cho
điểm
GV: Trong tập hợp Z các số nguyên ta có thể
thay phép trừ bằng phép cộng với số đối của số
trừ
Ví dụ: 3 – 5 = 3 + (-5)
Vậy có thể thay phép trừ phân số bằng phép
cộng phân số không? Đó chính là nội
dung bài hôm nay
5
) 3 ( 3 5
3 5
3
b)
9
2 5
4 18
4 5
45
26 45
10 45
36
Hoạt động 2:1 số đối
5
3 5
3
Ta nói là số đối của phân số và cũng nói
5
3
5 3
là số đối của phân số
5
3
5
3
GV: và
5
3
5
3
GV yêu cầu HS làm ?2 gọi 1 HS đứng tại chỗ
trả lời
HS: và là hai số đối nhau
5
3
5
3
HS: Ta nói là số đối của phân số ; là
3
2
3
2
2
số đối của phân số ; Hai phân số và là
3
2
3
2
2 hai số đối nhau
Trang 2GV: Tìm số đối của phân số
b a
GV: Khi nào 2 số đối nhau
GV: Đó chính là định nghĩa hai số đối nhau
GV: Tìm số đối của phân số ? Vì sao?
b
a
GV: Gới thiệu ký hiệu:
Số đối của là
b
a
b a
HS: là số đối của phân số b
a
b a
HS: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
HS nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau
HS: Số đối của phân số là
b
a
a
b
a b
a b
a b
a
Hãy so sánh ; ?
b
a
b
a
; b
a
Vì sao các phân số đó bằng nhau
HS:
b
a b
a b
HS: vì đều là số đối của phân số
b a
Củng cố: GV cho làm bài 58 SGK (33)
GV gọi ba HS lên bảng làm
Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại ý nghĩa của
số đối trên trục số
Bài 58 SGK (33) HS1: có số đối là
3
2
3
2 3
2 -7 có số đối là 7
có số đối là 5
3
5 3
HS1: có số đối là
7
4 7
4
4
có số đối là 11
6
11
6 11 6
HS3: Số 0 có số đối là 0
112 có số đối là -112
HS: Trên trục số, 2 số đối nhau nằm về 2 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
Hoạt động 2 phép trừ phân số
GV cho HS làm ?3
Cho HS hoạt động theo nhóm
Qua ?3 rút ra qui tắc phép trừ phân số
Các nhóm làm việc và treo bảng nhóm
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
9
2 3
1 9
2 3 1
GV cho HS nhận xét bài các nhóm và yêu cầu
phát biểu lại qui tắc
Qui tắc: SGK
GV quy tắc “Trừ phân số” lên màn hình và
nhấn mạnh “biến trừ thành cộng”
GV: Em nào có thể cho ví dụ về phép trừ phân
số
Có thể gọi vài HS cho ví dụ GV ghi lên bảng
Trang 3a)
4
1
7
2
4
1
28
15
a)
28
15 28
7 8 4
1 7
2 4
1 7
2
b)
7
2 28
8 28
7 28
15 4
1 28
28
15 4
1
7
2
7
2 4
1 28
15
của 2 phân số:
d
c
d
c b
a
d c
b a
GV kết luận: Vậy phép trừ (phân số) là phép
GV cho HS làm ?4
Gọi 4 HS lên bảng làm
GV ý HS: Phải chuyển phép trừ thành phép
cộng với số đối của số trừ
HS1:
2
1 5
3 2
1 5
3
=
10
11 10
5 10
6
HS2:
3
1 7
5 3
1 7
5
21
22 21
) 7 (
15
HS3:
4
3 5
2 4
3 5
2
20
7 20
15
8
HS4:
6
1 5 6
1
5
6
31 6
1
30
Hoạt động 4:củng cố
GV: Gọi HS nhắc lại
- Thế nào là 2 số đối nhau?
- Quy tắc trừ phân số.
GV: Cho HS làm bài 60 <33 SGK>.
Tìm x biết: a)
2
1 4
3
x
HS trả lời câu hỏi của GV.
HS làm bài tập, 2 HS lên bảng HS1:
a)
2
1 4
3
x
x =
4
3 2
1
x =
4
3
2
x = 4 5
b)
3
1 12
7 x
6
5
HS2: b)
3
1 12
7 x 6
5
Trang 4) 4 ( 7 x 6
5
12
3 x 6
5
12
3 6
5
x
12
3 6
5
x
12
3 12
10
x
.
12
13
x
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số.
Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập.
Bài tập: 59 <33 SGK>, bài 74, 75, 76, 77 <14, 15 SBT>.