Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học... Cách 2: Là cách làm đúng.[r]
Trang 1HĐ1 : ( 7 ) áp dụng T/c của phép
cộng và phép nhân
Bài 31-T 17:
GV: Viết đầu bài lên bảng
HS : 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào vở
HS : Nhận xét cáh làm và kết quả
GV : Chốt lại kết quả
HĐ2: ( 20 ' ) áp dụng T/c phân phối
của phép nhân với phép cộng, giao
hoán của phép nhân
GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài cả lớp
nghe, rồi gọi 2 HS lên bảng thực hiện ý
a,b
HS: cả lớp cùng làm rồi cho nhận xét
GV:Chốt lại kết quả và cách làm
Bài 35- T19
GV : Cho HS đọc bài 35 và ghi lên
bảng đề toán
HS : Tìm hiểu bài toán tìm ra các cách
tính bằng nhau không càn tính kết quả
Gv : Nêu vấn đề
HS1 lên bảng nêu cách tính nhẩm câu a
HS2 làm câu b, Hs dưới lớp cùng làm ,
nhận xét
GV : Chốt lại vấn đề và sửa chữa những
lỗi sai nếu có
- Hãy so sánh cách tính nhẩm 25.12 ở
câu a và câu b cách nào nhanh hơn ?
thuận lợi hơn ?
GV : Tóm tắt ý kiến
HĐ3 :(8)Giới thiệu máy tính bỏ túi.
GV : Hướng dẫn HS giải và sử dụng
máy tính 500A và 570 MS
GV - Hướng dẫn trên máy tính
HS - Theo dõi làm theo hướng dẫn của
GV
I/ Chữa bài tập Bài 31 –T 17
a, 135 +360 + 65 + 40
= (135 + 65) + ( 360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b, 20 +21+22+…+29+30 =(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27) +(24+26)+25
=(50+50+50+50+50)+25 = 275
II/ Luyện tập Bài 32 - T17
a,996+45=996+(4+41)=(996+4)+41= 1000+41=1041
b,37+198=(35+2)+198=35+(198+2)
=35+200=235
Bài 35- T 19.
a) 15.2.6 = 5.3.12 = 5.3.3.4 b) 4.4.9 = 8.18 = 9.2.9
Bài 36 - T19
a) 15 4 = ( 3 5) 4 = 3 ( 4 5) = 3.20 = 60
25.12 = 25( 3.4 ) = ( 25.4 )3 = 100.3 = 300
125.16 = 125( 8.2) = (125.8).2 = 1000.2 = 2 000 b) 25.12 = 25( 10 + 2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 300
34.11 = 34( 10 +1) = 34.10 + 34.1 = 340 + 34 = 374
47.101 = 47( 100 + 1) = 4700 + 47 = 4 747
Bài 38 - 20
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi SGK - T20 +T18
375.376 = 141 000 13.81.215 = 226 395 1364+4578=5 942
1 534+217+217=2 185
Trang 24/ Củng cố: (2 ' )
- Hệ thống lại toàn bộ những kiến thức cơ bản trong tiết luyện tập phép
cộng và phép nhân
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Bài tập : 40 SBT / 8 ;37 ; ; 49 - SGK/ 20
* Hướng dẫn bài 37
+ Tương tự bài 36b SGK thay dấu ( + ) bằng dấu ( - )
* Chuẩn bị trước bài mới "Phép trừ và phép chia"
Ngày giảng :
Tiết 8 : phép trừ và phép chia
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS hiểu được khi nào kết quả của phép trừ là một số tự
nhiên Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ
2) Kĩ năng : - Vận dụng được các kiến thức của phép trừ vào giải một
vài bài toán thực tế
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên : 1 bảng phụ ( H14;15;16; ?3 ); thước thẳng chia K/C
Học sinh : phiếu học tập ; thước thẳng chia K/C
III/ Tiến trình các hoạt động dạy học:
1) Tổ chức: ( 1') 6C- Vắng :
6B- Vắng :
2) Kiểm tra( 10’):
Câu1: Cho tập hợp A={ 8,10 }.Đ iền kí hiệu : , hoặc = vào chỗ chấm:
8 A; {10}…A; {8,10}….A
Câu2: a, Tính nhẩm : 25.11
b, Tính nhanh: 137+123+163+77
Câu3: Tìm kết quả số tự nhiên nào mà : 2x= 4 ; 6+ x= 5
Trang 33) Bài mới :
HĐ1 : ( 17 ' ) Ôn về phép trừ hai số tự
nhiên
GV :Giới thiệu phép trừ
- Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia
số
- HS nêu lại cách vẽ tia số
- HS biểu diễn 6 +x = 5
x = 5 - 6 trên tia số
GV : Treo bảng phụ vẽ sẵn giải thích
x = 5 - 6 không thực hiện được khi di
chuyển mũi tên theo chiều ngược lại 6
đơn vị, bút vẽ vượt ra ngoài tia số
GV : Từ ví dụ giới thiệu phép trừ hai số
tự nhiên
HS : Thực hiện ?1 ,HĐCN
GV - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS
dưới lớp cùng làm, nhận xét
GV : Nhắc lại mối quan hệ giữa các số
trong phép trừ , ĐK để có hiệu
HĐ2:(8’) Luyện tập:
Bài tập 41-T22
GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài cả lớp
cùng nghe
HS: 1 em lên bảng chữa, cả lớp cùng làm
rồi cho ý kiến nhận xét
GV: n/x cho đ iểm
Bài 42-T 23
GV: Yêu cầu HS đọc đề toán
HS: HĐCN rồi lên bảng trình bày 2 em
mỗi em 1 ý
HS: Dưới lớp quan sát, theo dõi n/x
GV: n/x chốt lại kết quả
1/ Phép trừ hai số tự nhiên
a - b = c ( Số bị trừ) ( số trừ) ( hiệu)
Ví dụ: x + 2 = 5 x = 5 - 2
xét : SGK/ 21
x N ; b + x = a a - b = x
?1 : Điền vào chỗ trống
a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a
c) Điều kiện để có hiệu a - b là a b
2, Luyện tập:
Bài tập 41-T22:
Quãng đường Huế- Nha Trang:
1278- 658 = 620 km
Quãng đường Nha Trang- T.phố Hồ Chí Minh:
1710 -1278 = 432 km
Bài tập42- T23.
a, Chiều rộng mặt kênh tăng 77 m
Chiều rộng đáy kênh tăng 28 m
Độ sâu của kênh tăng 7m
Thời gian tàu qua kênh giảm 34 giờ
b,Hành trình Luân Đôn-Bom –bay giảm 7300 km
Hành trình Mác-xây-Bom-bay giảm 8600km
Hành trình Ô-đét-xa-Bom –bay giảm 12
Trang 4HĐ3 :(5’) Hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi:
GV: Giới thiệu (phím ,nút) để thực hiện
phép tính trừ
GV: Nêu VD để HS thực hiện trên máy
tính
HS: Thực hiện trên máy tính GV kiểm
tra
200 km
Bài tập 50- T24.
425 -257 = 168
652 – 46 – 46 – 46 = 514
82 – 56 = 26
4/củng cố :(2’)
- Phép trừ hai số tự nhiên
- Điều kiện để có a – b
5/ Hướng dẫn học ở nhà : (2’).
- Học thuộc theo SGK + vở ghi
- Bài tập : 43- T23
- Đọc trước phần 2 phép chia hết và phép chia có dư
Ngày giảng :…………
Tiết 9 : Phép trừ và phép chia (Tiếp)
I/ Mục tiêu :
1) Kiến thức : -HS hiểu được khi nào kết quả của một phép chia là một số tự nhiên.
HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết và phép chia có dư
2) Kĩ năng : Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép chia để giải một vài bài
toán thực tế
3) Thái độ : Cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
GV : Bảng phụ ghi ?3
HS : Đọc trước bài
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học.
1) Tổ chức : 6B – Vắng :
6C – Vắng :
2 ) Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
HS1 : Điều kiện để thực hiện phép trừ hai số tự nhiên
HS2 : Tìm số tự nhiên x biết : a, x – 13 = 8 b,17 – x = 5
Trang 53) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : ( 17 ' ) Ôn tập phép chia hai số
tự nhiên
HS : Tìm kết quả của phép chia để
tìm x, giải thích ?
- Nhận xét số dư của hai phép chia ?
GV : Rút ra nhận xét
HS :- Thực hiện ?2 ,HĐCN
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nghe
hiểu và nhận xét
- Xét hai phép chia 12 : 3 và 14 : 3, cho
biết số dư trong hai trường hợp ?
GV : Qua VD đưa ra kết luận tổng
quát
GV : Treo bảng phụ ?3
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Ta đã biết phép chia hết và phép
chia có dư Hãy vân dụng trả lời ?3/
SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
1/2 nhóm thực hiện 2 cột đầu
1/2 nhóm thực hiện 2 cột còn lại
Thảo luận chung ?3
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
HS : Đọc kết luận SGK
HĐ2:( 14’) Luyện tập:
Bài tập 44-T24
HS: Đọc đề bài
GV: Ghi đề bài lên bảng,
HS: Nêu cách giải
2/ Phép chia hết và phép chia có dư
a) Phép chia hết
3 x = 12 x = 4 ( vì 4.3 = 12)
5 x = 12 không có x N để 5 x = 12
* Nhận xét : SGK / 12
a : b = c ( Số bị chia) ( Số chia) ( Thương)
b) Phép chia có dư
?2: Điền vào chỗ trống
a) 0 : a = 0 ( a 0)
b) a : a = 1 ( a 0)
c) a : 1 = a
Tổng quát : SGK/ 21
a = b.q + r ( 0 r < b )
+ r = 0 ta có phép chia hết + r 0 ta có phép chia có dư
?3: Điền vào chỗ trống các trường hợp có thể
xảy ra
Số bị chia 600 1312 15 không
xảy ra
Số chia 17 32 0 13 Thương 35 41 không
xác
định
4
Số dư 5 0 15
* Kết luận : SGK/ 22
Bài tập 44-T24.Tìm số tự nhiên x biết:
c, 4x :17 = 0 4x = 0 17 4x = 0
x = 0
Trang 6GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng chữa, cả
lơp cùng làm
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét về kết quả và cách làm
HS : Đọc đề bài
GV: Yêu cầu HĐN
Chia lớp thành 4 nhóm, nhóm 1,3 làm
ý a, nhóm 2,4 làm ý b , các nhóm trình
bày vào phiếu học tập
Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong tổ
HS: Báo cáo kết quả trên bảng các
nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Kết luận
HĐ3: (5’) Hướng dẫn HS sử dụng
máy tính bỏ túi.
GV: Giới thiệu ( phím, nút ) để thực
hiện phép tính chia
GV: Nêu VD để HS thực hiện trên máy
tính
HS thực hiên trên máy tính GV kiểm
tra
d, 7 x – 8 = 713
7 x = 713 + 8
7 x = 721
x = 721 : 7
x = 103
e, 8( x – 3 ) = 0
x - 3 = 0 : 8
x - 3 = 0
x = 3
Bài tập 46-T 24.
a, Trong phép chia cho 2 , số dư có thể bằng 0 hoặc 1
Trong phép chia cho 3 , số dư có thể bằng 0 , 1 2
Trong phép chia cho 4 , số dư có thể bằng 0 ,1 ,2 ,3
Trong phép chia cho 5 , số dư có thể bằng 0,1 ,2 ,3 ,4
b,Dạng TQ của số chia hết cho 3 là: 3k Dạng TQ của số chia hết cho 3 dư 1 là: 3k + 1 Dạng TQ của số chia hết cho 3 dư 2 là: 3k + 2
Bài tập55 –T 25:
Vận tốc của ô tô là: 288: 6 = 48 km/h
Chiều dài miếng đất đó là:
1530 : 34 = 45 m
4/ Củng cố: (2 ' )
- Phép chia hết , phép chia có dư
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2’)
- Học thuộc lý thuyết theo SGK + vở ghi
- Bài tập : 45; 46;47 -SGK/23
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà,
Trang 7Ngày giảng :
Tiết 10 : BàI tập
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm vững hơn kiến thức về hai phép tính trừ ( chia) hai số tự
nhiên
2) Kĩ năng : - Vận dụng được các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải một
vài bài toán thực tế Biết sử dụng máy tính để làm tốt 4 phép tính đã học Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Phương tiện:
Giáo viên : Máy tính ; 1 bảng phụ ( bài 47)
Học sinh : phiếu học tập ; máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: ( 1') 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :( 6 phút)
HS1: Điều kiện để thực hiện phép trừ hai số tự nhiên ? HS2: Khi nào ta nói phép chia hết ? Phép chia có dư ? cho VD ?
3) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : ( 8 ' ) Phép chia hết , phép chia
có dư
GV : - Đưa nội dung bài 45 ghi trên
bảng phụ , gọi 1 HS lên bảng trìng bày
HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét
GV : Chốt lại cách làm từng trường
hợp
HĐ2: ( 25 ' ) Vận dụng mối quan hệ
giữa các phép tính.
GV nêu bài tập 47/SGK
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng kiến thức đã học làm
bài 47/ SGK
Chia lớp thành 3 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm ( N1- ý a ; N2 -
ý b ; N3 - ý c)
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
Mỗi cá nhân làm bài độc lập
I/ Chữa bài tập Bài 45 - T24
Điền vào ô trống sao cho a = b.q + r ( 0 r < b )
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
q 14 21 17 25 12
r 0 5 0 10 0
II / Luyện tập Bài 47 - T 24
Tìm số tự nhiên x a) ( x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35 = 155 b) 124 + ( 118 - x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25 c) 156 - ( x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82 = 74
x = 74 - 61 = 13
Trang 8Thảo luận chung ý được phân công
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV: - Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải bài 48 /SGK
HS dưới lớp cùng làm , nhận xét bổ
khuyết hoàn thiện bài
GV : chốt lại và chính xác kết quả
GV : 1 bạn tính nhẩm rất nhanh bài
52a,b bằng hai cách như sau, Gv ghi
bảng
- Cách nào thuận lợi nhất ?
GV : Chốt lại Vấn đề
Cách 1: Không phải là cách tính nhẩm
nhanh
Cách 2: Là cách làm đúng
GV : Cho HS làm câu b bằng cách nhân
cả số bị chia và số chia với cùng 1 số
- 1 HS lên bảng giải câu b
- HS dưới lớp nhận xét
GV : nhận xét và chốt lại kết quả
Lưu ý HS cơ sở tính nhẩm trong phép
chia khi nhân cả số bị chia và số chia
với cùng 1 số thì kết quả không đổi
- Tính nhẩm kết quả của các phép tính
sau và nêu rõ cách tính nhẩm ntn cho
thích hợp ?
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng kiến thức đã học làm
bài 52c/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
1/2 nhóm thực hiện 132 : 12
1/2 nhóm thực hiện 96 : 8
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Bài 48 - T 24: Tính nhẩm
a) 35 + 98 = ( 35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133 b) 46 + 29 = ( 46 -1) + ( 29 + 1) = 45 + 30 = 75
IBài 52 - T25: Tính nhẩm
a) 14 50 Cách 1: 14 5 = 70
50 14 = 700 Cách 2: 14 50 = ( 14:2) ( 50 2) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400
b) 2 100 : 50 = ( 2 100.2) : ( 50.2) = 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4) : ( 25 4) = 5 600 : 100 = 56
c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Trang 9Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV : Chốt lại đưa ra tổng quát, chú ý Tổng quát cách tính
( a+b) :c = (a : c) + ( b : c)
Chú ý :
Khi tách số bị chia thành tổng hai số thì phải tách sao cho mỗi số hạng của tổng chia hết cho
số chia
4/ Củng cố: (2 ' )
- Phép trừ và phép chia hai số tự nhiên
- Phép chia hết , phép chia có dư
- Tập sử dụng máy tính
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập :49; 53; 54 – T 24,25
* Chuẩn bị trước bài mới "Luỹ thữa với số mũ "
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà, máy tính 570 MS, 500A
Trang 10Ngày giảng :
Tiết 11 : luyện tập 2
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Dựa vào cách tìm các số trong phép tính nhân, chia các số tự nhiên
để giải các bài toán tìm số tự nhiên x
2) Kĩ năng : - Vận dụng thành thạo tính nhẩm nhân chia các số tự nhiên trong các
trường hợp đơn giản thường gặp Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Phương tiện:
Giáo viên : Máy tính , 2 bảng phụ (bài 45 ; 52)
Học sinh : phiếu học tập ; máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: ( 1') 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :( 6 phút)
Tìm số tự nhiên x HS1: a) x : 3 = 41 KQ: x = 123
b) 15 : x = 3 x = 5 HS2: a) 3x = 126 x = 42
b) 7x - 8 = 713 x = 103
3) Các hoạt động dạy học :
GV : 1 bạn tính nhẩm rất nhanh bài
52a,b bằng hai cách như sau, Gv ghi
bảng
- Cách nào thuận lợi nhất ?
GV : Chốt lại Vấn đề
Cách 1: Không phải là cách tính nhẩm
nhanh
Cách 2: Là cách làm đúng
GV : Cho HS làm câu b bằng cách nhân
cả số bị chia và số chia với cùng 1 số
- 1 HS lên bảng giải câu b
- HS dưới lớp nhận xét
GV : nhận xét và chốt lại kết quả
- Lưu ý HS cơ sở tính nhẩm trong phép
chia khi nhân cả số bị chia và số chia
với cùng 1 số thì kết quả không đổi
IBài 52 - T25: Tính nhẩm
b) 14 50 Cách 1: 14 5 = 70
50 14 = 700 Cách 2: 14 50 = ( 14:2) ( 50 2) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400
b) 2 100 : 50 = ( 2 100.2) : ( 50.2) = 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4) : ( 25 4) = 5 600 : 100 = 56
c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12