hoạt động 3 CỦNG CỐ ,HƯỚNG DẪN VỀ NHAØ theá naøo laø hai phaân soá baèng nhau nêu quy tắc phép trừ hai phân số HS: thực hiện Học thuộc quy tắc phép trừ chú ý tránh nhầm lẫn dấu BTVN 78 đ[r]
Trang 1Tiết 83 Ngày soạn
§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
A Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hai số đối nhau
- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số
- Hiểu rỏ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ,
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu, khác mẫu
Thực hiện phép tính
HS: thực hiện
Hs nhận xét
Tính
5
3 3 5
3 5
3
3
2 2 3
2 3
2 3
2 3
2
Hoạt động 2 SỐ ĐỐI (12')
5
3 là số 0
5
3 5
3
đối của và ngược lại
5
3
Gv yêu cầu hs làm ?2
Đứng tại chổ trả lời
Ta nói là số đối của phân số ;
3
2
3
2
là số đối của phân số ;
3
2
2
GV: khi nào thì hai số đối nhau
HS: trả lời
GV: đó chính là định nghĩa của số đối
GV: cho vài hs nhắc lại vài lần
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
Trang 2GV: Tìm số đối của vì sao?
b a
HS: số đối của là vì
b
-a
b a
0 b
a b
a b
a
b
GV: cho 4 hs lên bảng thực hiện 4
câu bài tập 58
Cả lớp nhận xét
GV: hai số đối nhau có ý nghĩa gì
trên trục số
Kí hiệu số đối của là
b
a
b
a
b
a
b
a
a
bài tập 58
có số đối là (= ) 3
2
3
2
3
2
7 có số đối là 7 có số đối là 5
3
3
số 0 có số đối là 0 trên trục số hai số đối nhau nằm về hai phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
Hoạt động 3 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (12') GV: cho hs hoạt động nhóm làm ?3
trên bảng nhóm
GV: qua ?3 hãy rút ra quy tắc phép
trừ phân số
HS: trả lời
GV: cho hs nhắc lại vài lần
GV: gọi hai hs lên bảng thực hiện
phép tính
HS: trả lời
GV: các em có nhận xét gì về hiệu
và tổng trên?
HS: trả lời
?3
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
= 9
2 3
9
2 3
1
quy tắc SGK
ví dụ tính
28
15 4
1 7
2 4
1 7
2
7
2 28
8 28
7 28
15 4
1 28
15
vậy phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
?4
10
11 10
5 10
6 2
1 5
3 2
1 5
3
21
22 21
7 15 3
1 7
5 3
1 7
20
7 20
15 8 4
3 5
2 5
3 5
2
Lop6.net
Trang 3Hoạt động 4 CỦNG CỐ (14') GV: gọi hs nhắc lại thế nào là hai số
đối nhau?
Nêu quy tắc trừ hai phân số
HS: thực hiện
GV: làm bài tập 60
2 hs lên bảng thực hiện
GV: cho hs làm bài tập 61 tại chổ
HS: thực hiện
Tìm x biết
2
1 4
3
x =
4
5 4
3 2 4
3 2
1
12
13 12
3 12
10 12
3 6
5 x
12
3 12
4) ( 7 x 6
1 12
7 x 6
5 b)
Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2') Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
Vận dung thành thạo vào việc giải bài tập
BTVN 59, 62 sgk; 74 đến 77 sbt
Trang 4Tiết 84 Ngày soạn
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- hs có kĩ năng tìm số đối của một số có kĩ năng thực hiện phép trừ phân số
- rèn luyện tính cẩn thận trình bày chính xác, rỏ ràng
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ,
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 KIỂM TRA GV: nêu yêu cầu kiểm tra
Pát biểu định nghĩa hai số đối nhau,
kí hiệu
Chữa bài tập 59 a, c, d
HS: thực hiện
HS2 : phát biểu quy tắc trừ hai phân
số
Chữa bài tập 59 b, e, g
Bài tập 59
8
3 8
4) (
1 2
1 8
1 2
1 8
1
c)
30
7 30
25 30
18 6
5 5
d)
240
31 240
16 240
12 15
1 16
12
1 12
12 12
11 1)
( 12
11
a)
72
43 72
21 72
22 24
7 36
11
g)
36
5 36
15 36
20 12
5 9
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP
Lop6.net
Trang 5GV: đưa bảng phụ ghi đề bài 65
HS: đọc đề bài
GV: muốn ta làm thế nào
HS: lấy tổng thời gian trừ đi thời gian
Bình bận
Chữa bài tập 67
thời gan Bình có là 21(giờ)30' 19(giờ) = 2(giờ)30'
= (giờ) 2
5
tổng số giờ Bình làm việc là
tính 6
13 12
26 12
9 12 2 3 4
3 1 6
1 4
1
thời gian rổi của Bình là'
3
1 6
2 6
13 15 6
13 2
5
vậy Bình có đủ thời gian để xem phim bài tập 67 sgk
20
29 20
3 14
12 20
13 10
7 5
13 10
7 5
3 20
13 10
7 5
3 a)
12
7 12
2 3 4
1 4
1 3
1 2
1 6
1 4
1 3
1 2
1 d)
hoạt động 3 CỦNG CỐ ,HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ thế nào là hai phân số bằng nhau
nêu quy tắc phép trừ hai phân số
HS: thực hiện
Học thuộc quy tắc phép trừ chú ý tránh nhầm lẫn dấu
BTVN 78 đến 82 sbt