1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 83 Phep tru phan so

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 501 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Þnh nghÜa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chóng b»ng 0.. Ký hiệu số đối của phân số.[r]

Trang 2

HS 1) Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai ph©n sè cïng mÉu ? ¸p dông tÝnh:

5 5

2 2

3 3

 

  

 

3 ( 3) 0

0

 

0

3 2 3 ( 2) 1 =

* Muèn céng hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu, ta viÕt chóng d íi d¹ng hai ph©n sè cã cïng mét mÉu råi céng c¸c tö vµ gi÷ nguyªn mÉu chung

HS 2) Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu ?

¸p dông tÝnh:

* Muèn céng hai ph©n sè cïng mÉu, ta céng c¸c tö vµ gi÷ nguyªn

mÉu.

Trang 3

Trong tập hợp Z các số nguyên ta có thể thay phép trừ bằng phép cộng với số đối của số trừ

Ví dụ 5 - 3 = 5 + ( - 3 )

Vậy có thể thay thế phép trừ phân số bằng

phép công phân số đ ợc không ?

Trang 4

3 3

a)

5 5

2 2 b)

3 3

3 ( 3) 0

0

 

0

Ta nói là số đối của phân số và cũng nói là số đối

của phân số ; hai phân số và là hai số đối nhau.

3 5

3 5

5 3

5

5

3 5

Cũng vậy, ta nói là (1) của phân số ; là (2) của (3) ; hai phân số và là hai số (4)

2 3

2 3

2 3

phân số 2

3

số đối

2 3

2

Vậy thế nào là hai số đối nhau ?

Trang 5

Tiết 83: Phép trừ phân số

1 Số đối.

Định nghĩa:

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0.

Ký hiệu số đối của phân số là a

b

a b

Ta có:

 

 

 

+ - = 0

a a -a

- = =

b -b b

số đối của phân số là a

b

 - - = a b a b

Trang 6

Bài 58 (Sgk-Tr33) Tìm số đối của các

số: 2 -3 4 6

, -7 , , , , 0 , 112.

-2

có số đối là

3 -7 có số đối là 7 -3

5

3

có số đối là

5

7  7

4

có số đối là

7

-6

có số đối là

11

0 có số đối là 0

112 có số đối là - 112.

Định nghĩa:

Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của

chúng bằng 0.

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

Lời giải:

Trang 7

Tiết 83: Phép trừ phân số

1 Số đối.

2 Phép trừ phân số

3 9- 3 - 9 

 

+

=

3 - 9 9 - 9 9

=

3+ - 9 9 9 9

  + 

3 9- 3  - 9 

 

+

=

Trang 8

1 Số đối.

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ

-15 28

2 -1 2 1 8 7 8 7

-7 4 7 4 28 28 28

 

VD1

15 7

28 28

15 1

2   

 

VD

15 28

2 -1

-7 4

 

 

  

2 7

 

 

 

28

 

8 2

28 7

Quy tắc:

Trang 9

Tiết 83: Phép trừ phân số

1 Số đối.

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ

-c d

 

c Vậy có thể nói hiệu là một số mà cộng với th ì đ ợc

d

Nh vậy phép trừ (phân số) là phép toán ng ợc của

ận xét

Nh

phép cộng (phân số)

Quy tắc:

Trang 10

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ một phân số cho một phân

số, ta cộng số bị trừ với số đối của số

trừ a c a c

b d b d

 

 

 

 

-Quy tắc:

Ký hiệu số đối của phân số là a

b

a b

?4 Tính:

; ; ;

3 1 3 1 6 5 11

5 2 5 2 10 10 10

-5 1 -5 -1 -15 -7 -22

7  3  7  3  21  21  21

-2 3 -2 3 -8 15 7

5 4 5 4 20 20 20

1 -1 -30 -1 -31 -5- 5

6   6  6  6  6 

?4 Bài làm ?4

Trang 11

Tiết 83: Phép trừ phân số

1 Số đối.

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ một phân số cho một phân

số, ta cộng số bị trừ với số đối của số

trừ a c a c

b d b d

 

 

 

 

-Quy tắc:

Ký hiệu số đối của phân số là a

b

a b

3 1 3 1 6 5 11

5 2 5 2 10 10 10

-5 1 -5 -1 -15 -7 -22

7  3  7  3  21  21  21

-2 3 -2 3 -8 15 7

5 4 5 4 20 20 20

1 -1 -30 -1 -31 -5- 5

6   6  6  6  6 

?4 Bài làm ?4

Bài 62 (Sgk-Tr34)

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài

là , chiều rộng là 3

5

a) Tính nửa chu vi của khu đất (bằng

Km).

b) Chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu

km?

Trang 12

- Lµm bµi tËp

Ngày đăng: 21/06/2021, 20:25

w