1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiet 64 On tap chuong IV

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG IV Câu 2: Năm Viết năm đơn đơn thứcthức của hai củabiến hai biến x, y,x, trong y, trong đó xđó và xy và có y có bậc bậc khác khác nhau: nhau.. có hệ số là..[r]

Trang 1

MÔN TOÁN

2012-2013

Các em học sinh

Nhiệt liệt chào mừng

Gv: Hoàng Thị Tam – Trường THCS Thạch Đạn

Trang 2

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Câu 1: Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của biến ta làm như thế nào?

Câu 1: Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

Bài 58/Sgk – 49

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau tại

x = 1; y = -1 và z = -2

)2 (5 3 ) b) xy

a xy x yx z   y zz x

Giải:

Thay x = 1; y = -1 và z = -2

vào biểu thức đã cho, ta được:

2.1.(-1) [5.12.(-1)+3.1 – (-2)]

=-2 [-5 + 3 + 2 ] = -2.0 = 0

Vậy giá trị của biểu thức

tại x = 1;

y = -1 và z = -2 là 0

2

2xy(5x y  3xz)

Giải:

Thay x = 1; y = -1 và z = -2 vào biểu thức đã cho, ta được: 1.(-1)2 + (-1)2.(-2)3 + (-2)3.14

= 1+1.(-8)+ (-8).1 = -15 Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1;

y = -1 và z = -2 là –15

xy  y zz x

Trang 3

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Câu 2: Viết năm đơn thức của hai biến x, y, trong đó x và y

có bậc khác nhau

Câu 2: Năm đơn thức của hai biến x, y, trong đó x và y có bậc khác nhau: x2y; -x2y3;7x3y; x5y6;5xy2

Câu 3: Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau:

3

2 3

4 2

) 5

)11

)0,7

3 )

5

a x yz

b x y

c xyz

d xy z

có hệ số là -5; phần biến là x3yz

có hệ số là 11; phần biến là x2y3

có hệ số là 0,7; phần biến là xyz

có hệ số là ; phần biến là xy3 4z2

5

Trang 4

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Câu 4: Thế nào là bậc của một đơn thức?

Câu 4: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

Tìm bậc của các đơn thức sau:

2 5

5 3

2 5

3 5 ) 0

c) (1+ 3)x

) 3 4

b

y z d

không có bậc

có bậc là 9

có bậc là 0

Trang 5

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Câu 5: Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

Câu 5: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau

và nhân các phần biến với nhau

Tính tích của các đơn thức sau:

2

3 2 4 2

3

) 5 5

) 5 15

) 5 25

) 5 ( )

1 ) 5

2

a xyz x yz

b xyz x y z

c xyz x yz

d xyz x yz

e xyz xy z

Bài 59/Sgk – 49

) 5 5 = 25x y z

) 5 15 = 75x y z

) 5 25 = 125x y z

) 5 ( ) = - 5x y z

) 5 = - x y z

a xyz x yz

b xyz x y z

c xyz x yz

d xyz x yz

e xyz xy z

Trang 6

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm hệ

số và bậc của tích tìm được:

Bài 61/Sgk – 50

1

) v 2 x ; ) -2 x v 3

4

Giải

3 4 2

) .( -2x ) = ( 2) (x.x ).(y y).z

1 =

-2

x y z

3 4 2

) -2x ( 3 ) [(-2).(-3)].( ).( ).( )

= 6x

b yz xy z x x y y z z

y z

Đơn thức 6x3y4z3 có hệ số là 6; có bậc là 9

Đơn thức có hệ số là ; có bậc là 9 1 3 4 2

-2 x y z

1 2

Trang 7

Câu 6: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ.

Câu 6: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:

+ Hệ số ≠ 0

+ Cùng phần biến

Ví dụ:

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức

A x2y3z B x2y3 C 5xyz D x2yz3

2 3

5x y z

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Trang 8

Bài 60/Sgk – 49 Có hai vòi nước: Vòi thứ nhất chảy vào bể A, vòi thứ hai chảy vào bể B Bể A đã có sẵn 100 lít nước Bể B chưa

có nước Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 30 lít, vòi thứ hai chảy được 40 lít.

a) Tính lượng nước có trong mỗi bể sau thời gian 1, 2, 3, 4, 10 phút rồi điền kết quả vào bảng sau (giả thiết bể đủ lớn để chứa nước)

Thời gian (phút)

Bể

Bể A 100 + 30

Bể B 0 + 40

Cả hai bể 170

100 + 30.2

= 160

100 + 30.3

= 190

100 + 30.4

= 220 100 + 30.10 = 400 40.2

= 80

40.3

= 120

40.4

= 160

40.10

= 400

240 310 380 800

Trang 9

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Bài 60/Sgk – 49

a)

Thời gian (phút)

Bể

Bể A 100 + 30

Bể B 0 + 40

Cả hai bể 170

100 + 30.2

= 160

100 + 30.3

= 190

100 + 30.4

= 220 100 + 30.10 = 400 40.2

= 80

40.3

= 120

40.4

= 160

40.10

= 400

240 310 380 800

b) Biểu thức đại số biểu thị số lít nước trong mỗi bể sau thời gian x phút:

Bể A: 100 + 30.x

Bể B: 40.x

Trang 10

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Ôn lại các nội dung trong giờ ôn tập Xem lại các bài tập đã chữa.

* Bài tập về nhà: Bài 62, 63, 64, 65/Sgk – 50,51.

* Giờ sau: Ôn tập chương IV tiếp.

Trang 11

Cảm ơn các em học sinh

Ngày đăng: 30/06/2021, 00:55

w