1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 64. On tap chuong IV

5 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương IV
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng, trừ đa thức một biến Có 2 cách cộng hay trừ đa thức một biến: cộng theo hàng ngang và cộng theo hàng dọc... Oân lại lý thuyết : II... Vậy 0 là nghiệm của đa thức Px... a Sắp xếp

Trang 1

Tuần 33

Tiết 64

I Oân lại lý thuyết :

1 Đa thức một biến :

Vd: A(x) = 3x3 – 2x + 1

2 Cộng, trừ đa thức một biến

Có 2 cách cộng hay trừ đa thức

một biến: cộng theo hàng ngang

và cộng theo hàng dọc.

3 Nghiệm đa thức một biến:

a đgl nghiệm của P(x) khi P(a) = 0

*Thế nào là đa thức một biến? Cho ví dụ?

* Muốn cộng hay trừ đa thức một biến ta làm ntn? Có mấy cách

cộng ( trừ ) đa thức một biến?

* Khi nào số a đgl nghiệm của đa thức một biến?

Trang 2

Tuần 33

Tiết 64

I Oân lại lý thuyết :

II Bài tập:

Bài 62> Cho 2 đa thức:

P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – ¼ x

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 - ¼

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Trang 3

Tiết 63 ÔN TẬP CHƯƠNG IV ( tt )

Bài 62>

a) P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – ¼ x = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – ¼ x

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 - ¼ = - x5 + 5x4 -2x3 + 4x2 – ¼

b) P(x) + Q(x) = 12x4 - 11x3 + 2x2 – ¼ x – 1/4

P(x) - Q(x) = 2x5 + 2x4 – 7x3 – 6x2 - ¼ x + ¼

c) Ta thay x = 0 vào biểu thức P(x) ta được: P(0) = 0 Vậy 0 là nghiệm của đa thức P(x)

Ta thay x = 0 vào biểu thức Q(x), ta được: Q(0) = -1/4 khác 0 nên x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)

Trang 4

Tiết 63 ÔN TẬP CHƯƠNG IV ( tt )

Giải

a) M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

= x4 + 2x2 + 1

b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 4

M( -1 ) = ( -1 )4 + 2.( -1 )2 + 1 = 4

Bài 63) Cho đa thức:

M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

a) Sắp xếp hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(1) và M( -1 )

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Trang 5

Bài 65) Trong các số bên phải mỗi đa thức, số nào là nghiệm của đa thức đó?

a) A(x) = 2x – 6; - 3 0 3

b) B(x) = 3x + ½ ; - 1/6 -1/3 1/6 1/3 c) M(x) = x2 – 3x + 2; -2 -1 1 2 d) P(x) = x2 + 5x – 6; -6 -1 1 6 e) Q(x) = x2 + x ; -1 0 ½ 1

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Oân tập lý thuyết chương IV

Xem lại các bài toán đã giải trong ôn tập chương IV

Tiết sau kiểm tra 45 phút

Ngày đăng: 17/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w