1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 64: ÔN TẬP CHƯƠNG IV

11 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ thøc ViÐt vµ øng dông... HÖ thøc ViÐt vµ øng dông II... Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đ ờng... Vận tốc xe lửa thứ hai sẽ là: x + 5 km/h Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ

Trang 2

-Với a>0 : +hàm số y= ax2 nghịch biến khi x<0; đồng biến khi x>0 + y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số, đạt đ ợc khi x = 0 -Với a<0: +hàm số y= ax2 đồng biến khi x<0; nghịch biến khi x>0 + y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số, đạt đ ợc khi x = 0

I Lý thuyết

1 Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

Tiết 64: ÔN TậP ch ơng IV

2 Ph ơng trình bậc hai ax 2+ bx + c = 0 (a ≠ 0)

Trang 3

∆ 2 − =b 4 ac

− + ∆ − − ∆

∆ =

= = −

∆ <

-NÕu 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

2 -NÕu 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

b

a

' =b' ac

;

∆ =

= = −

∆ <

-NÕu ' 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

'

-NÕu ' 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm

b

a

-NÕu ∆>0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm

ph©n biÖt: -NÕu ∆’>0 ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm

ph©n biÖt:

(b=2b’)

2 Ph ¬ng tr×nh bËc hai ax 2+ bx + c = 0 (a ≠ 0)

C/thøc nghiÖm tæng qu¸t C/thøc nghiÖm thu gän

I Lý thuyÕt

1 Hµm sè y = ax2

TiÕt 64: ¤N TËP ch ¬ng IV

Trang 4

2 Ph ¬ng tr×nh bËc hai ax 2+ bx + c = 0 (a ≠ 0)

I Lý thuyÕt

1 Hµm sè y = ax2

TiÕt 64: ¤N TËP ch ¬ng IV

3 HÖ thøc ViÐt vµ øng dông

Trang 5

3 Hệ thức Viét và ứng dụng

c a

b

a

Điền vào chỗ trống để đ ợc các khẳng định đúng

-Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì :

-Muốn tìm hai số u và v biết u + v = S, u.v = P, ta giải ph ơng

trình

điều kiện để có u và v là

- Nếu a + b +c = 0 thì ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm

x1 = ; x2 =

Nếu thì ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) có hai nghiệm

x1 = -1; x2 =

1 2

1 2

x x

x x

+ =

x2 - Sx + P = 0

2 4 0

a

a – b + c = 0

c

a

Trang 6

2 Ph ¬ng tr×nh bËc hai ax 2+ bx + c = 0 (a ≠ 0)

I Lý thuyÕt

1 Hµm sè y = ax2

TiÕt 64: ¤N TËP ch ¬ng IV

3 HÖ thøc ViÐt vµ øng dông

II Bµi tËp

Trang 7

II Bài tập

I Lý thuyết

Tiết 64: ÔN TậP ch ơng IV

1- Bài 55( Tr 63-SGK):

Cho ph ơng trình: x2-x-2=0

a) Giải ph ơng trình?

b) Vẽ hai đồ thị y=x2 và y=x+2 trên cùng một hệ trục tọa độ

c) Chứng tỏ rằng nghiệm tìm đ ợc ở câu a) là hoành độ giao điểm của hai đồ thị?

2 Bài 56/63-Sgk: Giải các ph ơng trình

a, 3x4 – 12x2 + 9 = 0

3 Bài57/64-Sgk Giải cỏc phương trỡnh

2

0,5 7 2

)

d

Trang 8

II Bài tập

I Lý thuyết

Tiết 64: ÔN TậP ch ơng IV

4.Bài 65( SGK Tr 64)

Một xe lửa đi từ Hà nội vào Bình Sơn(Quảng ngãi) Sau 1 giờ một xe lửa thứ hai đi

từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vân tốc xe thứ nhất là 5 km/h Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đ ờng Tìm vận tốc của mỗi xe, biết quãng đ ờng Hà Nội- Bình Sơn là 900km?

Vận tốc (km/h)

Quãng đ ờng (km)

(đến lúc gặp nhau)

Thời gian (h)

Xe thứ nhất

Xe Thứ hai

x x+5

450 450

450

x

450 5

x +

H ớng dẫn giải

Trang 9

4.Bài 64 (SGKtr64) Lời giải:

Gọi vân tốc của xe lửa thứ nhất là x(km/h), (đk: x > 0)

Vận tốc xe lửa thứ hai sẽ là: x + 5 (km/h)

Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ Hà Nội đến chỗ gặp nhau là (giờ)

x

450

Thời gian xe lửa thứ hai đi từ Bình Sơn đến chỗ gặp nhau là ( giờ)

5

450

+

x

450 450

1 5

xx =

+

Vì xe lửa thứ hai đi sau 1 giờ, nghĩa là thời gian đến chỗ gặp nhau ít hơn xe thứ nhất 1 giờ Do đó , ta có ph ơng trình

9052 95

⇔ 450 ( x + 5) - 450x = x( x + 5)

⇔ 450 x + 2250 - 450x = x2 + 5x

⇔ x2 + 5x - 2250 = 0

∆ = 25 + 9000 = 9025 >0,

x1 = 45 ( TMĐK); x2 = - 50 ( loại)

Trang 10

4.Bài 64 (SGKtr64) Lời giải:

Gọi vân tốc của xe lửa thứ nhất là x(km/h), (đk: x > 0)

Vận tốc xe lửa thứ hai sẽ là: x + 5 (km/h)

Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ Hà Nội đến chỗ gặp nhau là (giờ)

Thời gian xe lửa thứ hai đi từ Bình Sơn đến chỗ gặp nhau là ( giờ)

Vì xe lửa thứ hai đi sau 1 giờ, nghĩa là thời gian đến chỗ gặp nhau ít hơn xe thứ nhất 1 giờ Do đó , ta có ph ơng trình

⇔ 450 ( x + 5) - 450x = x( x + 5)

⇔ 450 x + 2250 - 450x = x2 + 5x

⇔ x2 + 5x - 2250 = 0

∆ = 25 + 9000 = 9025 , = 95

x1 = 45 ( TMĐK); x2 = - 50 ( loại)

Vậy vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45 km/h

vận tốc của xe lửa thứ hai là 50 km/ h

x

450

5

450

+

x

1 5

+

Trang 11

-Học kỹ lý thuyết của ch ơng ( theo đề c ơng)

-Làm các bài tập còn lại của sách giáo khoa (phần ôn tập ch ơng IV)

Và các bài tập:70;71;74 trang 49 Sách bài tập

- Giờ sau: Ôn tập cuối năm.( Xem lại nội dung ch ơng I)

Ngày đăng: 30/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w