Bài 2: Điền vào chỗ trống các phát biểu sau để đợc câu đúng a Bất kỳ đờng thẳng nằm trên mặt phẳng cũng là.... b NÕu tia Oz lµ tia ph©n gi¸c cña gãc.[r]
Trang 1Tuần: 32 Ngày soạn: 4 / 4 / 2013 Tiết :27 Ngày giảng: 11 / 4 / 2013
ễN TẬP CHƯƠNG II I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống hoá kiến thức về góc cho học sinh
- Vận dụng kiến thức về góc làm các bài tập đơn giản
2 Kỹ năng:
- Sử dụng các dụng cụ đo để vẽ góc, đờng tròn, tam giác
- Làm đợc các bài tập đơn giản trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II/
Đồ dựng :
- GV: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, bảng phụ bài 1, 2, 3
- HS: Câu hỏi + Câu trả lời
III Ph ơng pháp :
- Phơng pháp phân tích, tổng hợp, so sánh, đàm thoại, quan sát
IV/ Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp:
2.Khởi động: Kiểm tra(5 phỳt)
- GV gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi sau:
? Tam giác ABC là gì
* áp dụng: Vẽ ABC có BC = 5cm, AB = 3cm,
AC = 4cm
? Dùng thớc đo góc xác định số đo BAC ?
ABC ?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm phầm áp dụmg
* áp dụng
5cm
4cm
3 cm
A
0
0
3 Bài mới:
3.1 Hoạt động 1 Hệ thống lớ thuyết(10’)
- Yêu cầu HS quan
sát bảng phụ
? Mỗi hình vẽ sau
cho biết kiến thức
gì
- HS quan sát bảng phụ
- HS quan sát và trả lời theo yêu cầu của GV
I/ Lý thuết Bài 1
a
N
M
M x
y
O
x
y O
x
y O
x
v
u A
t
c
b O
a
z
y O
x
C B
A
R O
? Thế nào là nửa
mặt phẳng bờ a - H1: Hai nửa mặt phẳng có chung bờ
a đối nhau
Trang 2? Thế nào là góc
nhọn, góc vuông,
góc tù, góc bẹt
? Thế nào là hai
góc bù nhau, hai
góc phụ nhau, hai
góc kề nhau, hai
góc kề bù
? Tia phân giác
của một góc là gì,
mỗi góc có mấy
tia phân giác
? Thế nào là đờng
tròn, tam giác
- GV đa bài tập 2
lên bảng phụ
? Bài tập yêu cầu
gì
- Yêu cầu HS làm
bài tập 2
- Gọi 2 HS điền
vào bảng phụ
- GV nhận xét và
chốt lại
- GV đa nội dung
bài 3 lên bảng phụ
? Bài tập yêu cầu
gì
- Yêu cầu HS làm
bài tập 3
- Gọi 1 HS đứng
tại chỗ trả lời
- GV nhận xét và
chốt lại
- H2: Góc nhọn
xOy + H3: Góc vuông
xOy + H4: Góc tù
xOy + H5: Góc bẹt
xOy
- H6: Hai góc kề bù
+ H7: Hai góc phụ nhau
- H8: Tia phân giác của góc
- H9: Tam giác ABC
+ H10: Đờng tròn (O,R)
- HS quan sát bài
2 trên bảng phụ
- Điền vào chỗ trống để đợc câu
đúng
- HS làm bài tập 2
- 2 HS lên bảng
điền vào bảng phụ a) …bờ…hai nửa đối nhau
b) 1800… c) …tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy…
d) …tia Ot là tia phân giác của góc
xOy…
- HS lắng nghe
- HS quan sát bài
3 trên bảng phụ
- Bài tập yêu cầu
điền Đ vào câu
đúng và S vào câu sai
- HS làm bài tập 3
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời a) S b) Đ c) Đ d) Đ
- HS lắng nghe
Bài 2: Điền vào chỗ trống các phát biểu sau để đợc câu đúng
a) Bất kỳ đờng thẳng nằm trên mặt phẳng cũng là của b) Số đo của góc bẹt là
c) Nếu ……… thì xOy yOz xOz
d) Nếu
2 thì …
Bài 3: Tìm câu đúng sai
a) Góc tù là góc nhỏ hơn góc vuông
S
b) Nếu tia Oz là tia phân giác của góc xOy thì
xOz yOz Đ
c) Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800
Đ
d) Hai góc kề nhau là hai góc có chung một cạnh Đ
Trang 33.1 Hoạt động 2 Bài tập (30’)
- GV đa nội dung
bài tập lên bảng
? Vẽ góc xOy có
số đo bằng 600 làm
thế nào
- Gọi 1 HS lên
bảng vẽ, HS khác
vẽ vào vở
- Yêu cầu HS làm
câu 8
? Vẽ tam giác
ABC làm thế nào
- Gọi 1 HS lên
bảng thực hiện
- GV chốt lại cách
vẽ tam giác
- HS chú ý quan sát
+ Vẽ tia Ox + Vẽ tia Oy tạo với tia Ox một góc
600
=> Góc
xOy 60
- 1HS lên bảng vẽ, các HS còn lại vẽ vào vở
- HS làm câu 8 + Vẽ đoạn thẳng BC
+ Vẽ cung tròn (B;3cm)
+ Vẽ cung tròn (C;2,5cm) + Điểm A = (B;3cm) giao với (C;2,5cm)
+ Vẽ đoạn thẳng
AB, AC => Tam giác ABC
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS lắng nghe
II/ Bài tập
Bài 4 Vẽ góc xOy có số đo bằng 600
O
y
x
60 0
+ Vẽ tia Ox + Vẽ tia Oy tạo với tia Ox một góc 600
=> Góc 0
xOy 60
* Câu 8
C B
A
+ Vẽ đoạn thẳng BC + Vẽ cung tròn (B;3cm) + Vẽ cung tròn (C;2,5cm) + Điểm A = (B;3cm) giao với (C;2,5cm) + Vẽ đờng thẳng AB, AC => Tam giác ABC
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các kiến thức về góc, tia phân giác của góc, đờng tròn, tam giác
- Làm bài tập: 4c; 5; 6 (SGK - 96)
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
DUYỆT TUẦN 32
Tuần: 33 Ngày soạn: 10 / 4 / 2013
Trang 4Tiết :28 Ngày giảng: / 4 / 2013
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIấU
- Kiến thức: Đỏnh giỏ mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua chương Gúc
- Kỹ năng: Kiểm tra kỹ nằng vẽ hỡnh và trỡnh bày bài giải hỡnh học của HS
- Thỏi độ: Rốn luỵờn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học và tớch cực làm bài
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Nửa mặt
phẳng Góc, số
đo góc
Nhận biết được
số đo của góc nhọn ,gúc bẹt gúc vuụng,hai gúc kề bự
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1đ
10%
4 1đ 10%
2 Vẽ góc cho
biết số đo Khi
nào thì góc
xOy + góc yOz
= góc xOz?
Tia phân giác
của góc
Nhận ra đợc điều kiện để có công thức cộng 2 góc, tính chất tia phân giác,
- Vẽ góc khi biết số đo
- Xác định đợc tia nằm giữa hai tia
- Vận dụng công thức cộng góc , tính chất tia phân giác để tính góc,
- Biết chứng tỏ 1 tia là phân giác của
1 góc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ
5%
1 1,5đ
15%
2 2đ 20%
1 1,5đ
15%
6 5,5đ
65 %
3 Đờng tròn,
tam giác Nhận biết đợcđịnh nghĩa đờng
tròn, các yếu tố của tam giác
Vẽ đợc tam giác khi biết độ dài 3 cạnh,biết
số đo ba gúc của tam giỏc và kớ hiệu tam giỏc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1 10%
2 0,5
5%
1
2 đ 20%
7 3,5đ
35 %
Tổng sú cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10 2,5đ
25 %
4 4đ
40 %
3
3,5đ
35 %
17 10 100%
III ĐỀ KIỂM TRA:
I.Trắc nghiệm(3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1 : Góc nhọn có số đo:
a) Nhỏ hơn 1800 ; c) Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900
b) Nhỏ hơn 900 ; d) Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 1800
Câu 2 : Khi nào thì ∠ xOm + ∠ mOy = ∠ xOy
a) Khi tia Ox nằm giữa hai tia Om, Oy ; b) Khi tia Om nằm giữa hai tia Ox, Oy
b) c) Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Om ; d) Khi tia Of nằm giữa hai tia Ox, Oy
Cõu 3: Cho biết A và B là hai gúc phụ nhau Nếu gúc A cú số đo là 550 thỡ gúc B cú số đo là:
A 350 B, 1100 C 900 D 1800
Câu 4 : Hai góc đợc gọi là kề bù nếu:
a) Tổng số đo của chúng là 1800 ; b) Chúng có chung một cạnh
c) Chúng là hai góc kề nhau và có tổng số đo bằng 1800 ; d) Cả ba câu trên đều đúng
Câu 5 : Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng 3 cm là :
a) Hình tròn tâm O, bán kính 3cm ; b) Đờng tròn tâm O, đờng kính 3cm
Trang 5c) Đờng tròn tâm O, bán kính 3cm ; d) Hình tròn tâm O, đờng kính 3cm
Câu 6 : Trong một tam giác, ta có:
a) 6 góc và 2 cạnh b) 3 góc và 2 cạnh
b) 3 góc và 4 cạnh d) 3 gúc,3 cạnh
Cõu 7: ỏnh d u X v o ụ tr ng sao cho ỳng Đ ấ “ ” à ố đ :
1 Gúc bẹt là gúc cú số đo bằng 1800
2 Gúc vuụng là gúc cú số đo bằng 1600
3 tổng số đo ba gúc của tam giỏc bằng 1800
4 Tam giỏc ABC là hỡnh gồm 3 đoạn thẳng AB; BC; MA
5 Đường trũn tõm O bỏn kớnh R, là hỡnh gồm cỏc điểm Cỏch O một
khoảng bằng R
6 Tam giỏc SPI được kớ hiệu là: IPS
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 7( 5 điểm) : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ 2 tia OB, OC sao cho góc AOB = 400 , góc AOC = 800
a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao?
b) Tính góc BOC
c) Tia OB có là phân giác của góc AOC không ? vì sao?
Câu 8 ( 2 điểm)
a) Nêu cách vẽ và vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
I Trắc nghiệm : mỗi cõu đỳng 0,5 đ
II Tự luận :7 đ
Câu 6 Đ; S; Đ; S ; Đ; S
Câu 7
Vẽ hình đúng
a) Tia OB nằm giữa hai tia OA, OC vì trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, có góc AOB < góc AOC (400<800) b) Vì tia OB nằm giữa hai tia OA, OC
=> ∠ AOB + ∠ BOC = ∠ AOC
400 + ∠ BOC = 800
Vậy góc BOC = 800 - 400 = 400
c) Tia OB là tia phân giác của góc AOC Vì tia OB nằm giữa hai tia OA, OC ( câu a)
và ∠ AOB = ∠ BOC (=400)
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
_
C
_
B
_
O
_
A
Trang 6Câu 8 a) Cách vẽ:
- Vẽ đoạn thẳng BC = 5cm
- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm
- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 4cm
- Lấy 1 giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A
- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
1
0,5 0,5
V Nhận xột bài làm của học sinh –
VI Rỳt kinh nghiệm:
DUYỆT TUẦN 33
Tuần: 34 Ngày soạn: 19 / 4 / 2013 Tiết :29 Ngày giảng: 25 /4 / 2013
ễN TẬP CUỐI NĂM I/ Mục tiờu:
Trang 71 Kiến thức:Hệ thống hoỏ kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (khỏi niệm, tớnh chất, cỏch nhận biết)
2 Kỹ năng:
- Rốn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng,thước cú chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng
- Bước đầu suy luận đơn giản
3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh
II/ Đồ dựng:
- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, com pa
III/ Phương phỏp:
-Thảo luận nhúm, suy luận, quan sỏt, phõn tớch
IV/ Tiến trỡnh lờn lớp
1.Ổn định tổ chức: Kiểm diện học sinh
2 Khởi động mở bài: Kiểm tra việc chuẩn bị cõu hỏi ụn tập của HS
3 Cỏc hoạt động dạy học
3.1 Hoạt động 1 Đọc hỡnh
Thời gian: 10 phỳt
? Mỗi hỡnh trong
bảng phụ cho biết
kiến thức gỡ - HS trả lời miệng
I Lý thuyết
1 Đọc hỡnh
a
A
B
H1
H2
H3
B A
C
a
b I
H4
m n
H5
H6
H7
H8
H9
H10
- Gọi HS trả lời
- GV đỏnh giỏ, bổ
sung
H1: B a; Aa H2: A, B, C thẳng hàng H3: Cú nhiều đường khụng thẳng đi qua A, B H4: a giao b tại điểm I
H5: m // n H6: Ox, Ox' đối nhau H7: Vẽ AB nằm trờn Ay H8: Đoạn thẳng AB H9: Điểm M nằm giữa hai điểm AB H10: Trung điểm O của đoạn thẳng AB
3 2 Hoạt động 2 Điền vào ụ trống; Trắc nghiệm đỳng sai
Thời gian: 10 phỳt
? Thế nào là nửa
mặt phẳng bờ a
? Thế nào là góc
nhọn, góc vuông,
góc tù, góc bẹt
- H1: Hai nửa mặt phẳng có chung bờ
a đối nhau
- H2: Góc nhọn
xOy + H3: Góc vuông
xOy
Trang 8? Thế nào là hai
góc bù nhau, hai
góc phụ nhau, hai
góc kề nhau, hai
góc kề bù
? Tia phân giác
của một góc là gì,
mỗi góc có mấy
tia phân giác
? Thế nào là đờng
tròn, tam giác
- GV đa bài tập 2
lên bảng phụ
? Bài tập yêu cầu
gì
- Yêu cầu HS làm
bài tập 2
- Gọi 2 HS điền
vào bảng phụ
- GV nhận xét và
chốt lại
- GV đa nội dung
bài 3 lên bảng phụ
? Bài tập yêu cầu
gì
- Yêu cầu HS làm
bài tập 3
- Gọi 1 HS đứng
tại chỗ trả lời
- GV nhận xét và
chốt lại
+ H4: Góc tù
xOy + H5: Góc bẹt
xOy
- H6: Hai góc kề bù
+ H7: Hai góc phụ nhau
- H8: Tia phân giác của góc
- H9: Tam giác ABC
+ H10: Đờng tròn (O,R)
- HS quan sát bài 2 trên bảng phụ
- Điền vào chỗ trống để đợc câu
đúng
- HS làm bài tập 2
- 2 HS lên bảng
điền vào bảng phụ a) …bờ…hai nửa
đối nhau b) 1800… c) …tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy…
d) …tia Ot là tia phân giác của góc
xOy…
- HS lắng nghe
- HS quan sát bài 3 trên bảng phụ
- Bài tập yêu cầu
điền Đ vào câu
đúng và S vào câu sai
- HS làm bài tập 3
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời a) S b) Đ c) Đ d) Đ
- HS lắng nghe
Bài 2: Điền vào chỗ trống các phát biểu sau để đợc câu đúng
a) Bất kỳ đờng thẳng nằm trên mặt phẳng cũng là của b) Số đo của góc bẹt là
c) Nếu ……… thì xOy yOz xOz
d) Nếu
2 thì ….
Bài 3: Tìm câu đúng sai
a) Góc tù là góc nhỏ hơn góc vuông
S
b) Nếu tia Oz là tia phân giác của góc xOy thì xOz yOz
Đ
c) Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800
Đ
d) Hai góc kề nhau là hai góc có chung một cạnh Đ
3.3 Hoạt động 3 Bài tập vẽ hỡnh, tớnh toỏn
Thời gian: 25 phỳt
- Yờu cầu HS làm
bài tập 2/127
- HS lờn bảng làm 2
4 Bài tập Bài 2/127
Trang 9- Gọi 1 HS lên
bảng thực hiện
- GV nhận xét và
cho điểm
- Yêu cầu HS làm
bài 3
- Gọi 1 HS lên
bảng thực hiện
- GV nhận xét và
cho điểm
- Gọi 1 HS đọc đề
bài 6
? Bài tập cho biết
gì và yêu cầu gì
- Gọi 1 HS lên
bảng vẽ hình
? M có nằm giữa
A, B không, vì sao
? So sánh AM và
MB em làm
như thế nào
? Theo a) M nằm
giữa A, B => đẳng
thức nào
- HS lên bảng làm
- 1 HS đọc đề bài 6
Biết: AB = 6 cm;
AM = 3cm Tìm:
a) M có nằm giữa A,B không
b) SS AM và MB c) M có là trung điểm của đoạn thẳng Ab không
- 1 HS lên bảng vẽ hình
M có nằm giữa A,B vì AM < AB Tính AB
=> So sánh độ dài
MA = MB
A
B
C M
Bài 3/127
x
a
y E
B
A
Bài 6/127
a) M có nằm giữa A,B vì AM < AB b) Vì M nằm giữa A, B => AM + MB = AB
=> MB = 6 - 3 = 3 cm Vậy Am = MB = 3 cm c)
M là trung điểm của AB vì M nằm giữa và cách đều A, B
4 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại những kiến thức đã học
DUYỆT TUẦN 34
Trang 10Lớp 6
Họ và tên
Bài Kiểm tra môn toán hình lớp 6 ( thời gian làm bài 45 phút) Điểm Lời phê của cô giáo I.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6) Câu 1 : Góc nhọn có số đo: a Nhỏ hơn 1800 ; c Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 b Nhỏ hơn 900 ; d Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 1800 Câu 2 : Khi nào thì ∠ xOm + ∠ mOy = ∠ xOy a Khi tia Ox nằm giữa hai tia Om, Oy ; b Khi tia Om nằm giữa hai tia Ox, Oy c Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Om ; d Khi tia Of nằm giữa hai tia Ox, Oy Cõu 3: Cho biết A và B là hai gúc phụ nhau Nếu gúc A cú số đo là 550 thỡ gúc B cú số đo là: A 350 B, 1100 C 900 D 1800 Câu 4 : Hai góc đợc gọi là kề bù nếu: a Tổng số đo của chúng là 1800 ; b Chúng có chung một cạnh c Chúng là hai góc kề nhau và có tổng số đo bằng 1800 ; d Tổng số đo của chúng là 1200 Câu 5 : Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng 3 cm là : a Hình tròn tâm O, bán kính 3cm ; b Đờng tròn tâm O, đờng kính 3cm c Đờng tròn tâm O, bán kính 3cm ; d Hình tròn tâm O, đờng kính 3cm Câu 6 : Trong một tam giác, ta có: a 6 góc và 2 cạnh b 3 góc và 2 cạnh c 3 góc và 4 cạnh d 3 gúc,3 cạnh Cõu 7: ỏnh d u X v o ụ tr ng sao cho ỳng Đ ấ “ ” à ố đ : STT Nội Dung Đỳng Sai 1 Gúc bẹt là gúc cú số đo bằng 1800 2 Gúc vuụng là gúc cú số đo bằng 1600 3 tổng số đo ba gúc của tam giỏc bằng 1800 4 Tam giỏc ABC là hỡnh gồm 3 đoạn thẳng AB; BC; MA 5 Đường trũn tõm O bỏn kớnh R, là hỡnh gồm cỏc điểm Cỏch O một khoảng bằng R 6 Tam giỏc SPI được kớ hiệu là: IPS II Phần tự luận (7 điểm) Câu 7( 5 điểm) : Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ 2 tia OB, OC sao cho góc AOB = 400 , góc AOC = 800 a)Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao? bTính góc BOC b) Tia OB có là phân giác của góc AOC không ? vì sao? Câu 8 ( 2 điểm) a )Nêu cách vẽ và vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm Bài làm
Trang 11
………
……… ………