1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Hinh hoc 7 ki 24 cot chuan

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 7 – học kì II
Tác giả Nguyễn Thị Minh
Trường học THCS Trung Kênh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Lương Tài
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngµy so¹n: 18/3/2013 Ngµy d¹y: 21/3/2013 Tiết 49 quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiÕu A: Môc tiªu - Học sinh nắm đợc các khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên,[r]

Trang 1

Giáo án hình học 7 – học kì II

Ngày soạn: /1/2013

Ngày dạy: /1/2013

Tiết 33: luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đợc ôn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau đó vào làm bài tập

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình cho học sinh

- Thái độ: Giáo giục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác và hệ quả của nó? Vẽ hình thể hiện sự bằng nhau đó?

2: Giới thiệu bài(2’)

Tiếp tục sử dụng các trờng hợp bằng nhau đó vào làm một số dạng bài tập có liên quan

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

11’

Lên bảng vẽ xOy

Lấy tiếp các điểm

A,B,C,D thoả mãn điều

kiện bài toán

Viết GT,KL của bài

b,EAB=ECD

c, OE là tia phân giáccủa xOy

AD = BC  OAD = OCB 

OA =OC

OD = OB O chung

Hiện tại cha có cạch nàobằng nhau

y

1 2

1 2

1 2

a, Xét OAD và OCB có: OA = OC ( GT) O chung

OD = OB ( GT)

 OAD = OCB (cgc)Nên AD = BC ( 2 cạch tơng ứng)

b, Vì AB = OB – OA

CD = OD – OC

Mà OA = OC; OB = ODNên AB = CD

Mặt khác OAD = OCB (chứng minh trên)

Nên A1 C1

;B D  ( 2 góc tơng ứng)

Trang 2

Làm thế nào chứng

minh đợc OE là tia phân

giác của xOy

OE là tia phân giác của

xOy

O1O 2  OAE = OCE 

OA = OC

AE = CE

OE chung

OA = OC ( GT)

EA = EC ( vì EAB=ECD )

OE chung

 OAE = OCE(ccc)Nên O1O 2

-Lắng nghe hớng dẫn

-Cả lớp vẽ hình và ghi GT,

KL 1 HS lên bảng thực hiện vẽ theo hớng dẫn ghi

GT, KL

 ABC: góc B = gócC

BD phân giác góc

B

GT CE phân giác góc

C (D  AC; E  AB)

KL So sánh BD và CE -Cần chứng minh

-HS chứng minh

BEC = CDB-Một HS lên bảng chứng minh

3.BT 3:

A

E D

1 1

B C Giải:

Xét BEC và CDB có:

AB = AD (gt)

 chunggócB = góc C (gt)

B1 = C1 (B1=B/2=C/2=C1) Cạnh BC chung

 BEC = CDB (c.g.c)

CE=BD(cạnh tơng ứng)

4: Luyện tập củng cố(15’)

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau thờng dựa vào đâu?

- Làm bài tập 44 sgk

5: H ớng dẫn về nhà (2’)

- Tiếp tục ôn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Làm bài 45 và các bài tập trong sbt

- Giờ sau tiếp tục luyện tập về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

Trang 3

Ngày soạn: /1/2013

-Ngày dạy: /1/2013

Tiết 34: luyện tập (tiếp) A: Mục tiêu

- Kiến thức: Vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác và hệ quả vào làm bài tập

- Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng suy luận có logic, vẽ hình cho học sinh

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

B: Trọng tâm

Vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, com pa

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(7’)

- Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác? Vẽ hình minh họa các trờng hợp đó?

- Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông? Vẽ hình minh họa các trờng hợp đó?

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông vào làm một số dạng bài tập có liên quan

Cho ABC, tia phân

giác của góc A cawts

BC ở M Từ M kẻ MH

vuông góc với AB, MK

vuông góc với AC

* ACE và ABH là hai tam giác vuông có

AB = AC ( vì ADB =ADC)

CAE chung

 ACE =ABH ( cạch góc vuông, góc nhọn)

* DBE và DCH là hai tam giác vuông có

DB = DC ( vì ADB =ADC)

 

BDE CDH (đối đỉnh)

 DBE =DCH ( cạch góc vuông, góc nhọn)

Trang 4

AH = AK 

AHM =AKM 

AM chung A1A 2

A

K H

Nên AH = AK ( hai cạch tơng ứng)

4

:Luyện tập củng cố (5’)

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- Khi cần chứng minh đoạn bằng nhau hoặc góc bằng nhau ta làm thế nào? (Ta đa về chứng minh hai tam giác có chứa hai đoạn đó hoặc hai tam giác có chứa hai góc đó bằng nhau)

5: H ớng dẫn về nhà (2’)

-Ôn kĩ lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông

- Làm các bài tập còn lại trong sbt

- Đọc trớc bài: “ Tam giác cân”

- Kĩ năng: Biết sử dụng tính chất của các tam giác đặc biệt đó vào làm bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho học sinh

B: Trọng tâm

Định nghĩa, tính chất của tam giác cân

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, ê ke, com pa, máy chiếu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(6’)

- Vẽ ABC có AB = AC = 3 cm; BC = 4 cm

- Vẽ A’B’C’ có A= 900; AB = AC =3 cm

Trang 5

2: Giới thiệu bài(1’)

Các tam giác vừa vẽ là các tam giác cân Vậy thế nào là tam giác cân, tam giác cân có tính chất gì?

ở đáy của tam giác cân?

Giới thiệu tam giác

GT: ABC; AB =AC

A1 A2KL: So sánh ABD ACD

* Chứng minh:

 ABD và  ACD có

AB = AC ( GT) A1 A2

Vẽ theo sự hớng dẫn của giáo viên

Trang 6

:Luyện tập củng cố : (13’)

- Nhắc lại khái niệm tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Nêu tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Làm một số bài tập trong sgk: Bài 46; 47

- Kiến thức: Nắm chắc các khái niệm, tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều Vận dụng vào giải toán

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và giải toán Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

B: Trọng tâm

Vận dụng định nghĩa, tính chất tam giác cân vào làm bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, com pa, đo độ

HS : Chuẩn bị bài tập, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(8’)

- Nêu định nghĩa, tính chất tam giác cân Làm bài 47 hình 116

- Nêu định nghĩa , hệ quả tam giác đều Làm bài 47 hình upload.123doc.net

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các định nghĩa, tính chất đó vào làm một số bài tập

3: Bài mới

10’ HĐ1

Nêu tính chất tổng ba

góc của một tam giác

Tính chất của tam giác

cân?

Giả sử góc ở đáy là x ta

có điều gì?

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Trong tam giác cân hai góc

ở đáy bằng nhau

Bài 49

a, Giả sử góc ở đáy là x, ta có x+x+400 = 1800

2x = 1800 - 4002x = 1400 x= 1400 : 2

x = 700

Trang 7

Bài 51GT: ABC; AB = AC

AD =AEKL: a, so sánh ABD

- Nhắc lại định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Nêu tính chất tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

Trang 8

Ngày soạn: 21/1/2013

Ngày dạy: 24/1/2013

Tiết 37: Đ7 định lí pYTAGO A: Mục tiêu

- Kiến thức: Nắm đợc định lí pitago thuận, đảo Biết vận dụng định lí pitago thuận để tính độ dài một cạch của tam giác vuông khi biết hai cạch

- Kĩ năng: Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác khi đo đạc, tính toán

- Thái độ: Vận dụng vào thực tế trong việc đo đạc, tính toán

B: Trọng tâm

Định lí pitago thuận, đảo

C: Chuẩn bị

GV: Bìa, thớc thẳng, đo góc, máy chiếu

HS : Chuẩn bị bài tập, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(10’)

- Vẽ ABC có A= 900; AB = 3 cm; AC = 4 cm Đo BC

- Vẽ ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm Đo A

2: Giới thiệu bài(2’)

Trong một tam giác biết hai cạnh thì có tìm đợc cạnh còn lại không?

BC2 = AB2+AC2

Đứng tại chỗ làm H 124 Lên bảng làm H 125

Trang 9

6’ HĐ2

Ta đã đo đợc

 900

BAC  trong phần

kiểm tra bài cũ Vậy tam

giác ABC là tam giác gì?

Tam giác ABC là tam giác vuông

EF = 2 cm2: Định lí Pitago đảo

-Ngày dạy: 26/1/2013

Tiết 38: luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh biết vận dụng định lí Pitago để tìm một cạnh khi biết hai cạnh của tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết sử dụng định lí Pitago đảo để chứng tỏ một tam giác đã cho có phải là tam giác vuông hay không

- Thái độ: Rèn tác phong cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ hình

B: Trọng tâm

Sử dụng hai định lí đã học vào làm một số bài tập

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, com pa, đo độ, đọc tài liệu

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

- Phát biểu định lí Pitago đảo

- Tam giác có 3 cạnh là 6;8;10 cm có phải là tam giác vuông không?

Trang 10

2: Giới thiệu bài(1’)

Vận dụng 2 định lí Pitago thuận, đảo để làm một số bài tập

Gọi hai học sinh lên bảng

trinh bày theo mẫu

Cho học sinh hoạt động

nhóm

8,5 7,5

x A

Sử dụng định lí Pytago

Sử dụng định lí Pytago đảo

để kiểm tra Cạnh huyền là cạnh lớn nhất

Lên bảng trình bày các bạn khác nhận xét

Một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét

Bài 54( trang 131)GT: ABC , B  900 AC=8,5; BC= 7,5KL: AB = ?

a, Ta có 92= 81; 152=225; 122 = 144

Vì 81+ 144 = 225Hay 92+122 = 152Vậy tam giác đã cho là tam giác vuông

b, Ta có 52=25; 132=169; 122 = 144

Vì 25 + 144 = 169Hay 52 + 122 = 132Vậy tam giác đã cho là tam giác vuông

c, Ta có 72= 49;

102= 100Vì 49+ 49 # 100Vậy tam giác đã cho không phải là tam giác vuôngBài 57( trang 131)Lời giải trên sai Sửa lại:AB2+BC2= 82+152

= 64+225 = 289

AC2 = 172= 289Vì 289 = 289 nên tam giác đã cho là tam giác vuông tại B

Trang 11

GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(7’)

Tam giác ABC có AB = 3 cm; AC = 3 cm; BC = 3 2 cm Hỏi tam giác đã cho là tam giác gì?

2: Giới thiệu bài(2’)

Tiếp tục vận dụng định lí Pytago vào làm một số bài toán thực tế

3: Bài mới

Trang 12

Dựa vào đâu tìm đợc BC?

Trong hai đoạn thẳng đó ta đã

biết đoạn thẳng nào?

Để tính đợc BC ta cần biết

BH và HC Biết HCvì vậy cần tính

đoạn BH Dựa vào tam giác vuông ABH

Học sinh lên bảng trình bày Các bạn nhận xét

So sánh độ dài OA với độ dài của dây xích Nếu OA

 9 thì con cún có thể đến

vị trí A Còn nếu OA > 9 thì con cún không thể đến

vị trí A Lên bảng trình bày các bạn nhận xét

Xét AHB vuông tại H có:

Bài 62( Trang 133)

OA2 = 42 + 32

OA2 = 16+9=25

OA = 5 mVì OA < 9 m nên con cún có thể

đến vị trí A+, OB2 = 62+42

OB2 = 36+16 = 52

OB = 52< 9 m nên con cún cóthể đến vị trí B

+, OC2= 82+62

OC2 = 64+36 = 100

OC = 10 > 9 m nên con cún không thể đến vị trí C

- Nhắc lại định lí Pytago, định lí Pytago đảo Vẽ hình và viết biểu thức minh họa

- Tác dụng của mối định lí ?

-Ngày dạy: 2/2/2013

Tiết 40 các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

A: Mục tiêu

- Kiến thức: Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông vào làm các bài tập đơn giản

Trang 13

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận và phát triển t duy sáng tạo cho học sinh

B: Trọng tâm

Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền, cạnh góc vuông

C: Chuẩn bị

GV: Thớc, ê ke, com pa, máy chiếu

HS : Ôn lại các trờng hợp bằng nhau đã học của tam giác vuông

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra( 8’)

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau đã học của tam giác vuông

- Phát biểu định lí Pytago thuận, đảo

2: Giới thiệu bài(2’)

- Có cách nào khác để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau nữa hay không?

Hai tam giác đó đã có điều

kiện nào bằng nhau?

Để hai tam giác đó bằng

nhau cần có thêm điều kiện

DKE và DKF là hai tam giác vuông có

DK chung

EDKFDK( GT)

 DKE = DKF( cạnh góc vuông, góc nhọn)2: Tr ờng hợp bằng nhau cạnh huyền, cạnh góc vuông

* Định lí : SGK trang 135CM: Xét ABC vuông tại A có

AC2 = BC2- AB2 ( định lí Pytago)

A’B’C’ vuông tạo A’ nên A’C’2=B’C’2-A’B’2

(định lí Pytago)

Mà AB= A’B’; BC= B’C’ ( GT)Nên AC = A’C’

Khi đó ABC=A’B’C’ ( ccc)

Trang 14

A A ' 90 0; AB = A’B’;

BC = B’C’

KL:ABC=A’B’C’

hai häc sinh lªn b¶ng lµm theo hai c¸ch

=> ABH = ACH (c¹nh huyÒn – c¹nh gãc vu«ng)

=> BH=HC (2 c¹nh t¬ng øng) (®pcm)

b) V× ABH = ACH (theo c©u a)

=> A1A2

(2 gãc t¬ng øng) (®pcm)5: H íng dÉn vÒ nhµ (2’)

- Häc kÜ c¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c vu«ng

- Lam c¸c bµi tËp 65,66 sgk trang 136 vµ BT trong sbt

- ChuÈn bÞ bµi tèt cho giê sau luyÖn tËp

-2 1

2 1 A

H

Trang 15

Ngày soạn: 18/2/2013

Ngày dạy: 21/2/2013

Tiết 41 luyện tập A: Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố các trờng hợp băng nhau của tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông vào giải toán

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tác phong nhanh nhẹn cho học sinh

B: Trọng tâm

Vận dụng các trờng hợp băng nhau của tam giác vuông vào giải toán

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, đo góc, ê ke, com pa

HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

+Yêu cầu chữa BT 65/137 SGK:

Cho ABC cân tại A (Â < 90o) Vẽ BH  AC (H  AC), CK  AB (K  AB)

a)Chứng minh rằng AH = AK

b)Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc A

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các trờng hợp đó vào làm một số bài tập

Hai tam giác đã cho đã

có điều kiện bằng nhau

nào?

Hãy bổ sung thêm 1 điều

kiện để hai tam giác đó

Học sinh lên bảng vẽ hình, viết GT, KL của bài toán

AH = AK 

AB = DEHoặc BC = EFHoặc C F Bài 65( T 137)

1

Trang 16

AB = AC A chung

AI là tia phân giác của

BAC

 

BAI CAI 

AIH = AIK 

 ABH = ACK( cạnh huyền, góc nhọn)Nên AH = AK ( 2 cạnh tơng ứng)

b, Xét AHI và AKI là 2 tam giácvuông có

4: Luyện tập củng cố(8’)

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- Làm một số bài tập trong sbt

5: H ớng dẫn về nhà (3’)

- Học kĩ các trờng hợp bằng nhau của tam giác, của tam giác vuông

- Đọc trớc bài thực hành, chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành

- Kiến thức: Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức toán học vào thực tế

- Thái độ: Giúp học sinh thấy sự cần thiết của toán học và từ đó yêu thích toán học

- Kiểm tra việc chuẩn bị dây, cọc của các tổ

2: Giới thiệu bài(2’)

Trang 17

áp dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông vào thực tế nh thế nào?

- Xác định điểm D sao cho E là trung điểm của AD

- Dùng giác kế vạch tia Dm vuông góc với AD

- Bằng cách gióng đờng thẳng, chọn điểm C nằm trên tia Dm sao cho B,E,C thẳng hàng

- Các tổ chuẩn bị dây, cọc tiêu giờ sau thực hành ngoài trời

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu báo cáo độ dài AB

- Giờ sau tiếp tục thực hành

- Kiến thức: Củng cố các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Kĩ năng: Giúp học sinh thấy sự cần thiết của toán học từ đó yêu thích toán học

- Thái độ: Vận dụng các bớc thực hành đã đợc biết ở giờ trớc làm tự làm thực hành ngoài trời

Các tổ báo cáo sự chuẩn bị

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta dã biết các bớc thực hành hôm nay các tổ tự làm thực hành ngoài trời, viết báo cáo

Các tổ làm theo các bớc, từng thành viên trong tổ kiểm tra

Giáo viên kiểm tra

3.Thống kê kết quả thực hành(10’)

Mỗi tổ báo cáo kết quả theo mẫu

Học sinh Điểm chuẩn bị Điểm ý thức Điểm kết quả Tổng điểm

Trang 18

- Kiến thức: Học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản, trọng tâm của chơng

- Kĩ năng: Biết vận kiến thức vào giải bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

B: Trọng tâm

Các kiến thức cơ bản trong chơng

C: Chuẩn bị

GV: Hệ thống kiến thức cho học sinh, máy chiếu

HS : Trả lời câu hỏi ôn tập chơng

D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(7’)

- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

2: Giới thiệu bài(1’)

Ta đã nghiên cứu toàn bộ chơng tam giác, nay ta tiến hành ôn tập

tam giác vuông

Tại sao chỉ cần hai

điều kiện là hai tam

ABC cân tại A nếu

AB = AC Tính chất: ABC cân tại A thì B C

6 Tam giác đều Tam giác ABC đều nếu AB = AC = BC Hệ quả tam giác đều

- Ba góc bằng nhau

- Tam giác cân có 1 góc bằng 600

7 Tam giác vuông cân

ABC vuông cân tại

A nếu AB = AC,

A 900 Tính chất tam giác vuông cân: ABC

a, Suy ra từ định lí tổng ba góc của một tam giác

Trang 19

Đại diện các nhóm trình bày

Đứng tại chỗ trả lời Nhắc lại đinh LýHọc sinh đọc yêu cầu của bài toán và ghi

GT, KL

GT ABC, AB=AC, ADB 360, BAC 360, CAE  360

KL Chỉ ra các tam giác cân trong hình vẽ? Vì sao?

b, Suy ra từ định lí tổng ba góc của một tam giác

c, Tính chất tam giác cân

d, Tính chất tam giác cân

BT 107/111 SBT:

+ ABC cân tại A vì AB = AC => ABCACB=(180o-36o):2 =72o.Theo t/c của góc ngoài tam giác

=> DAB=360 và AEC 360+ BAD cân tại B vì DAB ADB 360+ CAE cân tị C vì CAE AEC360 + DAC cân tại A vì ADEAED360+ EAB cân tại E vì EAB EBA  720+ DAC cân tại D vì DAC DCA  7204: Luyện tập, củng cố:(7’)

- Hệ thống lại kiến thức cho học sinh

-Hỏi: Định lý là gì? Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

5: H ớng dẫn về nhà (2’)

Học thuộc toàn bộ kiến thức

Làm các bài tập 70;71 trang 141

Ngày soạn: 4/3/2013

-Ngày dạy: 7/3/2013

Tiết 45 ôn tập chơng ii ( tiếp) A: Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc toàn bộ kiến thức cơ bản trong chơng

- Kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào làm một số bài tập

- Thái độ: Rèn cho học sinh t duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh

B: Trọng tâm

Rèn kĩ năng giải toán

C: Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng, eke, compa, đo độ, máy chiếu

HS : chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ

Trang 20

Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung, là định lý hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau

2: Giới thiệu bài(2’)

Vận dụng các kiến thức đã đợc ôn tập vào làm một số bài tập

AMN cân 

AM = AN 

ABM = CAN 

BMH = CNK 

BM = CN

M N

AH = AK 

AHB = AKC 

b, Vì AMN cân tại A nên M N (

t/c tam giác cân)Xét BMH và CNK là 2 tam giác vuông có

BM = CN ( gt)

M N ( cmt)

 BMH = CNK ( cạnh huyền, góc nhọn)

Trang 21

BH = CK

OBC cân tại O 

4: Luyện tập, củng cố:(5’)

- Nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông

- Nêu định nghĩa, tính chất tam giác cân

- Nêu định lí Pytago thuận , đảo

5: H ớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chơng

- chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn : 6/3/2013

-Ngày dạy : 9/3/2013

Tiết 46 kiểm tra 1 tiết A: Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh từ đó uốn nắn cho phù hợp

- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày, vẽ hình, vận dụng kiến thức vào giải toán hình học

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt cho học sinh

Biết cỏch xột

sự bằng nhau của haitam giỏc

Biết vận dụng cỏc t/h bằng nhau của hai tam giỏc để c/m cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc

Trang 22

3 Các dạng

tam giác đặc

biệt

Biết các k/n tam giác cân,t/g đều, t/g vuông

Vận dụng được định lí py-ta-go

Bµi 1 (1,0 ®iÓm) Cho tam giác ABC có B=800, C= 300 Tính số đo góc A

Bµi 2 (1,0 ®iÓm) Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác

Bµi 3 (2,0®iÓm) a)Tìm xem có các tam giác nào bằng nhau ở mỗi hình a) b) c) d) dưới đây

b) Nêu tên các tam giác cân; tam giác vuông trên mỗi hình a) b) c)d) dưới đây

Bµi 4 (2,0 ®iÓm) Tìm độ dài x trên mỗi hình e) f) dướ đi ây

Ngày đăng: 30/06/2021, 00:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w