1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Hình học 7 - Hoàng Văn Luận - Tiết 19, 20

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : HS - Hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự.. - Biết sử dụ[r]

Trang 1

Tuần 10 - Tiết 19 Ngày dạy: 13/11/07

Luyện tập

A Mục tiêu :

- Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác

- Rèn kĩ năng tính số đo các góc

- Rèn kĩ năng suy luận

B Chuẩn bị :

Giáo viên : 23 thẳng, 23 đo góc

Học sinh : 23 thẳng, 23 đo góc

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh

định lí

II Dạy học bài mới(34phút)

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình

57, 58

? Tính = ?P

? Tính AE ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

? Còn cách nào để tính IMPA nữa

không

- Các hoạt động 2Y tự phần a

Bài tập 6 (SGK-Trang 108).

a,

x

60 0

N

M

Hình 57

0 0

N P 90

 

Xét MIP vuông tại I ta có:

0 0

0

IMP P 90

x 60

 

 

Trang 2

? Tính AE ?

? Tính AHBK ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

? Còn cách nào để tính HBKA nữa

không

- Cho học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ

nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì

sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

b,

H

A

B

55 0

x

0 0

A E 90

 

(góc ngoài tam giác)

 AHBK 90 0 350 125 0

x = 1250

Bài tập 7(SGK-Trang 109).

2

B

H

1

a) Các góc phụ nhau là:

A1

A AB A A và C, B và C, A và A 2 A A A A1 A2 b) Các góc nhọn bằng nhau

1

(vì cùng phụ với )

III Củng cố (4 phút)

- Tính chất tổng các góc của một tam giác, đặc biệt là tổng hai góc nhọn của tam giác vuông

- Học sinh trình bày tại chỗ cánh tính góc x tong hình 55, 56 bài tập 6 (SGK)

IV Hướng dẫn học ở nhà(1phút)

- Làm bài tập 8, 9 (SGK-Trang 109)

- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (SBT-Trang 99, 100)

Trang 3

Tuần 10 - Tiết 20 Ngày dạy: 17/11/07

Đ2 hai tam giác bằng nhau

A Mục tiêu : HS

- Hiểu %2j định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của

2 tam giác theo qui 23 viết tên các đỉnh 2Y ứng theo cùng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

B Chuẩn bị :

- 23 thẳng, 23 đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

+ Học sinh 1: Dùng 23 có chia độ và 23 đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

+ Học sinh 2: Dùng 23 có chia độ và 23 đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

GV đặt vấn đề vào bài mới

II Dạy học bài mới(30phút)

? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai

tam giác 2 thế nào %2j gọi là

hai tam giác bằng nhau

- Giáo viên giới thiệu khái niệm

đỉnh, cạnh, góc 2Y ứng của hai

tam giác bằng nhau

- Giáo viên chốt lại định nghĩa

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

phần 2

? Nêu qui 23 khi kí hiệu sự bằng

nhau của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu

a, b

- 1 học sinh lên bảng làm câu c

1 Định nghĩa.

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh 2Y ứng bằng nhau và các góc

2Y ứng bằng nhau

2 Kí hiệu

' ' '

A A', B B ', C C '

BC B 'C '

?2

b) Đỉnh 2Y ứng với đỉnh A là M Góc 2Y ứng với góc N là góc B

Cạnh 2Y ứng với cạnh AC là MP

c) ACB = MPN, AC = MP,   B N.A  A

Trang 4

- Yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm ?3

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét đánh giá

?3

- Góc D 2Y ứng với góc A

giác ta có :

D A 60

  

- Cạnh BC 2Y ứng với cạnh EF

BC = EF = 3 (cm)

III Củng cố (7ph)

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (SGK-Trang 111)

- Học sinh lên bảng làm :

Bài tập 10:

- Hai tam giác ABC và IMN có:

AB I M,AC IN,BC MN

A I, B M, C N

- Hai tam giác RPQ và QHR có:

RP QH, PQ HR,RQ chung

P H, PRQ HQR, PQR HRQ

IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)

- Nắm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác

- Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (SGK-Trang 112)

- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT-Trang 100)

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w