III/ Tieán trình daïy hoïc: 1/ Ổn định lớp : 2/ Kieåm tra baøi cuõ : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện tập về Bất đẳng thức tam giác GV: Cho hoïc nhoùm b[r]
Trang 1Tiết 52 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- HS nắm chắc Bất đẳng thức tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, ứng dụng trong thực tế
II.Chuẩn bị:
GV: Sgk , thước kẻ, bảng phụ
HS: Sgk, thước kẻ , êke
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Luyện tập về Bất đẳng thức tam giác
GV: Cho học nhóm bài tập sau: Cho bộ ba
đoạn thẳng như sau, độ dài tính bằng cm
a) 2 ; 3 ; 4
b) 1 ; 2 ; 3,5
c) 2,2 ; 2 ; 4,2
GV: Gọi nhóm trình bày bất đẳng thức tam
giác
Bài 17 SGK tr 63
GV: Đưa bài toán lên bảng phụ
GV: Vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS vẽ hình
vào vở
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày chứng
minh
GV: Cho lớp nhận xét
GV: Yêu cầu chứng minh câu b,c tương tự
câu a
Bài tập.
HS:
a/ 2 ; 3 ; 4 tạo thành ba cạnh của tam giác vì có : 3 -2 < 4 < 3 + 2
Bài 17/sgk/63
HS: Chứng minh:
a) Xét MAI có:
MA < MI + IA (BĐT tam giác) MA + MB < MB + MI + IA
MA + MB < IA + IB (1) b/ Xét IBC có:
IB < IC + BC (BĐT tam giác) IB + IA < IA + IC + CB
IB + IA < CA + CB (2) c/ Từ (1) và (2) MA + MB < CA + CB
Hoạt động 2: Bài tập thực tế
GV: Cho Hs làm bài tập 22
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Bài tập 22:
HS: Hoạt động theo nhóm
HS: ABC có:
90 – 30 < BC < 90 + 30 hay 60 < BC < 120
Do đó:
Lop7.net
Trang 2GV: Cho kớp nhận xét.
GV: Củng cố
GV: Nhắc lại định lí BĐT tam giác
GV: Nhắc lại hệ quả
a) Thành phố B không nhận được tín hiệu b) Thành phố B nhận được tín hiệu HS: Trả lời
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà.
- Ôn tập thế nào là trung điểm của đoạn thẳng.
- Học thuộc định lý bất đẳng thức tam giác
- Làm các bài tập 25,27,29/SGK/60
- Xem bài mới bài “Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác”
- Tiết sau chúng ta học
Lop7.net