2 Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. + Đa thức này viết dới đa thức kia + Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của
Trang 1Ngày soạn : 10 / 8 / 2019
Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 : Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
1) Kiế n thức: HS hiểu và biết đợc các quy tắc về nhân đơn
A, B, C là đơn thức
2) Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức
với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến
3) Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên : Bảng phụ.
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ
thừa có cùng cơ số
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHáP:
Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trình bài dạy
1 ổ n định
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV: 1) Hãy nêu quy tắc nhân 1 số với một tổng, viết dạng tổngquát
2) Hãy nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số, viếtdạng tổng quát
3 Bài mới :
Trang 2* HĐ1: Hình thành qui tắc
- GV : Mỗi em haừy laỏy vớ duù 1
đơn thức & 1 đa thức sau ủoự
GV : Cho HS kiểm tra chéo kết
quả của nhau & kết luận : 15x3 -
= 15x3 - 6x2 + 12x
* Quy tắc: (SGK-)
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B ± C) = AB ± AC
Trang 3trong thực hành ta có thể làm tắt
để đa ra kết quả nhanh hơn
GV: yêu cầu học sinh làm ?2
Thay x = 3; y = 2 thì diện tích mảnh
Trang 4⇔ x = 5
- HS : lên bảng giải HS dới lớp cùng làm
- HS so sánh kết quả
- GV: Hớng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm theo hớng dẫn của
GV nh bài 4
* Bài tập 2 : (GV phát đề cho HS và yêu cầu HS hoạt động nhóm)
1) Đơn giản biểu thức:
3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2 - yn-2)
Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?
A 3x2n yn B 3x2n - y2n
C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n
2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến?
x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 + 3x
= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x
= - 10
5 H ớng dẫn về nhà + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT) v Rút kinh nghiệm
*********************************
Trang 5một biến đã sắp xếp )
3) Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II chuẩn bị :
+ Giáo viên : - Bảng phụ
+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III PHƯƠNG PHáP:
Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trình bài dạy
1) Ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
- HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập1c trang 5
nh thế nào ?
Trang 6GV : Cho HS lấy VD về 2 đa
- GV : Gợi ý cho HS & chốt lại: Lấy
mỗi hạng tử của đa thức thứ
- nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với hạng tử của đa thức
kia
- cộng các kết quả vừa tìm
đợc
GV : Chốt lại cách làm và hớng
dẫn HS cách trình bày lời giải
Ví dụ : Nhân đa thức (x - 3) với
= 5x4 - 15x3 - 2x2 + 10x - 12
* Nhận xét: Tích của 2 đa
Trang 7(hai bớc làm đồng thời cùng 1
lúc)
? Em hãy nhận xét tích của 2
đa thức trên ?
? Qua ví dụ trên em hãy phát
biểu quy tắc nhân đa thức với
2xy(x3- 2x - 6) + (- 1)(x3 2x 6)
x2 + 3x - 5 x + 3
+ 3x2 + 9x - 15
x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
Trang 8GV: Hớng dẫn HS làm
? Qua cách làm trên ta phải chú
ý gì khi sắp xếp các đa thức ?
GV : Rút ra phơng pháp nhân:
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ
thừa giảm dần hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dới đa thức
kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ 2 với đa
thức thứ nhất đợc viết riêng
dùng trong trờng hợp 2 đa thức
chỉ chứa cùng một biến Đa thức
từ hai biến trở lên làm theo cáh 2
b) (xy - 1) ( xy + 5) = x2y2 + 5xy -xy -5 = x2y2 + 4xy -5
S = 4.(
2
5)2 - 12 = 25 - 1 = 24(m2)
+ C2: S = (2.
2
5 + 1) (2
2 5
- 1)
Trang 9GV: Khi cần tính giá trị của
biểu thức ta phải lựa chọn cách
viết sao cho cách tính thuận lợi
nhất
HS Lên bảng thực hiện:
x = 2,5 =
2 5
= (5 +1) (5 -1) = 6.4 =
24 (m2)
4) Củng cố :
- GV : Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết
tổng quát?
- GV : Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD
+ BC + BD
5) H ớng dẫn về nhà
- HS : Làm các bài tập 8,9/ 8 - (sgk) -HS : Làm các bài tập 8,9,10/ - (sbt) HD : BT9 : Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào để tính V Rút kinh nghiệm
**************************************
Trang 11- Củng cố các quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
- Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận
- Tích cực hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân.
II chuẩn bị
+ Giáo viên : - Bảng phụ
+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức,
nhân đa thức với đa thức,
III PHƯƠNG PHáP:
Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trình bài dạy
1) Ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
- HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát
- HS2: Làm tính nhân:
Trang 12Chúng ta cùng nhau luyện tập để củng cố và kĩ năng thực hiện
thành thạo phép nhân dơn thức và nhân đơn thức với đa thức
nhẩm & cho kết quả trực tiếp vào
tổng khi nhân mỗi hạng tử của
đa thức thứ nhất với từng số hạng
của đa thức thứ 2 ( không cần các
phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán )
2 đa thức trong tích & thực hiện
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả
Trang 13ợc viết dới dạng nh thế nào ?
+ Tính giá trị biểu thức ứng với
mỗi giá trị đã cho của x
- GV : Qua bài 12 &13 ta thấy
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc
giá trị biến ta có thể tính đợc
giá trị biểu thức đó
đợc viết gọn nhất)
2) Bài 12 ( sgk - 7 ) Giải:
x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào
để tính ta có :a) Khi x = 0 thì A = - 0 - 15 = - 15
b) Khi x = 15 thì A = - 15 - 15 =
- 30c) Khi x = - 15 thì A = 15 - 15 = 0
d) Khi x = 0,15 thì
A = - 0,15 – 15 = - 15,15
3) Bài 13 ( sgk - 9) Giải:
Trang 14+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức
Gọi ba số chẵn liên tiếp là:
2a , 2a + 2 , 2a + 4
Với a ∈ NKhi đó ta có : (2a + 2)(2a+ 4) -2a(2a + 2) =192
Trang 15HD : Đa về dạng tích có thừa số là số 2
V RúT KINH NGHIệM
****************************** Ngày soạn: 17 / 8 / 2019 Tiết 4 : Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ I MụC TIÊU:
1) K iến thức: - Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng 2) Kĩ năng:
- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một
cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
3) Thái độ:
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II CHUẩN Bị
Gv : - Bảng phụ.
Trang 16III PHƯƠNG PHáP:
Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
. IV tiến trình BàI dạy :
Trang 17- GV : Giải thích sau khi học sinh
đã làm xong bài tập của mình
* Hoạt động 2 : Xây dựng hằng
1 Bình ph ơng của một tổng:
Với hai số a, b bất kì, thựchiện phép tính:
b2
= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.
Trang 18đẳng thức thứ 2
GV: Cho HS nhận xét các thừa số
của phần kiểm tra bài cũ (b) Hiệu
của 2 số nhân với hiệu của 2 số có
Hiệu 2 bình phơng của mỗi số
bằng tích của tổng 2 số với hiệu 2
* á p dụng: Tính:
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
Trang 19hiÖu cña 2 b×nh ph¬ng c) TÝnh nhanh
Trang 20- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời
- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a, b bằng các chữ A.B, X, Y…
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 25/ 08 / 2019 Tiết 5: LUYệN TậP I MụC TIÊU:
1) Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của
1 tổng, bình phơng của 1 hiệu và hiệu của 2 bình phơng
2) Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm , tính
nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
3) Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II CHUẨN B Ị
Gv : - Bảng phụ
Hs : - Quy tắc nhân đa thức với đa thức
III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV tiến trình B À I dạy:
1) ổ n đị nh
2) Kiểm tra bài cũ :
a) Hãy dấu (x) vào ô thích hợp :
Trang 21b) ViÕt c¸c biÓu thøc sau ®©y díi d¹ng b×nh ph¬ng cña mét tæng hoÆc mét hiÖu ?
Trang 22* GV chốt lại : Muốn biết 1 đa
thức nào đó có viết đợc dới dạng
= 10201
Trang 23a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
b) Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
6) Bài tập 25 (SGK - 12)
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
(a + b + c)2 = [(a + b )+ c]2
(a +b - c)2 = [ (a + b )- c ]2
(a - b - c)2 = [ (a - b) - c) ]2
Trang 24cộng hai lần tích của mỗi số
hạng với từng số hạng đứng sau
nó
GV: Lu ý cho học sinh.
4) Củng cố:
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; Thực hiện các phép tính; Tính giá trịcủa biểu thức
******************************************
Trang 25- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một
cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV tiến trình BàI dạy:
1) ổ n định
2) Kiểm tra bài cũ : - GV: Dùng bảng phụ
+ HS 1 : Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng củamột tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2bình phơng ?
+ HS 2 : Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 2
31 ; b) 492; c) 49.31
3) Bài mới:
Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức nữa
đó là lập phơng của một tổng và lập phơng của một hiệu
HĐ1 XD HĐT thứ 4:
sau & cho biết kết quả
- HS : thực hiện theo yêu
b3
Trang 26LËp ph¬ng cña 1 hiÖu 2 sè b»ng lËpph¬ng sè thø nhÊt, trõ 3 lÇn tÝch cñab×nh ph¬ng sè thø nhÊt víi sè thø 2,céng 3 lÇn tÝch cña sè thø nhÊt víib×nh ph¬ng sè thø 2, trõ lËp ph¬ng
sè thø 2
Trang 274) Cñng cè:
- GV : cho HS nh¾c l¹i 2 H§T
- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phô)
+ H·y ®iÒn vµo b¶ng
(x -
4)2
Trang 28Ngày soạn: 4/ 9
Tiết 7 : những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu :
1) Kiến thức : H/s hiểu và biết đợc các HĐT : Tổng của 2 lập
ph-ơng, hiệu của 2 lập phph-ơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm
" lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
2) Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2
III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy :
1) ổn định
2) Kiểm tra bài cũ:
Trang 29- GV đa đề KT ra bảng phụ
+ HS 1 : Tính a) (3x-2y)3 = ; b) (2x +1
3)3 =+ HS 2 : Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của 1 tổng :
+ GV chốt lại : 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì :
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đóphân tích tìm ra hạng tử thứ 2
3) Bài mới :
Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức cuốicùng trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đó là tổng 2 lập phơng vàhiệu 2 lập phơng
Thực hiện phép tính sau với a,b
b2) = a3 + b3
- Với a, b là các biểu thức tuỳ ý tacũng có
A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2)
Trang 30b) Viết : (x+1)(x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3
+ 1
7) Hiệu của 2 lập phơng :
Tính : (a - b) (a2 + ab) + b2) vớia,b tuỳ ý
b2)Với A,B là các biểu thức ta cũngcó
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 sốthì bằng tích của 2 số đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 số
đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểuthức thì bằng tích của hiệu 2biểu thức đó với bình phơngthiếu của tổng 2 biểu thức đó
* á p dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích
Trang 31A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cïng dÊu (A + B) HoÆc (A - B)+ Tæng 2 lËp ph¬ng øng víib×nh ph¬ng thiÕu cña hiÖu
+ HiÖu 2 lËp ph¬ng øng víib×nh ph¬ng thiÕu cña tæng
Khi A = x & B = 1
( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)
(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Trang 322) Kỹ năng : Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
3) Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
II chuẩn bị : Bảng phụ, bài tập điển hình
III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy
Tiết học này chúng ta cùng nhau luyện tập để củng cố lại các
hằng đẳng thức đáng nhớ đồng thời rèn luyện kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đó vào giải toán
Trang 33HO¹T §éNG CñA GV Vµ HS NéI DUNG
Trang 34? Em nµo h·y nªu c¸ch tÝnh
nhanh c¸c gi¸ trÞ cña c¸c biÓu
Trang 35mình = 1000.000
Tính giá trị của biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 Tại x =98
( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếptheo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ
nh vậy đến hết
1 (x-y)(x2+xy+y2) B x3 + y3
A
2 (x + y)( x -xy) D x3 - y3 B
3 x2 - 2xy + y2 E x2 + 2xy+ y2 C
4 (x + y )2 C x2 - y2
D
5 (x + y)(x2 -xy+y2) A (x - y )2 E
6 y3+3xy2+3x2y+3x3 G
x3-3x2y+3xy2-y3 F
7 (x - y)3 F (x + y )3 G
Trang 361) Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa
là biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNTbằng phơng pháp đặt nhân tử chung
2) Kỹ năng : Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung
đối với các đa thức không qua 3 hạng tử
3) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao
- HS : Ôn lại 7 HĐTĐN
Iii PHƯƠNG PHáP: phát vấn , nêu vấn đề, hoạt động nhóm.
iv Tiến trình bài dạy :
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy bổ xung vào chỗ ” ” cho thích hợp:
Trang 37Theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, ta có:
a.(b + c) =
áp dụng: Tính nhanh : a) 37.56 + 37.44 b) 3.11 + 7.11 c) 15.12 + 15.2
3 Bài mới :
Trong phép tính trên để thực hiện phép tính một cách nhanhnhất chúng ta đã áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng Vậy cũng tính chất đó trong biểu thức chúng ta cóthể áp dụng để thu gọn biểu thức hay không ? Chúng ta cùng họcbài hôm nay
tich sao cho xuất hiện thừa số
chung, đặt thừa số chung ra
ngoài dấu ngoặc của nhân tử
Trang 38+ Gv : Ghi bảng.
* HĐ Ví dụ 2.
? trong đa thức này có 3
hạng tử (3số hạng) , hãy cho biết
2 á p dụng ?1 PTĐT sau thành nhân tử
a) x2 - x = x.x – x = x(x -1)
= 5x.x(x-2y) - 3.2y) = 2y)(x- 3)
5x(x-c)3(x-y)-5x(y- x) = 3(x- y)
y)+5x(x-= (x- y)(3 + 5x)
= 5x(-y+x) = 5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất
hiện nhận tử chúng ta cần đổidấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
VD : -5x(y-x) = -(-5x)[-(y-x)] =5x(x-y)
?2 Phân tích đa thức thành
nhân tử:
Trang 39suy ra A=0 hoặc B=0
+ GV : Muốn tìm giá trị của x
= (x- 1)(3x- 2)b) x2(y-1)-5x(1-y) = x2(y- 1)+5x(y-1)
= (y- 1)(x+5).xc) (3- x)y+x(x - 3) = (3- x)y- x(3-x)
= (3- x)(y- x)
0
- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0
= 2Vậy x = 0 hoặc x = 2
1 Với mọi số nguyên a ta có
A a(a-1) = a(a-1)(a+1) B A là số chia cho 4 d 1
C A là số lẻ D Cả 3 câu trên đều
đúng
Trang 402 Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức dới dạng :
A Tổng của nhiều tích B.Tích của các đơnthức
C Tích của các đơn thức và đa thức D.Tích của nhiều hạng