Bài 1 (2 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là A 3 = 0; B x + 2 = 0 ; C x + y = 0 ; D 0x + 1 = 0 Câu 2 Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trìn[.]
Trang 1Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A - 3 = 0; B x + 2 = 0 ; C x + y = 0 ; D 0x + 1 = 0 Câu 2: Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A -2,5x + 1 = 11; B -2,5x = -10; C 3x – 8 = 0; D 3x – 1 = x + 7 Câu 3: Tập nghiệm của phương trình (x + )(x – 2 ) = 0 là:
A S = ; B S = ; C S = ; D S =
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
Câu 6: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A m = 2 B m = – 2 C m = 3 D m = – 3
Câu 9: Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
C 3x – 2x = 0 D 2x2 – 7x + 1 = 0
Câu 10: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A S = B S = {– 1} C S = {1} D S = {– 1; 1}
Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình là:
A x ≠ 0 B x ≠ – 3 C x ≠ 0; x ≠ 3 D x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 12: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x5 – 5x2 + 3 = 0 ?
Câu 13: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0
Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A x2 + 2x + 1 = 0 B 2x + y = 0 C 3x – 5 = 0 D 0x + 2 = 0 Câu 15: Nhân hai vế của phương trình với 2 ta được phương trình nào sau đây?
Câu 16: Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
Câu 17: Điều kiện xác định của phương trình là:
Câu 18: Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0 B x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C x = 2 = 0 và 2x – 4 = 0 D x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
Trang 2A 3x + y = 4 B (x – 3)(2x + 1) = 0 C 0x + 5 = – 7 D 3x = x – 8
Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 ?
A 2x = – 4 B (x – 2)(x2 + 1) = 0 C 4x + 8 = 0 D – x – 2 = 0
Câu 22: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
Câu 23: Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
A S = {0; 2} B S = {0; – 2} C S = {1; 4} D S = {– 1; – 4} Câu 24: Điều kiện xác định của phương trình là:
A x ≠ 0 B x ≠ – 3 C x ≠ 0; x ≠ 3 D x ≠ 0; x ≠ – 3 Câu 25: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A S = B S = {– 1} C S = {1} D S = {– 1; 1}
Câu 26: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 2x – B 1 – 3x = 0 C 2x2 – 1 = 0 D
Câu 27: Cho phương trình 2x – 4 = 0, trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình đã cho ?
A x2 – 4 = 0 B x2 – 2x = 0 C 3x + 6 = 0 D
Câu 28: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
A một nghiệm B hai nghiệm C ba nghiệm D vô số nghiệm
Câu 29: Phương trình 3x – 2 = x + 4 có nghiệm là :
A x = - 2 B x = - 3 C x = 2 D x = 3 Câu 30: Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình
này cũng là nghiệm của phương trình kia và ngược lại
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1
c) Hai phương trình x2 + 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm
Câu 31: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0x + 3 = – 5 B 2x2 – 8 = 0 C x + 6 = – 2x D 3x + 2y = 0
Câu 32: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 = 0 ?
A 4x – 8 = 0 B x + 2 = 0 C 2x = 4 D x2 – 4 = 0
Câu 33: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 8 có nghiệm x = – 1 ?
Câu 34: Phương trình x(x + 2) = x có tập nghiệm là:
A S = {0; 2} B S = {0; – 2} C S = {0; 1} D S = {0; – 1} Câu 35: Điều kiện xác định của phương trình là:
A x ≠ 0 B x ≠ 2 C x ≠ 0; x ≠ 2 D x ≠ 0; x ≠ – 2 Câu 36: Phương trình x2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:
A S = B S = {– 2} C S = {2} D S = {– 2; 2}