Mục tiêu : 1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững cỏc quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ 2 Kĩ năng: - Cú kĩ năng làm cỏc phộp cộng, trừ số hữu tỉ nhanh
Trang 1Ngày soạn: 18/08/2017
Chương I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰCTiết 1 + 2 Đ1 TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ
1) Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, hình vẽ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp sốN,Z,Q
Thớc kẻ, phấn mầu
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, sgk, ôn tập KT về số nguyên và phân số,SGK,đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHáP :
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIếN TRìNH BàI DạY:
7 dướidạng ba phõn số bằng nhau và
Trang 2 trên trục
số ta làm như thế nào?
GV: Yªu cÇu HS lµm ?4
- Các số 3; -0,5; 0;
5 2
125 100
?2 Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
a = 1
a
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 Biểu diễn số nguyên -1; 1; 2 trên
5
4
0 1 2
* VÝ dô 2: (SGK)
* Với số hữu tỉ x bất kì, điểm biểu diễn
số hữu tỉ x được gọi là điểm x
3 So sánh 2 số hữu tỉ
2 3
vµ
4 5
Trang 3HS 2: Lªn b¶ng thùc hiÖn
GV: Cho học sinh quan sát trục số
(?) Nếu x < y trên trục số thì vị trí của
điểm x so với điểm y như thế nào?
(?) Thế nào là số nguyên âm, số nguyên
- Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũng
không là số hữu tỉ dương
Trang 4-BTVN: 3; 4; 5 ( sgk/8) và 1;3;4;8 (sbt)
-Ôn tập quy tắc cộng;trừ phân số ;quy tắc dấu ngoặc ; quy tắc chuyển vế ở L6
-đọc trớc bài 2 (SGK/8)
V Rút kinh nghiệm :
********************************************************** Ngày soạn: 19/08/2017
Tiết 3 Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu :
1) Kiến thức:
- Học sinh nắm vững cỏc quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
2) Kĩ năng: - Cú kĩ năng làm cỏc phộp cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đỳng
II Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHáP :
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIếN TRìNH BàI DạY:
1) ổn định :
2) Kiểm tra bài cũ
(?) Điền dấu thớch hợp vào ụ trống
Q
HS: Lên bảng thực hiện
Trang 5(?) Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ x, y
?1 Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày
?1 Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày
(?) nhận xét bài làm của bạn
GV: nhận xét, bổ sung
(?) Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z?
(?) Tương tự hãy phát biểu quy tắc
15 15 15
2 Quy tắc chuyển vế (sgk - 9)
* Ví dụ: Tìm x biết:
Trang 6GV: gọi 1 học sinh lờn bảng chữa bài ?2
(?) Phỏt biểu quy tắc dựng dấu ngoặc
trong Z
(?) Tương tự trong Q cũng cú thể dựng
dấu ngoặc như trong Z
3 1 7 3 1 3 3 7 7 9 21 21 16 21 x x x x ?2 *Chỳ ý: (sgk/9) 4) củng cố: - Làm bài (6 - 10) - sgk Yờu cầu học sinh thảo luận theo nhúm làm phiếu học tập 5) Hớng dẫn về nhà: BTVN: 7; 8; 9 ; 10 /10-sgk V Rút kinh nghiệm :
***************************************** Ngày soạn: 27/08/2017
Tiết 4
Đ3 NHÂN CHIA Số HữU Tỉ
I MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Học sinh nắm vững quy tắc nhõn chia số hữu tỉ , hiểu được khỏi niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
2) Kĩ năng: - Cú kỹ năng nhõn chia 2 số hữu tỉ nhanh , đỳng
3) Thái độ:
- Nghiờm tỳc, ham học hỏi, yờu thớch mụn toỏn
II CHUẨN BỊ:
Trang 71) Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng giảng dạy
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHáP :
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
(?) Thực hiện phộp nhõn 2 số sau :
( 3/5 ) ( -2/7 )
HS: thực hiệnKq: -6/35
3) Bài mới:
GV: Ta thấy số hữu tỉ cú cựng 1 đặc
điểm là phõn số , vậy với phộp nhõn
cũng chớnh là phỏp nhõn hai phõn số hữu
(?) Qua vớ dụ trờn muốn nhõn hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào
Tương tự như phộp nhõn, ta cú phộp chia
hai số hữu tỉ
(?) x chia y được tớnh như thế nào
(?) Nhắc lại quy tắc chia hai phõn số
GV: Yờu cầu học sinh làm theo nhúm ,
bd
Trang 8các nhóm trưởng trình bày bài làm của
mình
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu có
(?) Tỉ số 2 số hữu tỉ x và y là gì ?.
(?) Đọc nội dung chú ý trong SGK
(?) Cho ví dụ về tỉ số của 2 số hữu tỉ
(?) Viết tỉ số của hai số 3 5/7 và - 4/9
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập theo
nhóm , các nhóm trưởng trình bày bài
làm của mình trên bảng Các nhóm khác
nhận xét
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu có
(?) Làm bài tập 12/12 SGK
(?) Đề bài yêu cầu chúng ta phải làm
gì (?) Em nào có kết quả khác
( Để học sinh nêu một số kết quả )
Các em về nhà tiếp tục tìm
Bài 13 (sgk)
x:y =
a
b :
c
d =
ad bc
VD: sgk ? a 2 9 3,5.( 1 ) 4 5 10 b 5 5 : 2 23 46 * Chú ý ( sgk)
Bài tập 12/12 SGK Bài 13 (sgk) c 11 33 3 4 : 12 16 5 15 � � � � � � � 4) cñng cè: (?) Phát biểu quy tắc nhân , chia 2 số hữu tỉ 5) Híng dÉn vÒ nhµ: -Học theo vở ghi và SGK -Làm các bài tập 13,14,16 trang 12 sgk v Rót kinh nghiÖm :
………
………
………
………
********************************************
Trang 9- Học sinh hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ , cú kỹ năng cộng , trừ , nhõn , chia cỏc số thập phõn
- Biết cỏch đưa số thập phõn về dạng cỏc phõn số
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, sgk, đồ dùng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHáP :
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) ổn định :
2) Kiểm tra bài cũ:
(?) Thế nào là giỏ trị tuyệt đối của một
số nguyờn
HS: trả lời
3) Bài mới:
(?) Thế nào là giỏ trị tuyệt đối của 1 số
nguyờn
1 Giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
kớ hiệu x
Trang 10GV: Tương tự ta có gía trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x
đến điểm O trên trục số
Học sinh ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh khác nhắc lại
định nghĩa
GV: Yêu cầy học sinh cả lớp làm ?1
theo nhóm
GV: giải thích khi nào x = - x
(?) Lấy ví dụ minh hoạ
(?) Nhóm trưởng đứng tại chỗ trình bày
47
1x7
v b)
1x7
Trang 11dạng phân số được không
Sau đó ta tiến hành thực hiện phép tính
như : Cộng , trừ , nhân , chia số hữu tỉ
Để học sinh làm bài ít phút sau đó GV
yêu cầu học sinh trình bày bài làm của
nhóm mình
(?) Nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Nhận xét , uốn nắn sai xót nếu có
Sau đây chúng ta làm một số bài tập
= - (2,134 – 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,14 = - 16,328d) -0,408 : (- 0,34) = 1,2g) – 0,408 : 0,34 = - 1,2
a x =
15 thì
1x5
Trang 12V RÚT KINH NGHIỆM:
************************************************* Ngày soạn: 04/09/2017
Tiết 6
luyện tập
I Mục tiêu:
1) Kiến thức: - Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2) Kĩ năng: - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3) Thái độ: - Nghiờm tỳc, ham học hỏi, yờu thớch mụn toỏn
II Chuẩn bị :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHáP :
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
Trang 13IV TIếN TRìNH BàI DạY:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7
GV : cho cả lớp suy nghĩ trỡnh bày cỏch
1213x
Trang 14GV: Tổ chức cho học sinh làm bài tập
Trang 15V Rót kinh nghiÖm :
******************************************** Ngày soạn: 4/9
Tiết 7
§5 LòY THõA CñA MéT Sè H÷U TØ
I MỤC TIÊU:
1) KiÕn thøc:
- Biết cách tính tích và thương của 2 luỹ thừa
2) KÜ n¨ng: - Học sinh được thực hành và vận dụng thành thạo trong tính toán 3) Thái độ: : - Nghiêm túc, ham học hỏi, yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:
Trang 161 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PH ƯƠNG PHÁP : - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Nhắc lại ĐN về lũy thừa của một số tự nhiờn?
3) Bài mới :
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
GV: Tương tự ta cú định nghĩa về luỹ
thừa của 1 số hữu tỉ
(?) Em nào nờu được định nghĩa luỹ
thừa của một số hữu tỉ
(?) Em nào viết dạng cụng thức của
luỹ thừa
?) Hóy lấy vớ dụ minh hoạ cho định
nghĩa trờn
(?) Nếu số hữu tỉ x = a/b ta cú cụng
thức luỹ thừa như thế nào
học sinh lờn bảng viết cụng thức
(?) Muốn nhõn hai lũy thừa cựng cơ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
n nn
Trang 17(?) Vâỵ ta có thể viết 43 và 26 dưới
dạng luỹ thừa cùng cơ số
(?) Tương tự như ý a học sinh hãy làm
ý b)
(?) Qua ví dụ trên em có thể viết công
thức luỹ thừa của luỹ thừa như thế
nào?
(?) áp dụng công thức vừa học hãy làm
Trang 181) Kiến thức: - Giỳp học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tớch
và lũy thừa của một thương
2) Kĩ năng: Cú kỹ năng quan sỏt , vận dụng linh hoạt để tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP: - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY :
1) Ổn định:
2 ) Kiểm tra bài cũ:
(?) Nhắc lại cụng thức nhõn , chia luỹ
b, 58
3) Bài mới;
(?) Muốn tớnh nhanh ( 0,125)3 83 tacú
thể làm như thế nào
GV: Giới thiệu vào bài
GV: Tổ chức lớp hoạt động theo nhúm
(?) Tớnh và so sỏnh
(?) học sinh lờn bảng làm bài ?1
(?) ỏp dụng định nghĩa về luỹ thừa , hóy
1 Lũy thừa của một tớch
a (2.5)2 và 22.52
Cú: (2.5)2 = 102 = 100
Trang 1922
2 2
3 3
3
3 3
3 3
72 72
3 9
24 247,5 7,5
2,52,5
x
Trang 20học sinh cả lớp làm theo nhóm , giáo
viên yêu cầu đại diện của các nhóm lên
trình bày bài làm của mình
(?) Nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Nhận xét , uốn nắn sai xót nếu có
(?) Phát biểu lại 2 công thức vừa học
(?) GV: Sau đây chúng ta làm 1 số bài
tập
(?) Làm bài tập 34 theo nhóm
GV gọi học sinh lên bảng làm bài , các
nhóm trình bày bài làm của mình
GV: Nhận xét , đánh giá những sai xót
nếu có của các nhóm
Yêu cầu học sinh làm bài tập 36
Học sinh lên bảng trình bày
Trang 21Ngày soạn: 8/09
Tiết 9
Luyện tập
I MỤC TIấU:
1) Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhõn, chia hai luỹ thừa cựng cơ
số, quy tắc tớnh luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương
2) Kĩ năng: Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc qui tắc trờn trong việc tớnh giỏ trị biểu
thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh luỹ thừa, tỡm số chưa biết
3) Thái độ: - Nghiờm tỳc, ham học hỏi, yờu thớch mụn toỏn.
III PHƯƠNG PHÁP: - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) Ổn định tổ chức:
Trang 222) Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Trang 23n n n
n
n n b
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu
luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương
và ngược lại
.
( ) : ( )
Trang 241 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP: - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèN BÀI DẠY:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
? của hai số a và b với b�0 là gỡ ?
Trang 25GV: Tổ chức cho học sinh làm ?1 theo
nhóm , học sinh lên bảng trình bày
HS: cả lớp nhận xét
GV: Như vậy từ các tỉ số cho trước, để
biết xem có lập được tỉ lệ thức không ta
Trang 26
Trang 27
đẳng thức tích
3) thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- - Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bài tập ở nhà sgk, vở bài tập
III Phương phỏp: - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh bài dạy:
1) Ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài)
3) Bài mới:
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
Trang 28100 100
651 100 651 3
Trang 291 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Làm tiếp cỏc bài tập cũn lại
- Xem trước bài mới
V Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
1) Kiến thức: - Học sinh nắm vững tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
2) Kĩ năng: - Cú kỹ năng vận dụng tớnh chất này để giải cỏc bài toỏn chia theo tỉ lệ
thức
3) Thỏi độ: - Học sinh nghiờm tỳc, ham học hỏi và yờu thớch mụn toỏn.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP: - Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1) Ổn định:
Trang 302) Kiểm tra bài cũ:
GV: Để trả lời câu hỏi này, thầy trò chúng ta đi học bài hôm nay
GV: Cho HS xem lại kết quả kiểm tra
Nếu học sinh chưa chứng minh được
giáo viên có thể hướng dẫn
GV:Giả sử có
a c e
b d f
( b, d , f khác 0 )
? Xét xem chúng bằng nhau khi nào?
GV: Đây chính là tính chất của dãy tỉ số
Trang 31các học sinh khác dưới lớp làm bài tập
vào vở và theo dõi bài làm của bạn
các học sinh khác dưới lớp làm bài tập
vào vở và theo dõi bài làm của bạn
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với các
số 2; 3 ; 5.Ta có thể viết a:b : c = 2 : 3 : 5
3
Trang 32
(?) Viết cụng thức của dóy tỉ số bằng nhau
(?) Viết cụng thức của dóy tỉ số bằng nhau mở rộng
1) Kiến thức: - Củng cố cho học sinh tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
- Học sinh biết vận dụng cỏc kiến thức đú vào giải cỏc bài tập 2) Kĩ năng: -Rốn kỹ năng làm bài cho học sinh
3) Thái độ: - Nghiờm tỳc, ham học hỏi, yờu thớch mụn toỏn.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, sgk, đồ dựng giảng dạy
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
Trang 331) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
(?) Viết công thức tính chất của dãy tỉ
Trang 35
Trang 36
*HS : Chú ý nghe và ghi bài
*GV : Viết phân số dưới dạng số thập
*GV : Ta thấy phép chia này không bao
giờ chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ
số 6 trong thương được lặp đi lặp lại
Khi đó ta nói số thập phân 0.4166… là
số thập phân vô hạn tuần hoàn.
60 40 0
0,444…
* Nhận xét:
Phép chia này không bao giờ chấm dứt.Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trongthương được lặp đi lặp lại Khi đó ta nói
số thập phân 0.4166… là số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
- Số 0,4166… được viết gọn là0,41(6)
Trang 37- Số 6 gọi là chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Chứng tỏ phân số viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn Cho biết chu kì là bao nhiêu ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
HĐ2: Nhận xét.
*GV : Cho biết cặp phân số nào sau đây
viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần
nhau của các cặp phân số này ?
Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.
*HS : Thực hiện
*
GV: - Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương không có ước nguyên tố khác 2
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
STPHH
- Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
STP VHTH
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân số
nào viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn, phân số nào viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?.
Viết dạng thập phân của các phân số đó
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp
đi lặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số thậpphân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Ví dụ:
- Phân số viết được dưới dạng số thập
Trang 38HS: Người ta đã chứng minh được rằng
mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn
đều là một số hữu tỉ
Ví dụ:
0,(4) = (0,1) 4 = GV: Kết luận:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễnmột số hữu tỉ
4) Củng cố:
? Những phân số như thế nào viết được dưới dạng STPHH, STPVHTH
5) Hướng dẫn vè nhà:
- Nắm vững điều kiện để viết được phân số dưới dạng STPHH, STPVHTH
- Học thuộc quan hệ về số hữu tỉ và số thập phân
- BTVN: 65; 67; 68; 72 (sgk)
6) RÚT KINH NGHIỆM:
************************************************
Ngày soạn: 29/9
Tiết 15 §10 LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được quy ước, ý nghĩa của làm tròn số
2 Kĩ năng: Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các
bài toán liên quan
3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
Trang 392 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu kết luận về mối quan hệ của số hữu tỉ và STP? - Làm BT 91/SBT.
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với
số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn
so với 5 nên ta viết 4,3 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta viết
*Nhận xét
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gầnvới số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với4,3 hơn so với 5 nên ta viết 4,3 4.Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên taviết 4,9 5
* Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp
xỉ.
* Tóm lại:
Trang 40Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
+) Ví dụ:
- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 86,149 86,1
- Làm tròn số 542 đến hàng chục:
542 540
* Trường hợp 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
+) Ví dụ:
- Làm tròn số 7,923; 17,418 đến chữ sốthập phân thứ hai: 7,923 7,9; 17,41817,4
- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:
1537 1600
?2.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số