1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐẠI SỐ 8

248 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 248
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.. PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm IV.. + Đa thức này viết dớ

Trang 1

Ngày soạn : 10 / 8 / 2019

Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1 : Đ1 Nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu

thức với đa thức theo cộng thức A(B � C) = AB � AC Trong đó

A, B, C là đơn thức

2) Kĩ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức

với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến

3) Thái độ: Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II Chuẩn bị:

+ Giáo viên : Bảng phụ.

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ

thừa có cùng cơ số

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP:

Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV: 1) Hãy nêu quy tắc nhân 1 số với một tổng, viết dạng tổngquát

2) Hãy nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số, viếtdạng tổng quát

3 Bài mới :

Trang 2

* HĐ1: Hình thành qui tắc

- GV : Mỗi em haừy laỏy vớ duù 1

đơn thức & 1 đa thức sau ủoự

GV : Cho HS kiểm tra chéo kết

quả của nhau & kết luận : 15x3 -

= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x 4

= 15x3 - 6x2 + 12x

* Quy tắc: (SGK-)

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC

Trang 3

trong thực hành ta có thể làm tắt

để đa ra kết quả nhanh hơn

GV: yêu cầu học sinh làm ?2

= 8xy + y2 +3y

Thay x = 3; y = 2 thì diện tích mảnh

Trang 4

� x = 5

- HS : lên bảng giải HS dới lớp cùng làm

- HS so sánh kết quả

- GV: Hớng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm theo hớng dẫn của

GV nh bài 4

* Bài tập 2 : (GV phát đề cho HS và yêu cầu HS hoạt động nhóm)

1) Đơn giản biểu thức:

3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2 - yn-2)

Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?

A 3x2n yn B 3x2n - y2n

C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến?

x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 + 3x

= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x

= - 10

5 H ớng dẫn về nhà + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT) v Rút kinh nghiệm

*********************************

Trang 5

một biến đã sắp xếp )

3) Thái độ: - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.

II chuẩn bị :

+ Giáo viên : - Bảng phụ

+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III PHƯƠNG PHáP:

Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

IV Tiến trình bài dạy

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

- HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập1c trang 5

nh thế nào ?

Trang 6

GV : Cho HS lÊy VD vÒ 2 ®a

- GV : Gîi ý cho HS & chèt l¹i: LÊy

mçi h¹ng tö cña ®a thøc thø

- nh©n mçi h¹ng tö cña ®a

thøc nµy víi h¹ng tö cña ®a thøc

=x.5x3- 2x.x + 4.x + (-3).5x3 + 3).(-2x)

+ (-3) 4 = 5x4 - 2x2 + 4.x - 15x3 + 6x -12

= 5x4 - 15x3 - 2x2 + 10x - 12

* NhËn xÐt: TÝch cña 2 ®a

Trang 7

? Em h·y nhËn xÐt tÝch cña 2

®a thøc trªn ?

? Qua vÝ dô trªn em h·y ph¸t

biÓu quy t¾c nh©n ®a thøc víi

2xy - 1) ( x3 - 2x - 6) = 1

2xy(x3- 2x - 6) + (- 1)(x3 2x 6)

-= 1

2 xy x3 + 1

2xy(- 2x) + 1

2xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1)(-6) = 1

2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6

Chó ý : Khi nh©n c¸c ®a thøc mét biÕn ë vÝ dô trªn ta cã thÓ s¾p xÕp råi lµm tÝnh nh©n.

x2 + 3x - 5  x + 3

+ 3x2 + 9x - 15

x3 + 3x2 - 15x

x3 + 6x2 - 6x - 15

Trang 8

GV: Hớng dẫn HS làm

? Qua cách làm trên ta phải chú

ý gì khi sắp xếp các đa thức ?

GV : Rút ra phơng pháp nhân:

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ

thừa giảm dần hoặc tăng dần.

+ Đa thức này viết dới đa thức

kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi

hạng tử của đa thức thứ 2 với đa

thức thứ nhất đợc viết riêng

dùng trong trờng hợp 2 đa thức

chỉ chứa cùng một biến Đa thức

từ hai biến trở lên làm theo cáh 2

b) (xy - 1) ( xy + 5) = x2y2 + 5xy -xy -5 = x2y2 + 4xy -5

S = 4.(

2

5)2 - 12 = 25 - 1 = 24(m2)

+ C2: S = (2.

2

5 + 1) (2

2

5

- 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 =

Trang 9

GV: Khi cần tính giá trị của

biểu thức ta phải lựa chọn cách

viết sao cho cách tính thuận lợi

nhất

HS Lên bảng thực hiện:

x = 2,5 =

2 5

24 (m2)

4) Củng cố :

- GV : Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết

tổng quát?

- GV : Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD

+ BC + BD

5) H ớng dẫn về nhà

- HS : Làm các bài tập 8,9/ 8 - (sgk) -HS : Làm các bài tập 8,9,10/ - (sbt) HD : BT9 : Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào để tính V Rút kinh nghiệm

**************************************

Trang 11

- Củng cố các quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

- Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận

- Tích cực hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân.

II chuẩn bị

+ Giáo viên : - Bảng phụ

+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức,

III PHƯƠNG PHáP:

Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

IV Tiến trình bài dạy

1) Ổn định

2) Kiểm tra bài cũ :

- HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát

- HS2: Làm tính nhân:

Trang 12

Chúng ta cùng nhau luyện tập để củng cố và kĩ năng thực hiện

thành thạo phép nhân dơn thức và nhân đơn thức với đa thức

Bài tập 8 (SGK - 7)

Làm tính nhân

a) (x2y2 - 1

2xy + 2y ) (x - 2y)b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

GV : Cho 2 HS lên bảng chữa bài

tập

HS#: nhận xét kết quả

- GV (chốt lại) : Ta có thể nhân

nhẩm & cho kết quả trực tiếp vào

tổng khi nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với từng số hạng

của đa thức thứ 2 ( không cần các

phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán )

2 đa thức trong tích & thực hiện

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả

đợc viết gọn nhất)

Trang 13

ợc viết dới dạng nh thế nào ?

+ Tính giá trị biểu thức ứng với

mỗi giá trị đã cho của x

- GV : Qua bài 12 &13 ta thấy

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc

giá trị biến ta có thể tính đợc

giá trị biểu thức đó

2) Bài 12 ( sgk - 7 ) Giải:

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x -

x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào

để tính ta có :a) Khi x = 0 thì A = - 0 - 15 = - 15

b) Khi x = 15 thì A = - 15 - 15 =

- 30c) Khi x = - 15 thì A = 15 - 15 = 0

d) Khi x = 0,15 thì

A = - 0,15 – 15 = - 15,15

3) Bài 13 ( sgk - 9) Giải:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) =

81

� (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81

�83x - 2 = 81

�83x = 83 � x = 1

Trang 14

+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức

Gọi ba số chẵn liên tiếp là:

2a , 2a + 2 , 2a + 4

Với a  NKhi đó ta có : (2a + 2)(2a+ 4) -2a(2a + 2) =192

 4a2 + 8a + 4a + 8 - 4a2 - 4a = 192

 8a + 8 = 192

 8(a + 1) =192

 a + 1 =192

� a = 23 2a = 46 2a +2 = 48 2a +4 = 50 Vậy 3 số đú là: 46, 48, 50

Trang 15

+ Làm các bài 11 & 15 (sgk)

HD : Đa về dạng tích có thừa số là số 2

V RúT KINH NGHIệM

****************************** Ngày soạn: 25 / 8 / 2018 Tiết 4 : Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ I MụC TIÊU:

1) K iến thức: - Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng 2) Kĩ năng:

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một

cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

3) Thái độ:

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II CHUẩN Bị

Trang 16

Gv : - Bảng phụ.

III PHƯƠNG PHáP:

Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

. IV tiến trình BàI dạy :

Trang 17

- GV : Giải thích sau khi học sinh

đã làm xong bài tập của mình

* Hoạt động 2 : Xây dựng hằng

1 Bình ph ơng của một tổng:

Với hai số a, b bất kì, thựchiện phép tính:

(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab +

b2

= a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.

B2

* á p dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a +

1 b) Viết biểu thức dới dạngbình phơng của 1 tổng:

Trang 18

4: Củng cố:

- GV: Cho HS làm bài tập ?7 Ai đúng ? Ai sai?

+ Đức viết: x2 - 10x + 25 = (x - 5)2 ; + Thọ viết: x2 - 10x + 25 = (5-x)2

+ Đức viết, Thọ viết đều đúng vì 2 số đối nhau bình phơng bằng nhau

* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2

5 H ớng dẫn học tập ở nhà:

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk

- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời

- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a, b bằng các chữ A.B, X, Y…

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 31 / 08 / 2018 Tiết 5: LUYệN TậP I MụC TIÊU:

1) Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của

1 tổng, bình phơng của 1 hiệu và hiệu của 2 bình phơng

2) Kĩ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm , tính

nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

3) Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Trang 19

II CHUẨN B Ị

Gv : - Bảng phụ

Hs : - Quy tắc nhân đa thức với đa thức

III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

IV tiến trình B À I dạy:

1) ổ n đị nh

2) Kiểm tra bài cũ :

a) Hãy dấu (x) vào ô thích hợp :

T T

45

b) Viết các biểu thức sau đây dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu ?

Trang 20

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

Trang 21

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

* GV chốt lại : Muốn biết 1 đa

thức nào đó có viết đợc dới dạng

= 10201b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200+ 1

= 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 -

32

= 2491

5- Chữa bài 23 ( sgk - 12)

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

b) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Trang 22

(a + b + c)2 = [(a + b )+ c]2

(a +b - c)2 =  (a + b )- c 2

(a - b - c)2 =  (a - b) - c) 2

4) Củng cố:

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; Thực hiện các phép tính; Tính giá trịcủa biểu thức

******************************************

Trang 23

- Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một

cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhúm

IV tiến trình BàI dạy:

1) ổ n định

2) Kiểm tra bài cũ : - GV: Dùng bảng phụ

+ HS 1 : Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng củamột tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2bình phơng ?

+ HS 2 : Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31

+ HS 3 : Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2

Đáp án : a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b

3) Bài mới:

Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức nữa

đó là lập phơng của một tổng và lập phơng của một hiệu

HĐ1 XD HĐT thứ 4:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

?1 Hãy thực hiện phép tính

sau & cho biết kết quả

- HS : thực hiện theo yêu

Trang 24

¸ p dông: TÝnh:

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5) LËp ph ¬ng cña 1 hiÖu

(a + (- b ))3 ( a, b tuú ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

LËp ph¬ng cña 1 hiÖu 2 sè b»ng lËpph¬ng sè thø nhÊt, trõ 3 lÇn tÝch cñab×nh ph¬ng sè thø nhÊt víi sè thø 2,céng 3 lÇn tÝch cña sè thø nhÊt víib×nh ph¬ng sè thø 2, trõ lËp ph¬ng

sè thø 2

Víi A, B lµ c¸c biÓu thøc ta cã:

Trang 25

4) Cñng cè:

- GV : cho HS nh¾c l¹i 2 H§T

- Lµm bµi 29/trang14 ( GV dïng b¶ng phô)

+ H·y ®iÒn vµo b¶ng

Trang 26

Ngày soạn: 8 / 9

I Mục tiêu :

1) Kiến thức : H/s hiểu và biết đợc các HĐT : Tổng của 2 lập

ph-ơng, hiệu của 2 lập phph-ơng, phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm

" lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

2) Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2

III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài dạy :

1) ổn định

2) Kiểm tra bài cũ:

- GV đa đề KT ra bảng phụ

Trang 27

+ HS 1 : Tính a) (3x-2y)3 = ; b) (2x +1

3)3 =+ HS 2 : Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của 1 tổng :

8p3 + 12p2 + 6p + 1+ HS 3 : Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1hiệu và phát biểu thành lời ?

+ GV chốt lại : 2 CT chỉ khác nhau về dấu

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì :

+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử

+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đóphân tích tìm ra hạng tử thứ 2

3) Bài mới :

Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức cuốicùng trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đó là tổng 2 lập phơng vàhiệu 2 lập phơng

Thực hiện phép tính sau với a,b

là hai số tuỳ ý : (a + b)(a2 - ab +

b2) = a3 + b3

- Với a, b là các biểu thức tuỳ ý tacũng có

A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2)

Trang 28

bình phơng thiếu của hiệu 2 số

b) Viết : (x+1)(x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3

+ 1

7) Hiệu của 2 lập phơng :

Tính : (a - b) (a2 + ab) + b2) vớia,b tuỳ ý

Có : a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) +

b2)Với A,B là các biểu thức ta cũngcó

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 sốthì bằng tích của 2 số đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 số

đó

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểuthức thì bằng tích của hiệu 2biểu thức đó với bình phơngthiếu của tổng 2 biểu thức đó

* á p dụng

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 +

Trang 29

+ HiÖu 2 lËp ph¬ng øng víib×nh ph¬ng thiÕu cña tæng

Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)

(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Trang 30

2) Kỹ năng : Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

3) Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

II chuẩn bị : Bảng phụ, bài tập điển hình III PHƯƠNG PHáP: Phát vấn, nêu vấn đề, hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài dạy

Tiết học này chúng ta cùng nhau luyện tập để củng cố lại các

hằng đẳng thức đáng nhớ đồng thời rèn luyện kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đó vào giải toán

Trang 31

2 Chữa bài 31 (SGK - 16)

a) Biến đổi VP:

VP = (a + b)3 - 3ab(a + b) =

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b 3ab2

-= a3 + b3 = VT ( đẳng thức

đúng)b) Biến đổi VP:

VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 - 3a2b -3ab2

= a3 - b3 = VT ( đẳng thức

đúng)

* áp dụng: Ta có:

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) = (-5)3 - 3.6(-5) = -125 + 90 =-35

3 Chữa bài 33 ( SGK - 16 ):

Tínha) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) =(2x)3 - y3) = 8x3 - y3

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x

- 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2=

25 - x4

Trang 32

? Em nµo h·y nªu c¸ch tÝnh

nhanh c¸c gi¸ trÞ cña c¸c biÓu

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x +y) + (x + y)2 = z2

5 Ch÷a bµi 35 ( SGK - 17) :

TÝnh nhanh:

a) 342+662+ 68.66 = 342+ 662

+ 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 =10.000

b) 742 +242 - 48.74 = 742 +

242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500

6 Bµi 36/17

a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002

= 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 =

1003

= 1000.000

Trang 33

- HS sửa phần làm sai của

a) x2 + 4x + 4 Tại x =98

( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếptheo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ

nh vậy đến hết

1 (x-y)(x2+xy+y2) B x3 + y3

A

2 (x + y)( x -xy) D x3 - y3 B

6 y3+3xy2+3x2y+3x3 G

x3-3x2y+3xy2-y3 F

7 (x - y)3 F (x + y )3 G

5) H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc 7 HĐTĐN

Trang 34

- Làm các BT 38/17 SGK - Làm BT 14/19 SBT

V RúT KINH NGHIệM

1) Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa

là biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNTbằng phơng pháp đặt nhân tử chung

2) Kỹ năng : Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung

đối với các đa thức không qua 3 hạng tử

3) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

II chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao

- HS : Ôn lại 7 HĐTĐN

Iii PHƯƠNG PHáP: phát vấn , nêu vấn đề, hoạt động nhóm.

iv Tiến trình bài dạy :

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Em hãy bổ xung vào chỗ ” ” cho thích hợp:

Theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, ta có:

a.(b + c) =

Trang 35

áp dụng: Tính nhanh : a) 37.56 + 37.44 b) 3.11 + 7.11 c) 15.12 + 15.2

3 Bài mới :

Trong phép tính trên để thực hiện phép tính một cách nhanhnhất chúng ta đã áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng Vậy cũng tính chất đó trong biểu thức chúng ta cóthể áp dụng để thu gọn biểu thức hay không ? Chúng ta cùng họcbài hôm nay

tich sao cho xuất hiện thừa số

chung, đặt thừa số chung ra

ngoài dấu ngoặc của nhân tử

Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2)

Trang 36

hạng tử (3số hạng) , hãy cho biết

a) x2 - x = x.x – x = x(x -1)b)5x2(x-2y)-15x(x-2y)

= 5x.x(x-2y) - 3.2y) = 2y)(x- 3)

5x(x-c)3(x-y)-5x(y- x) = 3(x- y)

y)+5x(x-= (x- y)(3 + 5x)

= 5x(-y+x) = 5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất

hiện nhận tử chúng ta cần đổidấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)

VD : -5x(y-x) = -(-5x)[-(y-x)] =5x(x-y)

?2 Phân tích đa thức thành

nhân tử:

a) 3x(x-1)+2(1- x) = 3x(x- 2(x- 1)

= (x- 1)(3x- 2)

Trang 37

GV yêu cầu HS làm bài tập ?3

GV:( HD) A.B = 0

suy ra A=0 hoặc B=0

+ GV : Muốn tìm giá trị của x

= (y- 1)(x+5).xc) (3- x)y+x(x - 3) = (3- x)y- x(3-x)

= (3- x)(y- x)

?3 Tìm x sao cho : 3x2 - 6x =0

- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0

x = 0 hoặc x - 2 = 0 � x

= 2Vậy x = 0 hoặc x = 2

1 Với mọi số nguyên a ta có

A a(a-1) = a(a-1)(a+1) B A là số chia cho 4 d 1

C A là số lẻ D Cả 3 câu trên đều

đúng

2 Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức dới dạng :

Trang 38

A Tổng của nhiều tích B.Tích của các đơnthức

C Tích của các đơn thức và đa thức D.Tích của nhiều hạng

Trang 39

IV Tiến trình bài dạy:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1 : Chữa bài 41/19 Tìm x biết :

a) 5x(x - 2000) - x + 2000 = 0 b) x3- 13x =0

a) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)

b) x2- 2 = x2- 22

= (x - 2)(x + 2)c) 1- 8x3= 13- (2x)3

= (1- 2x)(1 + 2x +

x2)

?1 Phân tích các đa thức thành nhân tử.

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x +1)3

b) (x + y)2 - 9x2= (x + y)2(3x)2

Trang 40

minh 1 biểu thức số nào đó chia

hết cho 4 ta phải biến đổi biểu

Ví dụ :

CMR : (2n+5)2-25 M 4 mọi n�Z

(2n+5)2-25 = (2n+5)2-52

= (2n + 5 + 5)(2n + 5 - 5) = (2n+10)2n

Bài tập bổ xung (GVh ớng dẫn học sinh làm bài)

Phân tích đa thức thành nhận tử

a) 4x4+4x2y+y2 = (2x2)2+2.2x2.y+y2

= [(2x2)+y]2

b) a2n-2an+1 Đặt an= A

Ngày đăng: 13/10/2020, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w