Năng lực: - Tư duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp cách lập luận, - Giao tiếp toán học - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, Phương pháp tích hợp, phương pháp ho
Trang 12 Kỹ năng:
- - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, các phần tử của tập hợp
- Sử dụng các ký hiệu: Thuộc () và không thuộc ()
3 Năng lực:
- Tư duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp cách lập luận,
- Giao tiếp toán học
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Trong gia đình nhà mình có bao nhiêu người ? Có nuôi bao nhiêu con gà ? Đó
là các ví dụ về tập hợp! Vậy tập hợp là gì? Để hiểu rõ hơn về nó, chúng ta cùngvào bài học hôm nay
b/ Triển khai bài
HĐ1: Ví dụ về tập hợp:
GV: Yêu cầu HS quan sát H1 SGK
GV: Khái niệm tập hợp thường gặp ở
Trang 2HS: Thường gặp trong đời sống, trong
4, ta đặt tên cho tập hợp đó là A và viết
các số trong hai dấu ngoặc nhọn
GV: Viết lên bảng HS viết vào vở
GV: Yêu cầu HS đặt tên cho tập hợp các
Ta viết: A = {0; 1; 2; 3}
Gọi B là tập hợp các chữ cái a, b, c
Ta viết: B = {a, b, c}
Các số: 0; 1; 2; 3 là các phần tử củatập hợp A
Kí hiệu: 0 A ; 1 A ; 2 A ; 3 A; 5 A (đọc là 5 không thuộc A)Các chữ cái a, b, c là phần tử của tậphợp B
Kí hiệu: a B, b B, c B
Các phần tử của tập hợp A mà khôngthuộc tập hợp B Kí hiệu: 0 B; 1
B hay a A;
B A
Chú ý: (Học SGK)Tập hợp A có thể viết như sau:
A = {x N/ x < 4)
A B
?1 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7là:
.c
Trang 3SGK cụm từ “NHA TRANG”
Ta viết: C = {N, H, A, T, R, G}
4) Củng cố:
GV: Để viết một tập hợp ta có hai cácHS:
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó.
GV cho HS làm bài tập 1;3 (SGK)
Bài 1: A = {9; 10; 11; 12; 13}
12 A; 16 A
Hoặc: A = {x N/ 8 < x < 14}
Bài 3: A = {a, b} và B = {b, x, y}
x A; y B; b A; b B
5) Hướng dẫn về nhà::
- Học thuộc khái niệm tập hợp; chú ý; cách viết một tập hợp (SGK)
- Làm bài tập: 2; 4; 5 SGK và 1 -> 9 SBT.
- Bài 6 SBT: A = {1; 2} và B = {3; 4} viết được 4 tập hợp.
V RÚT KINH NGHIỆM:
****************************************
Ngày soạn: 6/9
Tiết 2 + 3 2 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên và quy ước về thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên, biết biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
- HS hiểu thể nào hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
Hiểu ra giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng:
- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ
- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoạc giảm
- Sử dụng cá kí hiệu: = , ≠ , > , <, ≥, ≤
- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 →30
- Rèn kĩ năng tìm số liền trước, số liền sau, biểu diễn các số tự nhiên trên trục
số
3 Năng lực: Tư duy và lập luận, giao tiếp toán học, học tập độc lập nên mơi
Trang 4- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.
- Vấn đáp, trực quan, tích hợp, hoạt động nhóm, luyện tập
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
0 1 2 3 4 5 6…
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi mộtđiểm trên tia số Điểm biểu diễn số tựnhiên gọi là điểm A
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kíhiệu là N*
N* = {1; 2; 3; 4; …}
2 Thứ tự trong tập hợp N:
Trang 5hợp N
GV: Treo bảng phụ có vẽ tia số
HS: Quan sát và trả lời trong hai số
tự nhiên liền nhau, ta rút ra điều gì ?
GV: Giới thiệu các kí hiệu ;
GV: Yêu cầu HS quan sát tia số và
cho biết hai số tự nhiên liền nhau hơn
kém nhau mấy đơn vị ?
Tập hợp các số TN N số TN nào nhỏ
nhất và có số TN lớn nhất không ?
GV: Có nhận xét gì về tập hợp N
GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập
về tìm số tự nhiên liền trước, số liền
sau trong bài tập ? ,
HS: Tự làm vào vở
HĐ3: Tìm hiểu về ghi số tự nhiên
GV HD HS về nhà tự đọc SGK
GV: Giới thiệu hệ thập phân
Cho HS nắm được mỗi chữ số trong
ab = a 10 + b
abc = a 100 + b 10 + c
Kí hiệu: ab -> chỉ số có 2 chữ số.
?.Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là:999
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khácnhau là: 987
c Hệ La Mã
Trang 6trong mặt đồng hồ và giá trị của nó Chữ
số
GTTƯ 1 5 10 50 100 500 1000
4 Củng cố:
GV: Tập hợp các số tự nhiên N có số 0 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 N*
không có số 0
Hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
GV cho HS làm bài tập 6; 7 (SGK)
Bài 6:
a) Số liền sau của 17 là 18
Số liền sau của 99 là 100
Số liền sau của a là a + 1
b) Số liền trước của 35 là 34
Số liền trước của 1000 là 999
Số liền trước của b là b - 1.
Bài 7:
A = {13; 14; 15}
B = {1; 2; 3; 4}
C = {13; 14; 15}
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững khái niệm tập hợp N và N*
- Học thuộc tính chất thứ tự trong tập hợp N
- Làm bài tập: 8; 9; 10 SGK và 14; 15 SBT Xem trước bài Ghi số tự nhiên.
- Bài 10 SGK: a; a + 1; a + 2…
V RÚT KINH NGHIỆM:
***********************************
Trang 7- Mô hình hóa toán hoán học.
- Giải quyết vấn đề toán học
- Giao tiếp toán học
- Học tập độc lập và hợp tác
4) Nội dung tích hợp:
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đầu các bài tập
Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E = { bút; thớc}; H = x N/ x 10
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
III PHƯƠNG PHáP:
- Phương phỏp Vấn đỏp, phương phỏp trực quan,
Phương phỏp tớch hợp, phương phỏp hoạt động nhúm, phương phỏp luyện tập
IV Tiến trình BàI dạy :
Trang 8Lµm bµi tËp 23 SBT ( Cho HS kh¸ giái)
?1 : C¸c tËp hîp
D={0} Cã 1 phÇn töE={bót, thíc} Cã 2 phÇn töH={x� N/ x�10} Cã 11 phÇn tö
? 2 T×m sè tnhiªn x mµ x+5=2
Kh«ng cã sè tù nhiªn nµo tho¶m·n ®iÒu kiÖn x+5=2
* Chó ý:
- TËp hîp kh«ng cã phÇn tö nµogäi lµ tËp hîp rçng TËp rçng kÝhiÖu �
- Mét tËp hîp cã thÓ cã métphÇn tö, cã nhiÒu phÇn tö, cãv« sè phÇn tö, còng cã thÓkh«ng cã phÇn tö nµo
Bµi 17/SGK
a) TËp hîp A cã 21 phÇn töb) TËp hîp B kh«ng cã phÇn tönµo?
Trang 9E ={x, y}
F = {x, y, c, d}
Nếu mọi phần tử của tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A là tập hợp con của tập hợp
A = B
Bài 20 SGK a)15 �A ; b) 15 �A ; c) 15;24 �A
E = {32; 34; 36; ; 96}
Có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần
F E y
x d c
Trang 109 + 180 + 3 = 192 chữ số.
Bài 25 SGK
A={Inđô;Mi-an-ma;Thái Lan; Việt Nam}
B
={Xingapo;Brunây;Campuchia}
Trang 115) H íng dÉn häc ë nhµ
Häc bµi theo SGK
Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK: 16, 18, 19
Bµi 33, 34, 35, 36 SBT
.V RóT KINH
NGHIÖM
.
.
*******************************************
Ngµy so¹n: 13/9/2020
Tiết 6+7+8
§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết các tính chất của phép cộng Nhân trong tập hợp các số tự nhiên
2 Kỹ năng
- Lµm ®ưîc c¸c phÐp tÝnh céng, nh©n víi c¸c sè tù nhiªn.
- HiÓu vµ vËn dông ®ưîc c¸c tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt hîp, ph©n phèi trong tÝnh to¸n.
- TÝnh nhÈm, tÝnh nhanh mét c¸ch hîp lÝ.
3 Năng lực:
- Tư duy và lập luận
- Mô hình hóa toán học
- Giải quyết vấn đề toán học
- Giao tiếp toán học
- Học tập độc lập và hợp tác
4 Nội dung tích hợp:
II/ PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
Trang 12- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện
tập
III/ CHUẨN BỊ:
Máy tính bỏ túi FX 570, bảng phụ
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Máy tính bỏ túi FX 570, giấy nháp, bảng nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH BµI D¹Y:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu nội dung các tính chất của phép cộng và phép nhân? Làm bài tập 29SGK
a) PhÐp céng :
a + b = c(sè h¹ng) + ( sè h¹ng) = (tæng)
b) PhÐp nh©n:
a b = c( thõa sè) ( thõa s«) = (tÝch)
Trang 13200 + 25 = 275
Bài 32: Tính nhanh:
Trang 14GV: Yêu cầu HS suy nghĩ để tính nhanh
HS: ghi bài vào vở
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài tập 35 và
= 1000 + 41 = 1041
b) 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = (198 + 2) + 35
= 200 + 35 = 235
45 6 = (40 + 5) 6= 6 40 + 6 5 = 240 + 30 = 270
a) 15 4 = 15.(2 2) = (15 2).2 = 30.2 = 60
15 4 = (10 + 5) 4 = 10 4 + 5.4
= 40 + 20 = 60b) 25 12 = 25 (3 4) = (25 4).3 =
Trang 15* Mở rộng TC phân phối của phép
nhân đối với phép trừ
GV: Để tính nhanh bài 37 ta vận dụng
tính chất sau đây: a(b - c) = ab - ac.
Vậy với 19 ta cần viết dưới dạng b - c
là gì ?
HS: Suy nghĩ và đề xuất - GV chốt lại
và yêu cầu HS tự làm và lên bảng trình
bày
* Sử dụng máy tính bỏ túi
GV: Giới thiệu máy tính bỏ túi hiệu
Casio FX 570MS và cách sử dụng các
nút ấn trên máy Ngoài ra còn nhiều loại
khác nữa: VD: Máy tính bỏ túi fx 500
fx 570; ex 500; ex 570…
HS: Thực hành để tính các câu a -> c
của bài 34 các câu bài 38
GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ
§S: Cïng cã tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp
- Yªu cÇu lµm bµi tËp 26, 27 vµo vë Mét sè lªn b¶ng tr×nhbµy
§S: Bµi 26 155 km
Trang 16Bài 27 a.457 b 269 c 27000 d
2800
5 H ớng dẫn học ở nhà:
- Hớng dẫn làm các bài tập còn lại
- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK(Bài 28 tính bằng cách hợp lí)
44, 45, 51 SBT
V Rút kinh nghiệm :
.
.
………
………
………
………
…
Ngày soạn: 20/9
Tiết 9+10+11
Đ6 Phép trừ và phép chia
I Mục Tiêu :
1) Kiến thức :
Biết tính chất các phép tính trừ , chia trong tập hợp các số tự
nhiên.
2) Kỹ năng:
- Làm đợc các phép tính trừ, chia với các số tự nhiên.
- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia không quá ba chữ số.
- Hiểu và vận dụng đợc điều kiện để thực hiện được phép trừ, phép chia, trong tính toán.
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
Trang 173) Năng lực:
- Tư duy và lập luận.
- Mụ hỡnh húa toỏn học.
- Giải quyết vấn đề toỏn học.
- Giao tiếp toỏn học.
- Phương phỏp Vấn đỏp, phương phỏp trực quan,
- Phương phỏp tớch hợp, phương phỏp hoạt động nhúm, phương phỏp luyện
tập
IV Tiến trình dạy học:
1) ổ n định:
2) Kiểm tra bài cũ
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà:
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x =
a thì ta có phép trừ a – b = xVD: 5 - 2 =3
*5 không trừ đợc cho 6 vì:
6 5 4 3 2 1 O
7 6 5 4 3 2 1 O
Trang 18Cho hai sè tù nhiªn a vµ b, nÕu
cã sè tù nhiªn x sao cho b x = a th× ta cã phÐp trõ a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4
Trong phÐp trõ 14 cho 3 ta cã thÓ viÕt:
14 = 3 4 + 2
(Sè bÞ chia)=(sè chia) (th¬ng) +sè d
* Tæng qu¸t: Cho hai sè tù nhiªn
Trêng hîp 2: th¬ng lµ 41, sè d lµ 0
Trêng hîp 3: kh«ng x¶y ra v× sè chia b»ng 0
Trang 19tr×nh bµy lêi gi¶i.
(C¶ líp hoµn thiÖn bµi vµo
vë
NhËn xÐt, söa l¹i vµ hoµn
thiÖn lêi gi¶i)
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25c) 156 – (x+61) = 82x+61 = 156 - 82x+61 = 74
Trang 20= (2100.2):(50.2)
= 4200:100
= 42d) 132 : 12
Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời)Vì : 892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu
Bài 53.SGK
a) Vì: 21000:2000 = 20 d 1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều nhất là 20 cuốn vở loại I
b) Vì 21000:1500 = 24 nên tâmmua đợc 24 cuốn
Bài 77.SBT
a) x – 36:18 = 12
x – 2 = 12
x = 14b) (x – 36): 18 = 12
3652:7 = 521 d 5
Trang 21HD bài 45: Dựa vào công thức a=bq+r (0�r�b) để tính và kiểm tra lại kết quả
- Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK.
- Làm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 - SBT.
+ ôn lại kiến thức về phép trừ phép nhân
+ Đọc "câu chuyện về lịch sử" sgk
Trang 22nhõn hai hai lũy thừa cựng cơ số, chia hai lũy thừa cựng cơ số
- Tư duy và lập luận.
- Mụ hỡnh húa toỏn học.
- Giải quyết vấn đề toỏn học.
- Giao tiếp toỏn học.
-Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRèNH B À I DẠY:
Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN,
NHÂN VÀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Ổn định :
Trang 232 Kiểm tra bài cũ
GV: Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn
bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau
ta có thể viết gọn: 5 5 5 5 = 54 Ta gọi 54 là một luỹ thừa
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến
thức Hoạt động 1: Khởi động và đặt vấn đề vào bài mới Mục tiờu: kiểm tra chuẩn bị bài mới của học sinh ễn lại kiến thức bài học
là cỏc lũy thừa với số mũ
tự nhiờn Vậy thế nào là
một lũy thừa với số mũ
tự nhiờn, nhõn và chia
hai lũy thừa cựng cơ số?
Chỳng ta sẽ cựng tỡm
hiểu trong nội dung bài
học ngày hụm nay
HS:
5+5+5+5+5=5.5
Trang 24Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên Mục tiêu: HS phát biểu được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và mũ Biết viết
gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị các lũy thừa
Phương pháp: - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp- gợi mở.
Đinh hướng phát triển kỹ năng: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
sáng tạo, năng lực giao tiếp
- GV: Tương tự như hai ví dụ
- GV: Dựa vào các ví dụ trên
em hãy định nghĩa lũy thừa bậc
- HS lắng nghe
- HS: Đứng tại chỗ
đọc, giáo viên nhận xét và sửa sai cho học sinh
73: đọc là 7 mũ 3 hoặc 7 lũy thừa
3, hoặc lũy thừa bậc 3 của 7 Trong đó 7 gọi là cơ số 3 gọi là
số mũ
* Định nghĩa: Lũy thừa bậc n
của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Trang 25tổng quát.
- GV giới thiệu: Phép nhân
nhiều thừa số bằng nhau gọi
là phép nâng lên lũy thừa.
- GV: Giới thiệu bình phương,
lập phương và cho HS đọc chú
ý SGK
Sau đó, Gv treo bảng phụ giới
thiệu bình phương, lập phương
của một số số tự nhiên
- HS lắng nghe GV giới thiệu và 1 HS đọc chú ý (sgk)
Sau đó, HS quan sátbảng phụ
. n (n 0)
a a14 2 43a a �
n thừa số a a: Cơ số, n: Số mũ
Phương pháp: - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp- gợi mở, hoạt động nhóm.
Định hướng phát triển kỹ năng : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ
- GV: Áp dụng định nghĩa về lũy
thừa hãy viết tích của hai lũy
thừa thành một lũy thừa
a/ 23 22; b/ a4 a3
(?) Em có nhận xét gì về số mũ
kết quả với số mũ của các lũy
thừa?
(?) Qua ví dụ trên theo em muốn
nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
và theo dõi bài làm của bạn và nhận xét
- HS: Số mũ của kết quả bằng tổng
số mũ của các lũy thừa
- HS: Suy nghĩ trả lời
2) Nhân hai lũy thừa có cùng
cơ số
23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25
a4.a3 = (a a a a).( a.a.a)= a6
*Tổng quát:
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta giữ nguyên cơ số và cộng
Trang 26Phương pháp: - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp- gợi mở, hoạt động nhóm.
Định hướng phát triển kỹ năng : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ
Trang 27như thế nào? Hãy tính
kết quả của phép chia
Trang 28c) Chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
a) 2475=2.1000+4.100+7.10 +5 =2.103+4.102+7.101+5.100
b) 2.103 = 103 + 103
Hoạt động 3: Luyện tập và vận dụng
Mục tiêu: HS biết cách viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa và ngược lại.
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp – gợi mở, thuyết trình, vấn đáp
* Củng cố
-Nhắc lại lũy thừa bậc n
của a Viết công thức tổng
quát.Tìm số tự nhiên biết:
được tính giá trị lũy thừa
bằng cách lấy cơ số nhân
Trang 29* Luyện tập:
GV cho HS hoạt động
nhóm bài 56 /SGK/27 - HS hoạt động nhóm
rồi nhận xét và chấm chéo lẫn nhau
Tiết 13 LUYỆN TẬP
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- HS1 : Hãy nêu lũy thừa bậc n của a ? Viết dạng tổng quát
Trang 30Hoạt động 1: Khởi động
* Đặt vấn đề: Tiết trước chúng ta đã học xong phần lí thuyết của bài “ Lũy thừa
với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ số” Tiết này chúng ta sẽ áp dụng các kiến thức của bài trước để giải một số bài tập
- HS3 : ý b là bài toán ngược của ý a
1 Viết số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
Trang 31lời và giải thích tại sao
đúng? Tại sao sai?
- nhận xét
-3 HS đứng tại chỗ trả lời
và giải thích
- 4 HS lên bảng làm đồng thời
-HS khác làm vào vở-Nhận xét và sửa chữa bài sai
- Chú ý lắng nghe gợi ý của GV và trả lời câu hỏi
của lũy thừa đó và ngược lại
b) 23.22 = 25 Đúng (theo quy tắc)
c) 54.5 = 54 Sai (không tính mũ)
Trang 32- GV chốt:muốn nhân hai
lũy thừa cùng cơ số ta AD
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét và
3 So Sánh các lũy thừa Bài 65(SGK-29)
a) 23 và 32
23 = 8; 32 = 9
�8 < 9 hay 23< 3
Trang 33Hoạt động 4: Tìm tòi, mở rộng Bài tập 66/29/SGK
máy tính bỏ túi kiểm tra
lại kết quả vừa dự đoán
- HS: Thực hiện theo yêu
cầu của GV
- HS cả lớp làm, ai làm nhanh lên bảng
- HS sử dụng máy tính kiểm tra dự đoán
- Yêu cầu nắm vững định nghĩa lũy thừa bậc n của số a và quy tắc nhân hai lũy thừa
có cùng cơ số, vận dụng linh hoạt định nghĩa, quy tắc trên hoạt trong việc tính tích củalũy thừa không cùng cơ số
Trang 35Tiết 14 + 15 LUYỆN TẬP
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu bằng lời và viết công thức dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Áp dụng: Tính: a) 59:56
b) a7:a5 (với a≠0)3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Khởi động:
Mục tiêu: HS được ôn tập lại định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và mũ Củng cố
cách viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị các lũy thừa
Phương pháp: - Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp- gợi mở.
Định hướng phát triển kỹ năng: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
sáng tạo, năng lực giao tiếp
- GV: Treo bảng phụ đã
viết sẵn bài tập ?1 và gọi
-HS so sánh rồi ghi lưu ý
(?) Qua bài tập trên trong
một lũy thừa làm thế nào
để ta biết được giá trị của
mỗi thừa số bằng nhau ?
- HS so sánh rồi ghi lưu ý vào vở
- HS hoạt động cá nhân rồi đứng tại chỗ đọc đáp án
- HS lắng nghe GV giới thiệu và 1 HS đọc chú ý (sgk) Sau
đó, HS quan sát bảng phụ
?1 (SGK – 27)
Lũy thừ a
Trang 37-HS khác làm vào vở-Nhận xét và sửa chữabài sai.
- HS làm bài 68 theo nhóm tổ
- Nhóm HS làm nhanhnhất lên bảng làm bài
- Các nhóm còn lại chờ nhận xét và sửa chữa bài
46 : 43 = 4096 : 64 = 64Cách 2: 46 : 43 = 43 = 64c) Cách 1:
85 : 84 = 32768 : 4096 = 8Cách 2: 85 : 84= 81 = 8d) Cách 1:
74 : 74 = 2401 : 2401 = 1Cách 2: 74 : 74 = 70 = 1
Bài 69 (SGK-30)
Điền chữ Đ hoặc Sa) 33.34 = 37
Nắm vững quy tắc chia hai lũy thừa có cùng cơ số
- Học bài và xem lại bài tập đã chữa
- Làm BT 68,70,71,72 (SGK-30;31)
- Đọc trước bài 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính
- HS ghi chép nội dung yêu cầu
V rót kinh nghiÖm :
Trang 381 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 * Kiểm tra bài cũ:
Một HS lên bảng làm bài 70 SGK/30
3 Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Khởi động: Đặt vấn đề vào bài mới
Mục tiêu: kiểm tra chuẩn bị bài mới của học sinh Ôn lại kiến thức
Trang 39Các số được nối với
nhau bởi dấu các
- HS: 9 = 4 + 5
= 9 – 0 = 3 3
- HS: Đọc chú ý.
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ : a/ 5 + 3 - 2 b/ 12 : 6 2 c/ 60 - (13 - 24 ) d/ 4 2
Trang 40a/ Đối với biểu thức
không dấu ngoặc:
- HS nghe và ghi bài
Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và chấm chéo lẫn nhau.
+ HS hoạt động
a/ Đối với biểu thức không có ngoặc.
- Nếu chỉ có phép công, trừ hoặc phép nhân, chia thì thực hiện từ trái sang phải
VD:
a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8
=24 b/ 60 : 2 5 = 30 5 = 150
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng là đến cộng trừ VD:
a/ 4 3 2 – 5 6 = 4 9 – 5.6
= 36 – 30
= 6 b/ 3 3 10 + 2 2 12
= 27 10 + 4 12 = 270 + 48
= 100 : 50
=2 b/ 80 - 130 12 42