1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De DA KT HKI toan 8

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm M bất kỳ trên cạnh AC kẻ các đường thẳng song song với BC và AB, các đường thẳng này cắt AB và BC theo thứ tự tại N và D a Chứng minh rằng ABC đồng dạng với MDC.. Tính độ d[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: TOÁN 8 (đề 3)

(Thời gian làm bài: 90 phút)

HỌ & TÊN: ………

PHẦN I: (1,5 điểm) - Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:

Câu 1: Nghiệm của phương trình (x + 2)(x + 3) = 0 là:

A x = 3 B x = -2 C x = -2; x = -3 D x = -2; x = -4

Câu 2: Phương trình: x −2 x+2 − 3

x −2=

2(x −11)

x2− 4 có tập hợp nghiệm là:

A S = {4 ; 5} B S = {-4 ; 5} C S = {4 ; -5} D S = {-4 ; -5}

Câu 3: Cho phương trình: 4 x − 4 − 2 − 1

x − 1=

x

(1− x)(x +1) Điều kiện xác định của phương trình là:

A x 1 B x -1 C x 0 D x 1 và x -1

Câu 4: Tập hợp nghiệm của bất phương trình 5 x −24 >1 −2 x

A S = {x / x> 177 } B S = {x / x > 167 } C S = {x / x > 157 } D S =

{x / x > 127 }

Câu 5: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 35 Chu vi tam giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là:

Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt

là 7cm ; 4cm và 110cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

PHẦN II: (8,5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

a) Giải phương trình: x3 + 3x2 – 4x – 12 = 0

b) Giải phương trình: x +12 1

x −2=

3 x −11

x2− x − 2

c) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 2 x − 32 >1 −3 x

Bài 2 : (1,5điểm) Một ô tô đi từ A đến B Cùng một lúc ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận

tốc bằng 32 vận tốc của ô tô thứ nhất Sau 5 giờ chúng gặp nhau Hỏi mỗi ô tô đi cả quãng đường AB trong thời gian bao lâu?

Bài 3 (3điểm) Cho ABC vuông tại A Từ một điểm M bất kỳ trên cạnh AC kẻ các

đường thẳng song song với BC và AB, các đường thẳng này cắt AB và BC theo thứ tự tại

N và D

a) Chứng minh rằng ABC đồng dạng với MDC

b) Cho AN = 3cm, NB = 2cm, AM = 4cm Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MC, BC c) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AC để hình bình hành BDMN có diện tích lớn nhất

Bài 4 : (1,5điểm) Cho xy ≠ 0 và x + y = 1 Chứng minh rằng:

xy

Trang 2

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN TOÁN 8 – ĐỀ 3

PHẦN I: (1,5 điểm)

PHẦN II: (8,5 điểm)

Bài 1: (2,5điểm)

a) x3 + 3x2 – 4x – 12 = 0  (x + 3)(x2 – 4) = 0  (x + 3)(x + 2)(x – 2) = 0

Phương trình có 3 nghiệm: x = -3; x = -2 và x = 2

b) *ĐKXĐ: x -1 ; x 2

*Qui đồng, khử mẫu, rút gọn: x = 3

*Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = {3}

c) *Tính được x > 109

*Vậy S = {x x > 109 }

*

Bài 2: (1,5điểm)

Cách 1:

*Gọi vận tốc ô tô 1 và ô tô 2 lần lượt là: x (km/h); 32x (km/h) ; (x > 0)

*Quãng đường ô tô 1 và ô tô 2 trong 5h là 5x và 5 32x

*Tổng quãng đường 2 xe đi trong 5h bằng quãng đường AB là: 5x + 5 2

3x = 253 x

*Thời gian ô tô thứ nhất đi từ A đến B là: 253 x : x=25

3 =8 giờ 20 phút

*Thời gian ô tô thứ hai đi từ B đến A là: 253 x :2

3x=

25

2 =12 giờ 30 phút

Cách 2:

 Gọi thời gian ôtô đi từ A đến B là x (h); x > 5

 Thời gian ôtô đi từ B đến A sẽ là 32 x (h)

 Coi quãng đường AB là 1

 Một giờ ôtô A đi được 1x (quãng đường) nên 5 giờ xe A đi được 5x (quãng đường)

 Một giờ ôtô B đi được 3 x2 (quãng đường) nên 5 giờ xe A đi được 103 x (quãng đường)

 Ta có phương trình: 5x + 103 x = 1 Giải phương trình được x = 253 (TM)

 Trả lời như trên

(0,5đ)

(1,0đ)

(0,75đ)

(

(0,25đ)

0

9

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Trang 3

Bài 3: (3 điểm)

Câu a (0,5 điểm)

Trong ABCcó MD//AB(gt) 

ABC MDC (hệ quả của định lý Ta lét)

Câu b (1,5 điểm)

Tính MN (0,5 điểm)

Xét AMN vuông tại A ta có:

MN2 = AM2 + AN2 (định lý Pitago)

= 42 + 32 = 25 = 52

Vậy MN = 5 (cm)

Tính MC (0,5 điểm)

Trong ABC ta có: MCMA= NB

4 2

8

3(cm)

Tính BC (0,5 điểm)

Trong ABC ta có BCMN= AB

5 5

25

3 (cm)

Câu c (0,5 điểm),

SBDMN lớn nhất khi S SBDMN

ABC lớn nhất

Ta có tứ giác BDMN là hình bình hành (MD//NB, MN//BD) và ABC vuông tại A (theo giả thiết) Đặt AM = x, MC = y

vậy

SBDMN

SABC =

AM MD 1

2AC AB

AC .

MD

AM

AC .

MC

AC (MD // AB)

=

x + y¿2

¿

x + y.

y

x + y=

2 xy

¿

Ta có (x + y)2  4xy (dấu bằng xảy ra khi x = y)

Vậy SBDMN

2 xy

4 xy=

1 2

Vậy SBDMN lớn nhất khi x = y hay M là trung điểm của AC./

Bài 4 : (1,5điểm) Cho xy ≠ 0 và x + y = 1 Chứng minh rằng:

xy

y   yy  y x y  y

vì xy  0  x, y  0  y – 1 0 và x – 1  0

1

1

x

y

B

D N

Trang 4

3 3 2 2

2

2

4 2

0

xy

Ngày đăng: 29/06/2021, 17:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w