-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép Toán *Đã đạt: -Đảm bảo được mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức.. -Đọc trơn to,rõ ràng tiếng ,từ đơn giản.[r]
Trang 1- Nhận biết các bộ phận của tiếng :âm đầu ,vần thanh
- Biết quy tắc viết chính tả các chữ :c/k;g/gh; ng/ngh
-Đọc trơn,đọc rõ tiếng,từ ,câu
-Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-a) Nghe –hiểu
-Nghe-hiểu đúng câu hỏi đơn giản, lời kể, lời hướng dẫn ,lời yêu cầu của người đối thoại.
-Nghe- hiểu nội dung và kể lại được mẫu chuyện đơn giản có kèm tranh minh họa 4.Nói
a) Phát âm
-Nói rõ ràng ,nghe đủ.Nói liền mạch cả câu.
-Bước đầu có ý thức khắc phục lỗi phát âm.
b) Sử dụng nghi thức lời nói
-Có thái độ lịch sự,mạnh dạn,tự nhiên khi nói.
-Biết lời nói chào hỏi,chia tay trong gia đinh ,nhà trường.
c) Đặt và trả lời câu hỏi.
-Biết trả lời đúng vào nội dung câu hỏi Nói thành câu.
d) Thuật việc-Kể chuyện.
-Kể được một đoạn hoặc cả mẩu chuyện có nội dung đơn giản được nghe thầy cô mình kể trên lớp (kết hợp tranh minh họa
3 Biện pháp
-Tiếp tục thành lập đôi bạn cùng tiến –HSKG giúp đỡ
-Thường xuyên nhắc nhở HS KKVH ,giao việc cho HSKKVH đoc, viết ở nhà.
Trang 2-Đầu tư soạn giảng theo nhóm đối tượng để tiết dạy có hiệu quả tốt.
-Tăng cường sử dụng Đ D DH trên lớp.
-Lựa chon phương pháp thích hợp cho từng tiết dạy,từng đối tượng HS.
-Hệ thống câu hỏi rõ ràng, mạch lạc.
-Phân nhóm HS và dạy kiến thức phù hợp cho từng nhóm
-Đối với nhóm C thì rèn HS đọc, viết nhiều hơn.
-Đối với HS khá giỏi thì đọc-viết cho HS
TƯ NHIÊN XÃ HỘI.
1.Đánh giá mức độ đã đạt và chưa đạt trong tháng qua môn Tự nhiên xã hội.
-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
Trang 3-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
-Đọc trơn được các tiếng,từ,câu đã học từ bài1 đến bài 21.
-Nghe viết được một số từ đã học từ bài 1 đến bài 21.
- Nhận biết các bộ phận của tiếng :âm đầu ,vần thanh
- Biết quy tắc viết chính tả các chữ :c/k;g/gh; ng/ngh
-Đọc trơn,đọc rõ tiếng,từ ,câu
-Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-a) Nghe –hiểu
-Nghe-hiểu đúng câu hỏi đơn giản, lời kể, lời hướng dẫn ,lời yêu cầu của người đối thoại.
-Nghe- hiểu nội dung và kể lại được mẫu chuyện đơn giản có kèm tranh minh họa 4.Nói
a) Phát âm
-Nói rõ ràng ,nghe đủ.Nói liền mạch cả câu.
Trang 4-Bước đầu có ý thức khắc phục lỗi phát âm.
b) Sử dụng nghi thức lời nói
-Có thái độ lịch sự,mạnh dạn,tự nhiên khi nói.
-Biết lời nói chào hỏi,chia tay trong gia đinh ,nhà trường.
c) Đặt và trả lời câu hỏi.
-Biết trả lời đúng vào nội dung câu hỏi Nói thành câu.
d) Thuật việc-Kể chuyện.
-Kể được một đoạn hoặc cả mẩu chuyện có nội dung đơn giản được nghe thầy cô mình kể trên lớp (kết hợp tranh minh họa
3 Biện pháp
-Tiếp tục thành lập đôi bạn cùng tiến –HSKG giúp đỡ
-Đầu tư soạn giảng theo nhóm đối tượng để tiết dạy có hiệu quả tốt.
-Tăng cường sử dụng Đ D DH trên lớp.
-Lựa chon phương pháp thích hợp cho từng tiết dạy,từng đối tượng HS.
-Hệ thống câu hỏi rõ ràng, mạch lạc.
-Phân nhóm HS và dạy kiến thức phù hợp cho từng nhóm
-Đối với nhóm C thì rèn HS đọc, viết nhiều hơn.
-Đối với HS khá giỏi thì đọc-viết cho HS
TƯ NHIÊN XÃ HỘI
1.Đánh giá mức độ đã đạt và chưa đạt trong tháng 9 qua môn Tự nhiên xã hội.
*Mức độ đạt được:
+HS đã nhận ra 3 phần chính của cơ thể và một số bộ phận bên ngoài của cơ thể +HS đã nhận ra sự thay đổi của bản thân về chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết +HS đã nêu được vai trò của giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh + HS đã biết quan sát bản thân , tranh ảnh cơ thể người và chỉ ra được một số bộ phận cơ thể.
+ Học sinh thường xuyên vệ sinh sạch sẽ cơ thể mình.
Trang 5-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
+Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
*Chủ đề quan hệ với người khác.
-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
ạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
Toán
*Đã đạt:
-Đảm bảo được mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức
*HSKG:
Trang 6-HS đã nhận biết được các số trong phạm vi 5,biết đọc, viết ,đếm các số trong phạm vi 5.
- HS đã biết so sánh số lượng ,sử dụng từ lớn hơn, bé hơn để so sánh các số.-HS đã biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn và lớn hơn
-Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng
-Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
-Biết sử dụng từ bằng nhau ,bé hơn, lớn hơn và các dấu =,<, để so sánh các số trong phạm vi 5
-Biết 5 thêm 1 được 6, viết,đọc, đếm được từ 1 đến 6.So sánh các số trong phạm
vi 6,vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
Toán
*Chủ đề: Số học
-Biết 6,7,8 thêm 1 được 7,8,9,
-Viết được số 7,8,9 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 9
-Biết so sánh các số trong phạm vi 7,8,9
-Biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số o
-Đọc trơn được các tiếng,từ,câu đã học từ bài1 đến bài 21.
-Nghe viết được một số từ đã học từ bài 1 đến bài 21.
Trang 7- Nhận biết các bộ phận của tiếng :âm đầu ,vần thanh
- Biết quy tắc viết chính tả các chữ :c/k;g/gh; ng/ngh
-Đọc trơn,đọc rõ tiếng,từ ,câu
-Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-a) Nghe –hiểu
-Nghe-hiểu đúng câu hỏi đơn giản, lời kể, lời hướng dẫn ,lời yêu cầu của người đối thoại.
-Nghe- hiểu nội dung và kể lại được mẫu chuyện đơn giản có kèm tranh minh họa 4.Nói
a) Phát âm
-Nói rõ ràng ,nghe đủ.Nói liền mạch cả câu.
-Bước đầu có ý thức khắc phục lỗi phát âm.
b) Sử dụng nghi thức lời nói
-Có thái độ lịch sự,mạnh dạn,tự nhiên khi nói.
-Biết lời nói chào hỏi,chia tay trong gia đinh ,nhà trường.
c) Đặt và trả lời câu hỏi.
-Biết trả lời đúng vào nội dung câu hỏi Nói thành câu.
d) Thuật việc-Kể chuyện.
-Kể được một đoạn hoặc cả mẩu chuyện có nội dung đơn giản được nghe thầy cô mình kể trên lớp (kết hợp tranh minh họa
3 Biện pháp
-Tiếp tục thành lập đôi bạn cùng tiến –HSKG giúp đỡ
-Đầu tư soạn giảng theo nhóm đối tượng để tiết dạy có hiệu quả tốt.
-Tăng cường sử dụng Đ D DH trên lớp.
-Lựa chon phương pháp thích hợp cho từng tiết dạy,từng đối tượng HS.
-Hệ thống câu hỏi rõ ràng, mạch lạc.
-Phân nhóm HS và dạy kiến thức phù hợp cho từng nhóm
Trang 8-Đối với nhóm C thì rèn HS đọc, viết nhiều hơn.
-Đối với HS khá giỏi thì đọc-viết cho HS
TƯ NHIÊN XÃ HỘI
1.Đánh giá mức độ đã đạt và chưa đạt trong tháng 9 qua môn Tự nhiên xã hội.
*Mức độ đạt được:
+HS đã nhận ra 3 phần chính của cơ thể và một số bộ phận bên ngoài của cơ thể +HS đã nhận ra sự thay đổi của bản thân về chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết +HS đã nêu được vai trò của giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh + HS đã biết quan sát bản thân , tranh ảnh cơ thể người và chỉ ra được một số bộ phận cơ thể.
+ Học sinh thường xuyên vệ sinh sạch sẽ cơ thể mình.
-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
Trang 9+Bước đầu biết được : Trẻ em có quyền có học tập.
-Kĩ năng:
+Biết Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập của bản thân.
-Thái độ:
+Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
*Chủ đề quan hệ với người khác.
-Tạo sự tự tin cho học sinh còn rụt rè mỗi khi phát biểu.
-Phân nhóm HS giỏi ,yếu xen kẽ để các em giúp đỡ lẫn nhau khi thảo luận nhóm
-HS đã biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-HS đã biết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số
o với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
Trang 10-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10.
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 11-HS đã biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.Biết cấu tạo số 10,thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
-HS đã biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-HS đã biết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số
o với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-Đọc trơn to,rõ ràng tiếng ,từ đơn giản
-Luyện nói được theo chủ đề từ bài 22-26
-Viết đúng chữ cái kiểu chữ cỡ thường cỡ vừa
Toán
*Chủ đề: Số học
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-Biết so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 12-Biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.Biết cấu tạo số 10,thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết so sánh các số trong phạm vi 10
-HS đã biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.Biết cấu tạo số 10,thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
Trang 13-HS đã biết làm được tính trừ trong phạm vi 3.
-HS nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-HS biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Trang 14-Làm được tính trừ trong phạm vi 3,4,5.
-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau, một
số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có số 0.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số
-HS đã viết được phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-HS nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-HS đã biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- HS biểu thị được tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Biết các từ ngữ chỉ một số sự vật ,hoạt động ở gia đình và trường học
-Đọc trơn to,rõ ràng tiếng ,từ , câu từ bài 51 đến bài 54
-Viết đúng chữ cái kiểu chữ cỡ thường cỡ vừa
-Luyện nói được theo chủ đề từ 51- 54
Chủ đề trọng tâm và mức độ đạt được trong tuần
Đánh giá mức độ đạt và chưa đạt trong tuần
Trang 15-Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng
-Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
-Biết sử dụng từ bằng nhau ,bé hơn, lớn hơn và các dấu =,<, để so sánh các số trong phạm vi 5
-Biết 5 thêm 1 được 6, viết,đọc, đếm được từ 1 đến 6.So sánh các số trong phạm
vi 6,vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
Toán
*Chủ đề: Số học
-Biết 6,7,8 thêm 1 được 7,8,9,
-Viết được số 7,8,9 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 9
-Biết so sánh các số trong phạm vi 7,8,9
-Biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số o
Toán
*Đã đạt:
Trang 16-Đảm bảo được mức độ cần đạt về chuẩn kiến thức.
*HSKG:
-HS đã biết viết được số 7,8,9 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 9
-Đã biết so sánh các số trong phạm vi 7,8,9
-HS đã biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-HS đã biết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số
o với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
*Chưa đạt:
*HSKK:
-HS còn nhầm lẫn giữa dấu >,< ,điền dấu >,< còn chậm.Viết số chưa đúng ô li
-Đọc trơn to,rõ ràng tiếng ,từ đơn giản
-Luyện nói được theo chủ đề từ bài 22-26
-Viết đúng chữ cái kiểu chữ cỡ thường cỡ vừa
Toán
*Chủ đề: Số học
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
Trang 17-Đọc trơn được các tiếng vừa học.
-Nghe –viết được các từ khoá vừa học xong
*Chưa đạt:
*HSKK
-Chưa nghe-viết được các từ khoá đã học
-Chưa nhận diện được các vần đã học
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
Trang 18-Đọc trơn được các tiếng vừa học.
-Nghe –viết được các chữ cái vừa học xong
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Thỏ và sư tử
*Chưa đạt:
*HSKK
-Chưa nghe-viết được các chữ cái đã học
-Chưa nhận diện được các chữ cái đã học
-HS đã biết vị trí số 7.8.9 trong dãy số từ 1 đến 9
-HS đã biết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9.Biết so sánh số 0 với các số
o với các số trong phạm vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Viết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
-HS đã biết so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 19-HS đã biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.Biết cấu tạo số 10,thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.
-HS đã biết 9 thêm 1 được 10
-HS đã biết được số 10 và ,đọc, đếm được từ 1 đến 10
Trang 20-HS đã biết làm được tính trừ trong phạm vi 3.
-HS nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-HS biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
-Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau, một
số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có số 0.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số
đã học
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng
Toán
Trang 21-HS nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
-HS đã biết phép cộng á với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- HS biểu thị được tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ