Họat động 2: Luyện viết - Giảng lại cách viết vào vở tập viết - Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS Họat động 3: Kể chuyện 1/ Giới thiệu câu chuyện: 2/ Kể chuyện theo tranh - Kể chuỵên: [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 9 tháng 11 năm 2009
Học Vần
Tiết:93+94
I/ MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ ngữ ứng dụng Phân tích một số tiếng có vần ưu, ươu
b/ Kỹ năng : Đọc to, rõ đúng Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: hổ, gấu , hươu, nai, báo, voi
c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe và đọc đúng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh: trái lựu, hươu sao Bộ ghép vần, SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Kiểm tra bài cũ
a/ Kiểm tra đọc
b/ Viết
c/ GV nhận xét, ghi điểm
2/Bài mới
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ưu, ươu
2/ Dạy vần mới
+ Vần ưu:
- Giới thiệu vần
- Tiếng : lựu
- Từ : trái lựu
+ Dạy vần ươu
- Giới thiệu vần
- Tiếng : lựu
- Từ : trái lựu
Hoạt động 2
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
HS đọc: buổi chiều, yêu cầu, tuổi thơ
- HS viết: già yếu,diều sáo
- HS đọc SGK
- HS đọc đề bài mới 2 vần ( 1 lần)
- Đọc vần
- Phân tích vần ưu (ư + u)
- Đánh vần: ư - u - ưu
- Ghép vần ưu
- HS ghép “lựu’
- HS phân tích: l + ưu +
- Đánh vần:
- HS đọc trơn từ: trái lựu
HS thao tác như học vần ưu
- HS viết bảng con: ưu ,ươu, trái
Bài : ưu - ươu Tuần 11
Lop1.net
Trang 24/ Từ ứng dụng:chú cừu,mưu
trí,bầurượu,bướu cổ
Tiết 2 Hoạt động 1: * Luyện đọc 1/ Đọc bài tiết 1 2/ Đọc câu ứng dụng - Tranh - Hướng dẫn đọc - Đọc mẫu Họat động 2: * Luyện viết - Giảng lại cách viết - Chấm chữa một số bài Họat động 3: * Luyện nói - Nêu chủ đề: - Câu hỏi + Hổ, Báo sống ở đau? + Những con vật nào ăn cỏ ? + Con vật nào ưa ăn mật ong ? + Con vật nào to xác nhưng hiền làn 4/ Củng cố - Dặn dò - Hướng dẫn đọc SGK - Tìm tiếng mới - Dặn dò lựu, hươu sao - HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp) - nghe giải nghĩa: mưu trí, bứu cổ - HS đọc - HS đọc vần, tiếng, từ khóa: ưu - lựu - trái lựu; ươu - hươu - hươu sao - HS đọc từ ứng dụng chú cừu, mưu trí,bầu rượu, bướu cổ - Đọc câu ứng dụng: - HS đọc (cá nhân, tổ, lớp) - HS viết vào vở Tập Viết - HS đọc chủ đề: Hổ, Báo, Gấu - HS trả lời: + Sống ở rừng + Hươu, nai, voi + Con gấu + Con voi - HS đọc SGK - HS tìm tiếng mới - Nghe dặn dò Ghi chú
Trang 3
Thứ ba, ngày 10 tháng 11 năm 2008
Học Vần Tiết 95+96
I/ MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Đọc và viết mọt cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 - 43
b/ Kỹ năng : Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 – 43 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
c/ Thái độ : Tích cực học tập Tham gia tích cực
II:CHUẨN BỊ
a/ Của giáo viên : Bảng ôn phóng to, Bảng cài vần
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Kiểm tra bài cũ “ưu - ươu”
GV nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Ôn tập:
- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã học
- Trình bày bảng ôn
- Xem đã đủ các vần chưa ?
- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo vần gì ?
- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn
- Hướng dẫn đọc bảng ôn
- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng
3/ Từ ứng dụng:
- HS: chú cừu,bầu rượu
- HS viết bảng cả lớp: trái lựu, hươu sao
- HS đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu
- Quan sát
- au, ao
- HS đọc: a - o - ao
a - u - au
- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc
- Đọc theo cô giáo chỉ:
a - u; a- u - au
a - o; a - o - ao
e - u; ê - u - êu
- Đọc ghép chữ ở cột dọc, cột ngang, đọc vần (đồng thanh)
- Đọc cá nhân ( lên bảng)
ÔN TẬP
Lop1.net
Trang 4ao bèo, cá sấu, kì diệu
Hoạt động 2
4/ Viết bảng con
- Hướng dẫn viết đúng cở chữ nhỡ
- Nhận xét - tuyên dương
Tiết2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
1/ Luyện đọc tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu các câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc trơn
Họat động 2: Luyện viết
- Giảng lại cách viết vào vở tập viết
- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS
Họat động 3: Kể chuyện
1/ Giới thiệu câu chuyện:
2/ Kể chuyện theo tranh
- Kể chuỵên:
- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên kể
- Đánh giá các tổ lên kể
3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện
3/ Củng cố , dặn dò
Gọi HS thi kể
Về tập kể cho người thân nghe
* Nhận xét tiết học
- HS ghép 1 số vần (cả lớp)
- HS viết: cá sấu, kì diệu
- HS đọc bảng ôn
- HS đọc từ ứng dụng
- Các nhóm thảo luận về tranh minh họa
- Đọc câu ứng dụng:
“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi ”
(cá nhân, tổ, nhóm) - HS viết vào vở Tập Viết - HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói và Cừu - HS theo dõi, lắng nghe - HS cử đại diện kể lại + Tranh 1, 2, 3, 4 Ghi chú
Trang 5
Học vần:
A Mục đích
- Đọc viết được on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và cõu ứng dụng
- Viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: Bé và bạn bè
B Đồ dung dạy học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
- HS đọc và viết theo sự HD của GV
- HS chỳ ý nghe
- HS đọc theo giáo viên: on, an
- Vần on do hai âm ghép lại là âm o và n
- Giống: n
- Khác: o,a
- vần on có o đứng , n đứng sau
- o - nờ - on
- HS đánh vần CN, Nhóm lớp
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: ao bèo , cá sấu, kỳ diệu
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Học bài mới
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Dạy vần: On
a) Nhân viên vần:
- Ghi bảng vần on
- Vần on do mấy âm ghép lại là những âm
nào?
-Hãy so sánh on với an?
- Hãy phân tích vần on?
b) Đánh vần:
+ Vần:
- Vần on đánh vần như thế nào?
- Yêu cầu HS đánh vần?
+ Tiếng khoá:
-Yêu cầu học sinh tìm và gài vần on?
Yêu cầu học sinh gài tiếng con?
- Hãy phân tích tiếng on?
- Hãy đánh vần tiếng con?
- Yêu cầu đọc
+ Từ khoá
- Treo tranh cho học sinh quan sát
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Mẹ con(gt)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c) Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi ,chỉnh sửa
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài: on con
- Tiếng con có âm C đứng trước, vần on
đứng sau
- Cờ - on - con
- HS đánh vần CN, Nhóm lớp
- HS dọc: con
- Tranh vẽ mẹ và con
- HS đọc trơn CN, Nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viêt trên bảng con
Bài : on - an
Lop1.net
Trang 6Ghi chỳ
- HS thực hiên theo HD
- - Giống: Kết thúc bằng n
- Khác: an bắt đầu bằng a ,o + Đánh vần: a- nờ - an
Sờ - an - san - huyền - sàn,
- HS nhỡn SGK đọc
An(Quy trình tương tự)
Lưu ý: Vần an được tạo nên bởi avà n
- HS so sánh vần an với on
+ Viết: Nét nối giữa các con chữ, khoảng cách
giữa các chữ
d) Đọc từ ứng dụng
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu từ ứng dụng bằng tranh minh
hoạ và đồ vật cụ thể để HS hình dung
- Cho HS luyện đọc
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
2/ Đọc từ ứng dụng
3/ Đọc cõu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Bài viết:
Họat động 3: Luyện núi
- Nờu chủ đề:
- Gợi ý:
4: Củng cố - Dặn dũ
Hướng dẫn đọc SGK
Thi tỡm tiếng cú vần vừa học
Xem bài sau
- HS đọc: on - con - mẹ con
an - sàn - nhà sàn
- HS đọc từ ứng dụng
- HS xem tranh
- Đọc cõu ứng dụng (cỏ nhõn, nhúm)
- HS viết vào vở Tập Viết
on, an, mẹ con, nhà sàn
- HS đọc chủ đề: Bộ và bạn bố
- HS trả lời theo cõu hỏi
- HS đọc SGK
- HS tỡm tiếng mới
- HS đọc
- HS chơi theo tổ
Trang 7Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Học Vần
Tiết : 97+98
I/MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ân, ă, ăn, cái cân, con trăn Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng: bạn thân, khăn rằn
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ.Đọc, viết được tiếng ân, ăn Trả lời đủ câu Luyện nói từ 2 – 4 câutheo chủ đề nặn đồ chơi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Giáo viên : Tranh: cái cân, con trăn Bảng cài, SGK
b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Kiểm tra bài cũ “ on - an”
2/ Bài mới
Hoạt động 1
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
ân, ă - ăn
( Con chữ ă, tên gọi là á, nó chỉ xuất hiện
khi đi với chữ khác để thể hiện vần)
- Trong bài này có chữ á trong vần ăn
2/ Dạy vần:
- Vần ân
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: cân
+ Phân tích tiếng
+ Đánh vần tiếng
+ Từ : cái cân
- Vần ăn
+ Nhận diện vần
+ Đánh vần
+ Ghép vần
+ Ghép tiếng: trăn
+ Phân tích tiếng
- HS đọc: rau non,thợ hàn
- HS viết: bàn ghế, hòn đá
- HS đọc SGK
- HS đọc đề bài mới
- HS theo dõi
- Đọc vần ân, ăn ( 2 lần)
- HS nêu cấu tạo: ân; â + n
- Đánh vần: ớ - nờ - ân
- Ghép vần â - n
- HS ghép c - ân
- Phân tích tiếng cân: c + ân
- Đánh vần: cờ - ân - cân
- Đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc vần ăn
- Phân tích
- Đánh vần: á - nờ - ăn
- Ghép vần: ă - n
- HS ghép tiếng trăn: tr + ăn
- Phân tích tiếng cân: tr + ăn
Bài : ân, ă - ăn
Lop1.net
Trang 8+ Đánh vần tiếng
Hoạt động 2
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ:
- Giải nghĩa từ
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài ở tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở: cái cân, con trăn
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề:
2/ Các bạn trong tranh đang nặn những
con vật gì ?
3/ Em có thích trò chơi này không ?
4/ Em có trò chơi nào nữa ?
4/Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò: Học thuộc bài
- Đánh vần: trờ - ăn - trăn
- HS viết: ân, ăn, cái cân, con trăn
- HS đọc từ
- Nghe giải nghĩa từ
4 em đọc lại từ
2 em đọc lại toàn bài
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa (cá nhân, tổ, lớp)
- HS xem tranh thảo luận
- Đọc cá nhân câu ứng dụng
- Đọc đồng thanh theo tổ, lớp
- Đọc lại 3 em (câu ứng dụng)
- Đọc toàn bài ( 4 em)
- HS viết vào vở Tập Viết Sửa lại tư thế ngồi
- Viết vào vở
- HS đọc chủ đề: Nặn đồ chơi
- Chim, thỏ, trâu, chú bộ đội
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Ghi chú
Trang 9
Thứ sáu, ngày 13 tháng 11 năm 2009
Tập Viết Tiết: 9
I/ MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Biết viết đúng các chữ : cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo,…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở TV1
b/ Kỹ năng : Biết viết bài trong vở đúng quy định
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Bảng có kẻ ô li
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
2/ Bài mới
Hoạt động 2:
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước:
* Ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận xét
Hoạt động 2
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ k: cao 5 ô li
+ t: cao 3 ô li
+ đ: cao 4 ô li
- Quan sát, sửa chữa và đánh giá 1 số bài
- Cho HS xem bài nhau để phát hiện bài
đúng, đẹp
- HS nộp vở
- HS đọc đề bài
- HS quan sát, nhận xét:
+ Độ cao các con chữ + Khoảng cách giữa các chữ
+ Nối giữa các con chữ + Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con cái kéo
trái đào
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
Cái kéo, trái đào , sáo sậu….
Lop1.net
Trang 103/ Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn viết ở nhà vào vở số 1
* Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
Ghi chú
Trang 11
Tập Viết Tiết:10
I/ MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Nắm cấu tạo chữ và viết đúng từ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò b/ Kỹ năng : Viết đúng, đẹp, đúng tư thế
c/ Thái độ : Ý thức giữ vở sạch, chữ đẹp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Bảng có kẻ ô ly
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết ở nhà
2/ Bài mới
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu bài mới: ghi đề bài
2/ Chữ mẫu:
3/ Hướng dẫn cách viết, quy trình viết
- Đưa bút
- Độ cao
- Khoảng cách giữa các chữ, giữa các từ
Hoạt động 2
- Hướng dẫn tập viết
- Bài viết
- Cách viết từng dòng
- Cách cầm bút, ngồi viết
- Theo dõi, chữa sai kịp thời
3 / Nhận xét, đánh giá bài viết:
- Tuyên dương bài viết đúng, đẹp
- Khuyến khích bài viết chậm, chữ xấu
* Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- HS đọc từ: chú cừu, rau non
- HS quan sát, nhận xét:
- HS viết bảng con: chú cừu, rau non
- HS viết vào vở Tập Viết
- Nắn nót, cẩn thận
- HS hoàn thành bài viết
- Đổi vở để nhận xét bài nhau
Chú cừu, rau non , thợ hàn….
Lop1.net
Trang 12
Ghi chú
Trang 13
Toán Tiết 41
( Bài 3,2 HS làm cột 1, 3)
I/ MỤC TIÊU:
a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ Viết phép tính thích hợp qua tranh vẽ b/ Kỹ năng : Biết làm phép tính trừ.Bài 5 dành cho HS khá, giỏi
c/ Thái độ : Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ Bài tập 4
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 5”
GV ,HS nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới
Hoạt động 1:
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài tập 1:
+ Bài tập 2:
+ Bài tập 3:
- HS 1: đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- HS 2: 3 - 2 =
4 - 1 =
5 - 3 =
- HS 3:
4 5 5
- 2 - 2 - 1
- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc ( 3 em lên bảng)
- Cả lớp làm SGK
- Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ tự các số ( 5 - 1 - 1) ( 3 em lên bảng)
- Cả lớp làm SGK
- Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: <
> =
- Nêu cách làm, thực hiện phép
LUYỆN TẬP
Lop1.net
Trang 14+ Bài tập 4:
- Đưa tranh
- Yêu cầu lên bảng
+ Bài tập 5:
5 - 1 = 4 +
3/Củng cố, dặn dò - Về nhà tập làm lại các phép tính *Nhạn xét iết học tính rồi điền dấu ( 3 em lên bảng) Lớp làm vở - Nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp ( 2 em lên bảng) - Giải thích vì sao viết phép tính a/ 5 - 2 = 3 b/ 5 - 1 = 4 - Điền số - Nêu cách làm: thực hiện phép trừ rồi điền số Ghi chú