1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KT CHUONG II HINH HOC 8

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không tính được II- Tự luận 8đ: Bài 1 : Hai đường chéo của một hình thoi ABCD có độ dài là AC = 8cm và BD = 6cm.Tính: a Diện tích hình thoi b Độ dài cạnh hình thoi c Độ dài đường cao hìn[r]

Trang 1

Họ và tên:……… KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II

HÌNH HỌC 8 I- Trắc nghiệm (2đ): Chọn đáp án đúng rồi ghi lại vào bài làm.

1 Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là :

2 Đa giác có tổng số đo các góc trong bằng tổng số đo các góc ngoài là:

3 Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 4cm và 6 cm sẽ là :

4 Một đa giác có số đường chéo bằng số cạnh thì đa giác đó có số cạnh là:

A 5 B 6 C 4 D 7

5 Hai tam giác có hai đường cao bằng nhau thì:

A Diện tích của chúng bằng nhau

B Hai tam giác đó bằng nhau C Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng 0,5 D Tỉ số diện tích của hai tam giác đó bằng tỉ số của hai đáy tương ứng 6 Diện tích của tam giác đều cạnh a bằng: A a 2 √3 4 B a2√3 2 C a2 2 D a√3 4 7 Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp hai lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần? A 8 B 4 C 2 D Không tính được 8 Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 22 cm và diện tích là 18 cm2 thì độ dài hai cạnh của nó là: A 3 cm và 6cm B.4 cm và 5 cm C 2 cm và 9 cm D Không tính được II- Tự luận (8đ): Bài 1 : Hai đường chéo của một hình thoi ABCD có độ dài là AC = 8cm và BD = 6cm.Tính: a) Diện tích hình thoi b) Độ dài cạnh hình thoi c) Độ dài đường cao hình thoi ứng với cạnh AB Bài 2 : Cho tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 10 cm, BC = 8 cm Vẽ đường cao AH a) Tính AH và diện tích tam giác ABC b) Vẽ trung tuyến BM cắt AH tại G Tính diện tích tam giác AGC BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

3 Đáp án và biểu điểm: Đề lẻ

I- Trắc nghiệm (3đ):

II- Tự luận (7đ):

Bài 1 (2đ):

Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a.b (a, b là độ dài 2 cạnh h.c.n) (0,25đ)

Công thức tính diện tích hình vuông: S = a2 (a là độ dài cạnh hình vuông) (0,25đ)

S =

1

2d2 (d là độ dài đường chéo h.v) (0,25đ)

Công thức tính diện tích tam giác vuông: S =

1

2a.b (a,b là độ dài 2 cạnh góc vuông) (0,25đ)

Công thức tính diện tích tam giác: S =

1

2a.h (a là cạnh tam giác, h là chiều cao tương ứng) (0,25đ)

Công thức tính diện tích hình thang: S =

1

2(a + b).h (a, b là độ dài 2 đáy, h là chiều cao tương ứng) (0,25đ)

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a.h (a là độ dài một cạnh của hbh, h là chiều cao tương ứng) (0,25đ)

Công thức tính diện tích hình thoi: S =

1

2d1.d2 (d1, d2 là độ dài 2 đường chéo của hình thoi)

S = a.h (a là độ dài một cạnh của hình thoi, h là chiều cao tương ứng) (0,25đ)

Bài 2 (2đ): GT: Hình thoi ABCD có AD = 10cm , A = 300

KL: SABCD = ? (0, 25đ)

Chứng minh

Kẻ BHAD Gọi I là điểm đối xứng với B qua AD

AD là đường trung trực của BI (0,25đ)

HI = BH =

1

2BI và AB = AI

ΔABI cân tại A đường cao AH là

đường phân giác của BAI (0,25đ)

BAH = HAC =

1

2BAI

BAI = 2.BAH = 2.300 = 600 (0,25đ)

ΔABI đều BI = AD = 10cm (0,25đ)

BH =

1

2BI =

1

2.10 = 5cm (0,25đ)

SABCD = AD.BH = 10.5 = 50cm2 (0,25đ)

Bài 3 (2đ):

Cách 1: Chia đa giác thành các đa giác nhỏ

không có điểm trong chung thì diện tích đa

giác bằng tổng các diện tích của các đa giác nhỏ

30 10cm

I H

C

D

B

A

(0,25đ)

E M

Q

N

P

C D

B A

Trang 3

Cách 2:

SEMNPCQGF = SABCD – (ShcnAEFG + ShthangMNPB + SDQC) (1đ)

= AD.DC – [AE.AG +

1

2(MN + BP).MB +

1

2DQ.DC] (1đ)

Đo các đoạn thẳng AD, DC, AE, AG, MN, BP, MB, DQ (1 đ)Tính diện tích đa giác (1đ)

Bài 4 (1đ): Nối BD

Qua A kẻ đường thẳng song song với BD

cắt BC tại E SABCD = SCDE (0, 25đ)

Vì kẻ AHBD; EKBD

AH = EK (vì k/c giữa 2 đường thẳng AE//BD)

1

2

1

2

/

ABD

AH EK c mt

 (0,25đ)

Ta có SABCD = SABD + SBCD = SEBD + SBCD = SCDE (0,25đ)

H K

E

Trang 4

Đề chẵn Bài 1 : Viết các công thức tính diện tích của các hình đã học?Giải thích các đại lượng?

Bài 2 :Tính diện tích của hình thoi có cạnh là 12cm và có một góc là 300?

Bài 3 :Thực hiện các phép đo và vẽ cần thiết để tính diện tích phần gạch sọc trên hình vẽ sau

Bài 4(8A) : Cho hình thang ABCD

Hãy vẽ một tam giác có diện tích bằng

diện tích của hình thang ABCD?

Nói rõ vì sao vẽ được như vậy?

Đề chẵn

Bài 1 (2 đ):(như đề lẻ)

Bài 2(2 đ): GT: Hình thoi ABCD có AD=12cm , A 300

KL: SABCD=? (0, 25đ)

Chứng minh

Kẻ BHAD Gọi I là điểm đối xứng với B qua AD (0, 25 đ)

 AD là đường trung trực của BI (0,25đ)

 HI=BH=

1

2BI và AB=AI

ΔABI cân tại Ađường cao AH là đường phân giác (0,5đ)

của

2

BAIBAHHACBAIBAIBAH  

(0,5đ)

ΔABI đềuBI=AD=12cm (0,25đ)

BH=

1

2BI=

1

2.12=6cm (0,25đ)

SABCD=AD.BH=12.6=72cm2 (0,5 đ)

Bài 3 (2 đ):

Cách 1: Chia đa giác thành các đa giác nhỏ không có điểm trong chung thì diện tích đa giác bằng tổng các diện tích của các đa giác nhỏ

Cách 2:

SEMNPCQGF=SABCD-(Shv AEFG+ShthangMNPB+SDQC)(1đ)

=AD.DC-[AE2+

1

2(MN+BP).MB+

1

2DQ.DC]

(1đ)

Đo các đoạn thẳng AD, DC, AE, MN, BP,

MB, DQ (1 đ)Tính diện tích đa giác (1đ)

Bài 4(như đề lẻ)

4 Củng cố

GV: Thu bài và nhận xét ý thức làm bài của học sinh

5 Hướng dẫn về nhà

- Làm lại bài kiểm tra vào vở

- Xem trước bài: “ Định lý Ta-Lét trong tam giác ”

(0,25đ)

30 12cm

I H

C

D

B

A

F

N E

P

C D

G

B M

A

Q

Ngày đăng: 28/06/2021, 05:59

w