Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác để tính độ dài đoạn thẳng.. Câu 3:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MINH HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn: Hình học 8 Thời gian làm bài 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh khi học xong chương III – Tam giác đồng dạng
- Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải các bài tập toán
hình học về tam giác đồng dạng
- Lấy điểm kiểm tra hệ số 2
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập, bước đầu suy luận các bài tập
đơn giản
3 Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc, yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
- GV : Ra đề - đáp án, in sẵn đề kiểm tra
- HS: + Học bài, ôn bài kĩ trước khi thi
+ Chuẩn bị giấy, bút, MTCT, đồ dùng học tập đầy đủ
III.MA TRẬN NHẬN THỨC KIỂM TRA CHƯƠNG III
TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng tiết Số
Tầm quan trọng
Trọng
số
Tổng điểm
Điểm
10 Chương III- Tam giác đồng dạng (18
1 §1 Định lí Talet trong tam giác
§2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 3 18 1 18 1.0
2 §3 Tính chất đường phân giác của tam
3 §4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
§6 Trường hợp đồng dạng thứ hai
§7 Trường hợp đồng dạng thứ ba
7 40 3 120 5.0
Trang 24 §8 Các trường hợp đồng dạng của tam
5 §9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng
IV.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ
năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu
hỏi
Tổng điểm
§1 Định lí Talet trong tam giác
§2 Định lí đảo và hệ quả của định lí
Talet
Câu 1
§3 Tính chất đường phân giác của
tam giác
Câu 2
§4 Khái niệm hai tam giác đồng
dạng
§5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
§6 Trường hợp đồng dạng thứ hai
§7 Trường hợp đồng dạng thứ ba
Câu 3 5đ 5.0
§8 Các trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông
Câu 4 2,5đ 2.5 Cộng
Số câu
Số điểm
1 1đ
2
4đ
1
5đ
4 10.0
Trang 3V.BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1:
Hiểu được định lý Ta–lét đảo trong việc chứng tỏ hai đường thẳng song song
Câu 2:
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác để tính độ dài đoạn thẳng
Câu 3:
a, Chứng minh hai tam giác đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng
b, Tìm độ dài đoạn thẳng thông qua hai tam giác đồng dạng
Câu 4:
- Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng
Trang 4TRƯỜNG THCS MINH HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG III
Môn: Hình học 8 Thời gian làm bài 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Bài 1: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ, biết: AB = 5cm; AC = 10cm
AM = 3cm; AN = 6cm
Chứng tỏ: MN // BC
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác (D BC), biết AB = 15cm; AC = 21cm; BD = 5cm Tính độ dài các đoạn thẳng DC và BC
Bài 3: (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 5cm Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm; kẻ MN song song với BC (N AC) và MN = 4cm
a, vẽ hình, viết giả thiết kết luận
b,Chứng minh: Tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC Suy ra tỉ số đồng dạng
c, Tính độ dài cạnh BC
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH (HBC) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
-Hết -
A
Trang 5VI.HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Bài 1
(1,0 điểm) Ta có:
3 5
AM
AB
6 3
10 5
AN
Suy ra: AM AN
AB AC
Theo định lí Ta- lét đảo: MN // BC
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
(1,5điểm)
- Vẽ hình đúng
Vì AD là phân giác của BAC nên ta có:
DB AB 15 5
= hay
DC AC 21 CD
Suy ra: CD = 7(cm)
BC = BD + DC = 5 + 7 = 12 (cm)
0,25
0,5 0,25 0,5 Bài 3
(5,0điểm)
- Vẽ hình đúng
b, AMN và ABC có: A chung AMN ABC (vì MN // BC) Vậy AMN ABC
Suy ra: AM AN=MN 2
AB AC BC 5
c, Từ tỉ số trên ta có: AM MN 2
AB BC 5
Suy ra: BC = MN.AB
AM
hay BC = 4.5 10
2 (cm)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,75 0,5 0,75 1,0
Bài 4
(2,5điểm)
* Vẽ đúng hình Xét ABC và HBA có:
0 90
BACBHA
B: góc chung ABC HBA
1,0
0,5 0,5 0,5