lần lượt lên bảng giải, các em khác giải vào trong vở, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn treân baûng.. Cuûng Coá: Xen vaøo luùc luyeän taäp 5.[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
1) Kiến thức: - Cũng cố lại về cách giải phương trình bậc hai 2) Kỹ năng: - Rèn cho HS cách giải phương trình bậc hai thuần thục.
3) Thái độ: - Rèn tính nhanh nhẹn, tính đúng, tính cẩn thận
II Chuẩn Bị:
- GV: Bảng các bước giải một phương trình bậc hai Thước thẳng
- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK Phiếu học tập
III Phương Pháp Dạy Học:
- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, nhóm
IV Tiến Trình Bài Dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A1……… 9A2………
2 Kiểm tra bài cũ: (8’) Nêu các bước giải một phương trình bậc hai Gọi 4 HS lên làm bài tập 15
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (34’)
Các hệ số a, b, c = ?
Công thức tính = ?
GV cho HS tính
Với = 25 thì ta kết
luận như thế nào về số
nghiệm của phương trình?
Hai nghiệm được tính
theo công thức nào?
a = 2, b = -7, c = 3
2
b 4ac
HS tính
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
x
Bài 16: Giải các phươn gtrình sau:
a) 2x2 7x 3 0
Ta có: 2
b 4ac
= 72 4.2.3 25
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
x
b) 6x2 x 5 0
Ta có: b2 4ac = 12 – 4.6.5 = – 119
Vì < 0 nên phương trình vô nghiệm c) 6x2 x 5 0
Ta có: b2 4ac = 12 4.6 5 121
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
x
Ngày Soạn: 03/ 03 / 2013 Ngày Dạy: 05 / 03/ 2013
Tuần: 25
Tiết: 54
LUYỆN TẬP §4
Trang 2Với các câu còn lại,
GV hướng dẫn tương tự
GV nhận xét chung và
chốt ý
HS chú ý theo dõi và lần lượt lên bảng giải, các
em khác giải vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
HS ghi vào vở
2
d) 3x25x 2 0
Ta có: b2 4ac = 52 – 4.3.2 = 1
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
x
2
e) y2 8y 16 0
Ta có: 2
b 4ac
= 82 4.1.16 0
Vì = 0 nên phương trình có nghiệm kép:
b 8
2a 2.1
f) 2 16z 24z 9 0
Ta có: b2 4ac = 242 – 4.16.9 = 0
Vì = 0 nên phương trình có nghiệm kép:
1 2
z z
2a 2.16 3
4 Củng Cố:
Xen vào lúc luyện tập
5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài 5
6 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
………
………
………
………