ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KHOA TOÁN KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài: PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA TRONG ĐẠI SỐ Sinh viên thực hiện: Mai Thị Lý Lớp: 09 CTT1 Giáo viên hướng dẫn
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA TOÁN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA TRONG ĐẠI SỐ
Sinh viên thực hiện: Mai Thị Lý Lớp: 09 CTT1
Giáo viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Thị Sinh
Đà Nẵng, tháng 5/2013
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Tôi xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Sinh đã nhiệt tình hướng dẫn, chỉ bảo, truyền đạt kinh nghiệm và gợi mở những ý tưởng giúp tôi hoàn thành khóa luận này
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo khoa Toán - Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng đã tạo điều kiện thuận lợi, giúp đỡ, đóng góp ý kiến quý báu giúp tôi hoàn thành khóa luận tốt nghiệp của mình
Tôi xin cảm ơn phòng thư viện Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng đã tạo điều kiện thuận lợi để tôi có được nguồn tài liệu làm khóa luận
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn đến gia đình, bạn bè những người luôn ủng hộ tôi, cung cấp cho tôi những thông tin cần thiết, những lời động viên khích lệ cùng các ý kiến quý báu trong thời gian tôi làm khóa luận
Đà Nẵng, tháng 05 năm 2013 Sinh viên thực hiện
Mai Thị Lý
Trang 3MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài :
Khi giải các bài toán về đại số, trong một số trường hợp ta có thể chuyển chúng thành các bài toán lượng giác để giải, công việc này được gọi là phương pháp lượng giác hóa Việc lựa chọn phương pháp lượng giác hóa cho bài toán được xác định thông qua các dấu hiệu đặc biệt của các biến có mặt trong bài toán và các dấu hiệu đó lại được xác định thông qua miền giá trị của chúng cùng với các công thức lượng giác thông thường Chẳng hạn nếu điều kiện ràng buộc giữa các ẩn được quy về dạng : x2 + y2 = a2 (a > 0), thì ta có thể đặt x =a.sin ,
y =a cos hoặc nếu có x + y + z = xyz, thì ta có thể đặt x =tan , y = tan ,
Hơn thế nữa, khi sử dụng phương pháp này các bài toán khó sẽ trở nên đơn giản hơn mà không làm giảm tư duy của học sinh cũng như tính thú vị của bài toán
Với những lí do trên, tôi đã chọn đề tài “Phương pháp lượng giác hóa
trong đại số “ để làm đề tài khóa luận tốt nghiệp của mình
2 Phạm vi nghiên cứu
Đề tài tìm hiểu, nghiên cứu, ứng dụng phương pháp lượng giác hóa để
Trang 43 Cấu trúc của luận văn
Luận văn gồm có hai chương :
Chương I, trình bày lý thuyết cơ sở về luợng giác và các dấu hiệu nhận biết việc lựa chọn phương pháp lượng giác hóa để giải các bài tập đại số
Chương II, trình bày phương pháp lượng giác hóa để giải các bài toán trong đại số như chứng minh đẳng thức, chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, hệ phương trình, giải bất phương trình, biện luận và giải phương trình bậc cao, tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Trang 5CHƯƠNG I
LÝ THUYẾT CƠ SỞ
I CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC THƯỜNG DÙNG
1 Các tính chất của hàm sinx, cosx, tanx, cotx
1.1 Với mọi , ta luôn có
.1cos
1cot
1tan
1cot
2 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt
2.1 Hai góc đối nhau
cos )
cos(
sin )
cot(
.tan)
Trang 62.2 Hai góc hơn kém nhau
.cot)cot(
.tan)tan(
.cos)
cos(
.sin)
cot(
.tan)
tan(
.cos)
cos(
.sin)sin(
.cot)2tan(
.sin)2cos(
.cos)
2sin(
sin)sin(
.sincoscos
sin)sin(
.cossin
coscos)
cos(
.cossin
coscos)
Trang 7Với các điều kiện k k k , k Z
2
, 2
1
tan tan
) tan(
tan tan
1
tan tan
) tan(
4
,2
(.tan1
tan22
tan
.cossin
22sin
sin211cos
2sin
cos2
cos
2
2 2
2 2
Z k k
2 (
, 2 cos 1
2 cos 1
tan
2
2 cos 1
cos
2
2 cos 1
sin
2 2 2
Z k
t
Giả sử ( 2k , kZ) đặt
2tan
,1
2sin
t
t t
Trang 83.5 Công thức nhân ba
.cos3cos
43cos
.sin4sin33sin
2
1cos.sin
)]
cos(
).[cos(
2
1sin
.sin
)]
cos(
).[cos(
2
1cos.cos
sin2
cos.2sin
sin
.2
cos2
sin.2sin
sin
.2
sin2
sin.2cos
cos
.2
cos2
cos.2cos
)sin(
tantan
.cos.cos
)sin(
tantan
Trang 9II MỘT SỐ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VIỆC LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ
Việc lựa chọn phương pháp lượng giác hóa cho bài toán được xác định thông qua các dấu hiệu đặc biệt của các biến có mặt trong bài toán và các dấu hiệu đó lại được xác định thông qua miền giá trị của chúng cùng với các công thức lượng giác thông thường
Ta thường có các dấu hiệu sau :
1 Nếu có điều kiện của biến x là x a ( a 0), ta có thể đặt
x = asint, với
2
,2
t hoặc x =acost, với t 0 ,
Trong trường hợp riêng :
0
2,
Trang 103 Nếu hai biến x,y thỏa mãn điều kiện a 2 x 2 + b 2 y 2 = c 2 , với a, b, c > 0, ta được :
.1
2 2
ax
Đặt :
]
2,0[cos
t c y
a
t c x
t c
by
t c
3
1,
Trang 115 Nếu 0 < a, b, c < 1 thỏa điều kiện :
a2 + b2 + c2 + 2abc = 1
thì đặt a cos , b cos , c cos
2 ,
sin
cos,
b a
Tùy từng trường hợp, ,[0, 2)hoặc,[0,)
7 Nếu a > 0, b > 0 và a + b = 1 thì đặt
2 2
; cos
t t
;
t t a x
Trang 1212 Nếu điều kiện x , y 1 thì đặt
,cos
khi y
,2
,tan
khi y
x
14 Các biểu thức thông thường được lượng giác hóa :
Biểu thức Cách lượng giác hóa biểu thức
2 2
x
0cos
22
a x
t khi
t a x
2 2
a
x
.2
\],0[cos
1
0
\2
,2sin
a x
t khi t
a x
2 2
x
0
cot
2 2
t a x
t khi
t a x
x a
x = a cos2t , (x=cost)
))(
(xa bx x = a + (b – a )sin2t
ab
b a
,tan
tan
khi b
a
Trang 13
15 Một số bài toán cơ bản phục vụ cho việc giải quyết các bài tập trong chương 2.
Bài 1 Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để với
2,
) cos(
2
; 0 ,
, 0 cos ) cos(
0 cos ) cos(
0 cos
) cos(
cos ) cos(
0 cos ) cos(
cos ) cos(
cos ) cos(
) cos(
1 cos ) cos(
) cos(
cos ) 2 cos 1 ( 2
1 ) 2 cos
cos cos
2
2
2 2
tan
1tantantan
tantan
Trang 142
) cot(
tan tan
tan tan
1 tan
3 2
) tan(
tan tan
tan 1
tan tan
tan ) tan tan
1 ( tan
tan
tan tan
tan tan
tan tan
Trang 15Chứng minh
Ta có
) ( , tan
) tan (tan
tan tan
1
1 tan
tan tan
tan tan
tan tan
0 tan
tan 0, vô lý vì
2 2
2
)2tan(
)tan(
1tan
.tan.tan1
tantan
Z k
Trang 16CHƯƠNG II PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA
TRONG ĐẠI SỐ
Chương này sử dụng phương pháp lượng giác hóa để giải các bài toán trong lĩnh vực đại số như : chứng minh đẳng thức, chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, giải bất phương trình, giải hệ phương trình, biện luận, giải phương trình bậc cao, tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Để giải các bài toán này ta thực hiện các bước sau :
Lượng giác hóa bài toán tùy vào từng dạng bài và các điều kiện cụ thể trong từng bài
Thực hiện việc giải các bài toán lượng giác từ đó suy ra kết quả cần tìm
I PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA CHỨNG MINH ĐẴNG THỨC
Bài toán 1:
Cho a 2 + b 2 + c 2 +2abc = 1 và 0 < a, b, c < 1, chứng minh rằng
) 1
)(
1 ( ) 1
)(
1 ( ) 1
)(
1 (
,
0
Khi đó điều kiện a2 + b2 + c2 +2abc = 1
Trang 17 cos2 cos2 cos2 2 cos cos cos 1
Đẳng thức cần chứng minh được biến đổi về dạng :
) 1 ( 0 1 ) cos(
0 1 sin
).
sin(
cos ).
cos(
sin sin
cos sin
sin cos
sin sin
cos
1 cos
cos cos
2 1
) 1 )(
1 ( 1
) 1 )(
1 ( 1
) 1 )(
1
(
2
2 2
2
2 2
2
2 2
z y
x z
y x
z y
tan tan
tan tan
2
2 2
tan1
)tan1)(
tan1(tan1
)1)(
1(
x
Trang 18tantan
1
coscos
sinsin
coscos
2cos
cos
)cos(
coscos
sincos
cos
costan
)1)(
1(
2
2 2
xz y
x z
1(
2
2 2
xy z
y x
31
)1
)(
1(1
)1
)(
1(1
)1
2
2 2
2
2 2
y x
z y
x z
y x
z y
( 3
1
3 3 1
3 3 1
3 3
1
3 3
1
3 3
1
3
2
3 2
3 2
3 2
3 2
3 2
3
c
c c b
b b a
a a c
c c b
b b a
,
Trang 19Từ giả thiết ta có :
tantan
tantan
tantan
b a
33
tan(
3tan3
tan3
tan
1
3tan3
tan
3tan)3tan3tan1(3
tan3
tan
3tan3tan3tan3
tan3
tan3
tan
tan31
tantan
3tan
31
tantan
3tan
31
tantan
3
tan31
tantan
3tan
31
tantan
3tan
3
1
tantan
3
2
3 2
3 2
3
2
3 2
3 2
1 1
1 1
1
1
1 3
3 3
3 2
2 2
2 1
x x
x x
x x
x x
x
Giải : Vì x1, x2, x3 là nghiệm của phương trình (4) nên :
Trang 203 2 1
1 3 3 2 2 1 3
2 1
1 3 3 2 2 1
x x x
x x x x x x b
x x x
x x x x x x
Đặt xtan, ytan, ztan với
2
,2,
1tan
tantan
tantan
1cot
cot
1)
cot)(tan
cot(tan
)cot)(tan
cot(tan
)cot)(tan
cot(tan
11
11
11
1
1 3
3 3
3 2
2 2
2 1
1
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
)
2cot2
(cot2
cot2
cot
12cot2
cot42cot
2
cot
4
))22
2(2
()2cot2
)(cot2
2cot(
42cot
2
cot
4
)2cot2
(cot2cot42cot
cot1cot
cot1cot
cot1cot
cot1cot
cot
1
cotcot
1cot
cot
1cot
cot
1cot
cot
1
2 2
2 2
2 2
Vậy
4 1 1
1 1
1 1
1
1 3
3 3
3 2
2 2
2 1
x x
x x
x x
x x x
Trang 21
Bài toán 5 :
Cho các số a, b thỏa mãn b a ,chứng minh rằng :
) 5 (
2 2 2
a a
b a b
Giải :
Ta đi xét các truờng hợp sau :
Nếu a 0 b 0 ,khi đó (5) luôn đúng
Nếu a 0, biến đổi (5) về dạng :
1
1 1
1 1
2 2
2
a
b a
b a
b a
1 cos
1 cos
1
sin 1 sin
1 cos
1 cos
1
cos 1
1 cos
1 1 cos
1 cos
Trang 22II PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Bài toán 6 :
Chứng minh rằng
)6(.2)
1(
3])1
([
4 a3 a2 3 a a2
Giải :
Điều kiện 1a2 0 a 1 , nên đặt acos với [0,]
Khi đó (6) được biến đổi về dạng :
2 3
sin 3
cos
2 sin
4 (sin
) cos 3 (cos
3
.
4
2 )
sin (cos
3 ] ) cos 1
( [cos
4
) 3 3
3 2 3
n
x
x ) ( 1 ) 2 1
Giải :
Vì x 1 nên đặt xcost với t(0,).
Bất đẳng thức cần chứng minh được biến đổi về dạng :
Trang 23cos1
()cos1
( t n t n n
Ta thấy :
2 sin 2 cos
1
; 2 cos 2 cos
Thay vào (7) ta được :
n n
n
2 2
sin 2
0 t
2 cos , 2 sin
.12
cos2
cos2
sin 2
sin2n t 2 t n
Suy ra :
n n
n n
2 2
sin 2 cos 2
2
sin 2 cos
8 )
( a b 4 a4 b4
Giải :
Với a = 0 thì (8) đúng
Trang 24cos
sincos
8cos
sincos
)tan1(8)tan1(
4 4
4
4
4 4
4
4 4
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
2
2 sin 1
sin cos 2 ) sin (cos
sin cos
2
2 2
2 2 2
4 4
x x
x x
x x
x x
sin43
)2sin1()sin
x x
x x
Bất đẳng thức trên luôn đúng vì
2 2
sin 2 1
4 cos x và x
Vâỵ bất đẳng thức (8) được chứng minh
Bài toán 9 :
Chứng minh rằng các số thực x, y, z tùy ý ta có :
2 2
2 2
2 2
11
11
1
y z z
x
z x y
x
y x
Trang 25Giải :
Đặt xtan, ytan, ztan với
2,
,2
cos sin
cos sin
cos
sin cos
sin cos
cos
tan 1
tan 1
tan tan
y x
Tương tự ta có :
.)sin(
z x
)sin(
y z
Như vậy bất đẳng thức đã cho được đưa về bất đẳng thức sau :
)9()sin(
)sin(
)sin(
sin sin
cos sin cos
sin
cos sin
cos sin
cos sin
cos sin
) sin(
Trang 26Bài toán 10 :
Chứng minh rằng với mọi x, y ta có :
)10(.4
1)
1()1
(
)1
)(
(4
1
2 2 2
2
2 2 2
y x y
tan1
()tan1
(
)tantan
1)(
tan(tan
4
1
2 2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
)tan1
()tan1
(
)tantan
1)(
tan(tan
2sin)(
)cos(
)sin(
)sin(
]sinsin
cos)(cos
sinsin
cos)][(cos
sincoscos
)(sinsin
coscos
[(sin
])sin(sin
)cos][(cos
)cos(sin
)cos[(sin
coscos
1
coscos
sinsin
coscos
coscos
cossin
cossin
2 2
2 2
4 4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 27II PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bài toán 11 :
Xác định số nghiệm của phương trình sau trong khoảng (0, 1) :
1 ) 1 8
8 )(
2 1 (
0
Phương trình được biến đổi thành :
1 ) 2 sin 2 1 ( 2 cos sin 8
1 ] 1 )
cos sin 2 ( 2 [ 2 cos sin 8
1 ] 1 ) 1 (sin
sin 8 [ 2 cos sin 8
1 ) 1 sin
8 sin
8 )(
sin 2 1 ( sin 8
2
2
2 2
2 4
4 cos 2 cos sin
8 sin
cos 4
cos 4 sin 2
cos 4
cos 2 cos 2 sin 4
cos cos
4 cos 2 cos sin 8
Trang 280
14
5 1
; 14 0
18
5 1
; 18
k k
Vậy phương trình có 4 nghiệm thuộc (0, 1) là :
5 sin , 18
( 2 )
1
3
x x
k l
k
Z l k l
9
2 18
, 2
2 8
2 2
Trang 29t t t
t t
t t
t
t t t
t
t t
t t
cos sin 2 cos
sin ) cos (sin
3 ) cos (sin
cos sin 2 cos
sin
) sin 1 ( 2 sin )
sin 1 ( sin
3
3 3
2 3
2 3
sin cost
+ sint
=
v
2
t t v . Với điều kiện t 2
Khi đó (12) được biến đổi thành :
2
0 ) 1 2 2 )(
2 (
0 2 2
2
2
1 2
2
1
3
2
2 3
2 2
3
y y
y y
y
y y
y
y y
y y
+ Với y 2 Thì ta có
2
2 4
sin 4
) 2
, 2 (
2 2
4
1 ) 4 sin(
2 cost
+ sint
t do k
21cost +sint
Ta có
Trang 301 2 2 2 1
2
1 2 2 2 1 sin
0 2 2 2 sin ) 2 1 ( 2 sin
2
2 1 sin
1 sin
) sin 2 1 (
1 sin 2 1 0
2
2 2
t t
t
t t
t
Vậy phương trình có 2 nghiệm là :
2
1 2 2 2 1
; 2
2 )
1 ( )
1 ( 1
1
2 3
3
x x
1 ( x 3 x 3
nên phương trình (13) vô nghiệm
) 1
0
t Phương trình (13) được biến đổi thành :
Trang 310 sin
2
1
1
1 cos
6
0 sin
2
1 1 1 cos
6
0 ) sin 2
1 1 ( ) sin 2
1 1 ( cos
6
sin 2 ) 2
sin 2 cos 1
( cos
6
2
sin 2 ) 2
sin 2 cos 1
)(
2
sin 2 (cos
6
2
sin 2
) 2
sin 2
sin 2
cos 2
)(cos 2
sin 2
)(cos 2
sin 2 (cos
6
2
sin 2 ] ) 2 (sin )
2
)[(cos 2
sin 2 (cos
6
2
sin 2 )
2 (sin )
2 (cos
) 2
sin 2 (cos 6
2
3
sin 3
2 )
cos 1
( )
cos 1
( sin
1
3
cos 1
3
2 )
cos 1
( )
cos 1
( cos
1 1
2 2
2 2
3 3
3 2 3
2 2
3 3
2 3
3 2
t
t t
t t
t
t t
t t
t t
t t
t
t
t t
t t
t t
t t
t t
t t
t
t t
t t
t
t t
t t
t t
t t
Vậy phương trình có nghiệm
.
1
x
Trang 32Bài toán 14 :
Giải phương trình sau :
x x
x ) 1 )( ( 1 ) 1 ) 2 1
12
2
1
;cos2
1
t
x t
2
sin 2 1
; cos 2 1
t x
t x
Phương trình được biến đổi về dạng :
)14(1cos2
01cos22sin21cos2
01cos221sin21cos2
0)1cos2)(
1cos2[(
2)1sin2)(
1cos2(
0)1cos
2(2)1sin2)(
1cos2(
)1cos
2(2)1sin2)(
1cos2(
2 2
t t
t
t t
t
t t
t
t t
t t
t t
t
t t
t
Trang 330 2
2 2
1 2
2 cos
) 14
2 cos
10
2 cos
0 1 cos 2 4 cos
10
cos 2 4 cos
8 1 ) cos 1
( 2
1 cos 2 2 sin
2
0 1 cos 2 2 sin
2 )
' 14 (
2
2 2
t t
t t
t t
t
t t
t t
Từ đó suy ra
25
24 5
1 1 10
2 2
x
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là :
25
24 ,
x 3 1 9 3
.
4 3 1
Giải :
Trang 34k t
k t
t
k t
t
t t
t t
t
4
2 8
2 2
3
2 2
3
) 2 cos(
3 cos
cos 1
cos 3 cos
cos
Mặt khác ta có
2
2 2
8
cos 4
2 2
8 cos
8 cos 2 ) 8 2 cos(
4 cos
x
Trang 35IV PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA ĐỂ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH VÀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
Bài toán 16 :
Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
m x
x
23 12
5
4 3
sin
cos 3 2 sin
2
sin 2 cos
3 2
m t t
m t t
Dựa vào đường tròn đơn vị, ta có số nghiệm của phương trình là số giao
điểm của đường thẳng
4
m
y với cung tròn AB
+ Với m < - 4 hoặc m > 2 thì phương trình vô nghiệm
+ Với m = -4 hoặc -2 < m < 2 thì phương trình có nghiệm chung duy nhất
Trang 36x a a
x
Giải :
Phương trình được biến đổi về dạng :
+ Nếu a < 0 phương trình vô nghiệm
cos 1
( )
cos 1
( )
16 ( a t a t a
.
a x a x
Trang 370
nên t
2 sin , 0 2 cos t t
ta có
.4
2sin2
2
cos2
sin2
)17(
a t
a t
t a
2
2
4t t
2 4 2 sin 2 2 1
4 2
sin 2
Trang 38Z k
k t
t
t t
t
t
t t
4 cos
0 2 sin 2 1 0 cos
sin 8 1
0 cos
sin 8 cos
1
2 2
2
2
2 4
73
;8
5tan8
52
8
3tan8
31
;8
tan8
k x
t k
x t
k x
t k
Vậy phương trình có 4 nghiệm là :
5 tan , 8
3 tan , 8
3 5
20 16
0 27 3
90 3
360 3
288
3 5
3 5
t
hay t
t t
Mặt khác ta có :
Trang 39u u
t
5cos 5 3
Thay vào (19) ta được :
Z k
k t
k u
k u
k u
k u
2 30
cos
5
2 30
5
2 30
2 6
5
2 6
5
6 cos 5
49 4
30
37 cos 3 2 30
37 3
; 6
5 cos 3 2 6
5 2
30
13 cos 3 2 30
13 1
; 30 cos 3 2 30
k
x u
k x
u
k
x u
k x
u
k
Vậy phương trình có 5 nghiệm là :
30
49 cos 3 2
; 30
37 cos 3 2
6
5 cos 3 2
; 30
13 cos 3 2
; 30 cos 3 2
x x
x
Trang 40)20
Với x[1,1] ta đặt x = cost Khi đó áp dụng công thức trên ta có :
Z k k
t
k t
k t
k t
218
3
218
23
6
23
6
3cos6
615
;18
49cos18
494
18
37cos18
373
;18
25cos18
252
.18
13cos18
1
;18
cos18
k x
t k
x t
k x
t k
x t
k x
t k
Vậy phương trình có 6 nghiệm là :
18
61cos,
18
49cos,
18
37cos,
18
25cos,
18
13cos,
18cos
x
Trang 41V PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Bài toán 21 :
Giải bất phương trình sau :
) 21 ( 1 1
3 1
1
sin 4 cos
2 0
sin cos
sin 2 cos 1
cot
2 cot
0 2 cot 3 cot
1 cot 3 cot
1
1 sin
cos 3 sin
1
1 cos
1
cos 3 cos
1
1 )
21 (
2 2
2 2 2
2 2
t
t t
t
t t
t t
t t
t t
t t
t
t t
t
t t
Trang 422
2
2cos
1
1cos5
2
2
2cos
1
5
4cos
20
2
x
x
t t
t t
5
22
2
2 2
2 2
2
a x
a x
a x
2
1 0
1 sin
sin 2
cos 2 sin
1
cos 2
tan cos
) tan (
2 tan
) tan (
2
2
2
2 2
2 2
a
a a
a a
a a
Trang 431tan x a
Giải :
Với a < 0 bất phương trình vô nghiệm
Xét a 0.điều kiện để bất phương trình có nghĩa x > 0 và 0 x a
sin 2
cos 2
) cos 1
( )
cos 1
a
t a
t a
+ Với a = 0 (23) vô nghiệm
+ Với a 0 ta có :
a
4 2 cos )
2
0 t
nên