1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 17

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 31,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I Tiết 4 I.Mục tiêu: Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 60 tiếng / phút; trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài thuộc được hai đo[r]

Trang 1

Đạo đức:

Thực hành kỹ năng học kì I I.Mục tiêu:

- Củng cố, hệ thống các nội dung đã học ở học kì 1

- Thực hành xử lí các tình huống đã học ở học kì 1 từ bài 1 đến bài 8

- Giáo dục HS biết yêu thương ông bà, cha mẹ, anh chị em và bạn bè, biết ơn Bác Hồ, các thương binh, gia đình liệt sĩ, biết quan tâm đến mọi người

II.Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu học tập cho các nhóm.

- Bảng phụ ghi các tình huống

- HS: - SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động:2’

Giới thiệu bài.1’

-Nêu mục tiêu của tiết học

2.Bài mới:

Hoạt động 1:(5’)Hệ thống các bài học:

-GV hướng dẫn

Hoạt động 2:( 12’)Hd HS thực hành:

-GV nêu câu hỏi và chọn một số tình huống

ở các bài đã học

H: Vì sao phải kính yêu Bác Hồ? Em phải

làm gì để tỏ lòng biết ơn Bác?

H: Em có cần phải giữ lời hứa không? Vì

sao?

H: Em đã tự làm được những việc gì để phục

vụ cho bản thân mình?

H: Em đã làm gì để thể hiện sự quan tâm,

chăm sóc ông bà, cha mẹ?

H: Để biết ơn các thương binh, liệt sĩ, em đã

làm gì?

GV chốt ý chính

Hoạt động 3:(15’) Làm bài tập:

-Phát phiếu bài tâp:

-Nêu yêu cầu

-Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:(2’)-Nhận xét tiết học.

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Theo dõi

-Nêu các bài đã học

-Vì Bác là người có công lao to lớn khai sinh

ra nước Việt Nam, hi sinh cho nền độc lập,

tự do của Tổ quốc Chúng ta phải thực hiện tốt 5 điều Bác dạy

-HS thảo luận theo nhóm để trình bày (mỗi nhóm 1 nội dung)

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

-Theo dõi

-Đọc thầm

-Đánh dấu vào ô trống trước ý kiến em tán thành

-4, 5 em đọc bài làm

Toán :

Trang 2

Chu vi hình chữ nhật I.Mục tiêu:

- Nhớ qui tắc tính chu vi HCN và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi HCN

II.Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước dài: 4dm, rộng: 3dm.

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ:5’

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: 1’

Hoạt động 1:(12’)Xây dựng quy tắc tính

chu vi HCN

-Nêu bài toán 1

-Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác MNPQ

có độ dài các cạnh A B

-Nêu bài toán 2

D C

-Yêu cầu HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài

và 1 cạnh của chiều rộng

H: 14cm gấp mấy lần 7cm?

H: Chu vi hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần

tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều

rộng?

H: Muốn tính chu vi hình chữ nhật ABCD ta

làm thế nào?

- Kết luận, ghi bảng quy tắc tính (SGK)

Hoạt động 2:( 16’) Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn.

Bài 2:

-Hướng dẫn, yêu cầu HS làm bài

Bài 3: -Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài.

3.Củng cố, dặn dò:( 2’)

-Dặn HS học thuộc quy tắc tính chu vi HCN

- Nêu đặc điểm về cạnh và góc của hình vuông

-Chu vi hình tứ giác: MNPQ là:

2 + 3 + 4 + 5 = 14 (dm)

-Đọc bài toán -Tính chu vi hình chữ nhật ABCD

3 + 4 + 3 + 4 = 14 (dm) hoặc: ( 3 + 4) x 2 = 14 (dm)

-Tính: 4cm + 3cm = 7cm

-14cm gấp 2 lần 7cm

-Gấp 2 lần

-Nêu quy tắc tính chu vi HCN

-5 em nhắc lại quy tắc

-Nêu yêu cầu

-Tự tính chu vi HCN dựa vào quy tắc

-Đọc đề bài

-Giải bài toán vào vở, 1 em làm ở bảng lớp -HS tính chu vi của 2 hình chữ nhật sau đó so sánh và chọn câu trả lời đúng

TUẦN 18

Từ 20/12 đến 24/12/2011

Trang 3

Tập đọc – Kể chuyện:

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 1) I.Mục tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc 60 tiếng / phút); trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì 1

- Nghe, viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

* HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút); viết đúng

và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ trên 60 chữ/ 15 phút)

II.Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 10 – 17.

- HS: - SGK

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Khởi động:1’

-Phổ biến mục tiêu tiết học

2.Bài mới:

Hoạt động 1: ( 15’) Kiểm tra đọc:

-Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc

-Nêu câu hỏi để HS trả lời

Hoạt động 2:(15’) Hd HS viết chính tả:

-GV đọc bài “Rừng cây trong nắng”.

H: Đoạn văn tả cảnh gì?

Cho HS viết bảng con các từ dễ lẫn

GV đọc cho HS viết bài

Chấm, chữa bài.3’

-Thu một số vở chấm tại lớp

3.Củng cố, dặn dò:1’

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà tập viết lại các từ còn mắc

lỗi

-Theo dõi, lắng nghe

-HS bốc thăm và đọc sau đó trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Theo dõi, 1 em đọc lại

-Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng

-HS viết các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn

thẳng.

-Viết bài vào vở, chú ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, …

- 2 em đổi vở cho nhau để chữa bài

-Theo dõi -Ôn tập các bài tập đọc

Tập đọc:

Trang 4

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 2) I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu như tiết 1.(Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, luyện đọc bài: Luôn nghĩ

đến miền Nam).

- Tìm được câu văn so sánh trong câu văn(BT2)

II.Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- HS: - SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:2’

-Phổ biến mục tiêu tiết học

2.Bài mới:

Hoạt động 1:( 15’) Kiểm tra đọc:

-Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc

-Nêu câu hỏi để HS trả lời

Hoạt động 2:( 12’) Luyện đọc.

-Đọc mẫu

-Hướng dẫn đọc

Hoạt động 3:( 4’) Hướng dẫn làm bài tập

+Bài tập 2:

Giải nghĩa từ nến: đèn cầy hay sáp.

-Chốt lời giải đúng

+ Bài tập 3:

-Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài

- Chốt lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò:2’

-Nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Về nhà xem trước bài ôn tập tiết 3 và 4

-Theo dõi, lắng nghe

-HS bốc thăm và đọc sau đó trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Lắng nghe

-Đọc nối tiếp câu -Đọc đoạn - cả bài

-Nêu yêu cầu BT

-HS làm bài cá nhân: Gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật được so sánh với nhau

-Chữa bài

-Nêu yêu cầu BT

-Suy nghĩ, phát biểu ý kiến

-HS khác nhận xét

-Theo dõi

Tự nhiên và Xã hội:

Ôn tập học kì I( tiết 2)

Trang 5

I.Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức đã học, củng cố kĩ năng có liên quan.(như tiết1)

- Củng cố ý thức giữ gìn sức khỏe và tham gia vào các hoạt động

II.Chuẩn bị:

- Bảng ghi tên các sản phẩm

III.Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động:

1 Bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi: “Ai lựa chọn

nhanh nhất”.

-Phổ biến cách chơi, luật chơi

-Chia 2 nhóm sản phẩm

N1: gạo, tôm, cá, đỗ tương, dầu giấy, quần

áo

N2: lợn, gà, dứa, chè, than đá, sắt thép,

máy vi tính

-Treo bảng phụ

SP nông

nghiệp

SP công nghiệp

SP t/tin liên lạc

-Nhận xét, tuyên dương

H: Các sản phẩm nông nghiệp, công nghiệp

được trao đổi buôn bán gọi là hoạt động gì?

Hoạt động 2: Trò chơi

-Ghép đôi: Việc gì? Ở đâu?

-Biển đỏ: Ghi tên các cơ quan

-Biển xanh: Ghi các công việc

-Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Theo dõi, lắng nghe

-2 đội thi tiếp sức gắn các sản phẩm đúng vào bảng

-Nhận xét, bổ sung

-4 em đeo biển đỏ

-4 em đeo biển xanh

-Nghe lệnh và nhanh chóng tìm được bạn mình

-Chơi 4 lượt

-Theo dõi

Chính tả:

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 3) I.Mục tiêu:

Trang 6

Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc 60 tiếng / phút); trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì 1

- Nghe, viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

* HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút); viết đúng

và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ trên 60 chữ/ 15 phút)

- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu( BT2)

II.Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Mẫu giấy mời

- HS: - SGK

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:2’

-Phổ biến mục tiêu tiết học

2.Hoạt động 1:( 15’) Kiểm tra đọc:

-Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc

-Nêu câu hỏi để HS trả lời

3.Hoạt động 2:(15’) Hướng dẫn làm bài

tập:

+Bài 2:

-Hướng dẫn HS điền đúng nội dung vào tờ

giấy in sẵn

Lưu ý: Các em tự thay lớp trưởng điển vào

tờ giấy in sẵn để mời thầy hiệu trưởng đến

dự buổi lễ kỉ niệm ngày NGVN 20.11.2008.

-Nhận xét, tuyên dương các em điền đúng

nội dung, lời lẽ trân trọng, ngắn gọn

4.Củng cố, dặn dò:3’

-Nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị tiết sau: Tiếp tục luyện đọc

Theo dõi, lắng nghe

-HS bốc thăm và đọc sau đó trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Nêu yêu cầu BT

-Điền đúng nội dung vào mẫu giấy mời in sẵn

-Nhiều em đọc bài đã điền.

-HS khác nhận xét

-Theo dõi

Toán:

Chu vi hình vuông I.Mục tiêu:

- Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4)

Trang 7

- Vận dụng qui tắc để tính chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình

vuông.BT1,2,3,4

* Làm được BT3c

II.Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình vuông có cạnh 3 dm

- HS: -SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng

-Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính chu vi

hình vuông

-Nêu bài toán: Tính chu vi có cạnh 3 dm?

H: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế

nào?

-Nêu quy tắc và ghi bảng (SGK)

Hoạt động 2: Thực hành:

Bài 1:

-GV hướng dẫn

-Chốt lời giải đúng

Bài 2:

-Hướng dẫn: Độ dài đoạn dây thép chính là

chu vi hình vuông uốn được

-Chữa bài, nhận xét

Bài 3:

GV hướng dẫn HS giải theo 2 bước

*Bài 4: GV Hd HS làm bài rồi chữa bài

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

- Gọi 2 HS nêu lại quy tắc

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-1 em làm BT 3 tiết trước

-1 em nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

-Tính: 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) Hay: 3 x 4 = 12 (dm)

-HS nêu: Cạnh nhân 4 -Nhiều em nhắc lại quy tắc tính

-Đọc yêu cầu BT

-Làm bài dựa vào quy tắc

-Nêu yêu cầu BT

-Làm bài vào vở

- 1 em giải ở bảng lớp

-Nêu yêu cầu BT -Làm bài rồi chữa bài

-HS đo độ dài cạnh hình vuông (3 cm)

*Tính chu vi hình vuông

-HS nêu lại quy tắc tính chu vi hình vuông

Thủ công:

Cắt, dán chữ VUI VẺ( tiết 2) .Mục tiêu:

- Thực hành cắt,dán được chữ “VUI VẺ”

* Với HS khéo tay: Kẻ cắt,dán được chữ “VUI VẺ” Các nét chữ tương đối phẳng và đều nhau Các chữ dán phẳng và đều nhau

Trang 8

-Học sinh hứng thú cắt, dán chữ.

II.Chuân bị:

- GV: - Mẫu các chữ cái VUI VẺ

- Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ

- HS: Giấy màu, thước kẻ, kéo, hồ, bút màu

III.Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động:3’

Kiểm tra ĐDHT của HS

-Nhận xét

2.Bài mới:

Hoạt động1:( 8’) Nêu lại quy trình cắt, dán

chữ VUI VẺ

-Nêu lại quy trình

Hoạt động 2:( 18’) Thực hành:

-GV hướng dẫn

Hoạt động 3:( 5’) Đánh giá sản phẩm:

-Nêu các tiêu chí đánh giá

-Nhận xét, đánh giá

3.Củng cố, dặn dò:2’

-Nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Các tổ trưởng kiểm tra và báo cáo cho GV

-Nêu 3 bước:

+ Kẻ các chữ V, U, I, E, dấu ?

+ Cắt chữ + Sắp xếp và dán chữ VUI VẺ

-Thực hành cắt, dán chữ VUI VẺ vào vở

-Trưng bày sản phẩm

-Nhận xét -Chọn sản phẩm đẹp

-Theo dõi

Thể dục:

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay

trái Đi vượt chướng ngại vật thấp I.Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng ngang, trật tự, dóng thẳng hàng ngang, quay phải, quay trái đúngcách

- Biết cách đi chướng ngại vật thấp

Trang 9

II.Đồ dùng dạy học:

- 1 còi

- Các chướng ngại vật

III.Các hoạt động dạy học:

1.Phần mở đầu:6’

-GV nhận lớp, phổ biến mục tiêu tiết học

-Cho HS khởi động

2.Phần cơ bản:23’

a Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số.

Bước 1: GV điều khiển cho HS ôn tập.

-GV chú ý sửa sai động tác cho HS

Bước 2:

- Chia tổ, tổ trưởng điều khiển

Bước 3: Các tổ thi trình diễn các động tác.

- Nhận xét, đánh giá

b Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

c Trò chơi: “Mèo đuổi chuột”.

- Hướng dẫn lại cách chơi, luật chơi và tổ

chức cho HS chơi

-Nhận xét trò chơi

3.Phần kết thúc:6’

-Hệ thống bài học

- Dặn chuẩn bị tiết sau

-HS tập hợp, điểm số, báo cáo

-Theo dõi

- Thực hiện các động tác khởi động

- Triển khai đội hình 4 hàng ngang để luyện tập

- Các tổ trưởng điều khiển tổ mình ôn tập

- HS thay phiên nhau điều khiển

- Lần lượt từng tổ thực hiện động tác -HS tập hợp 2 hàng dọc để ôn tập

-Ôn vần điệu

- HS tham gia trò chơi

-HS thực hiện các động tác hồi tĩnh

Tập đọc:

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 4) I.Mục tiêu:

Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc 60 tiếng / phút); trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn, bài thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì 1

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, luỵện đọc bài: Một trường Tiểu học ở vùng cao, Nhà bố ở.

Trang 10

- Nghe, viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

* HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)viết đúng

và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ trên 60 chữ/ 15 phút)

- Điền đúng dấu chấm dấu phẩy vào ô trốg đoạn văn BT(2)

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi tên các bài tập đọc

-Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2

III.Các hoạt động dạy - học:

1Khởi động:1’

Phổ biến mục tiêu tiết học

2.Bài mới:

Hoạt động 1:( 10’) Kiểm tra đọc:

-Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc

-Nêu câu hỏi để HS trả lời

Hoạt động 2:( 12’) Luyện đọc

-Đọc mẫu

-Hướng dẫn đọc

Hoạt động 3:( 10’) Hướng dẫn làm bài tập

+Bài tập 2:

GV hướng dẫn

-Chốt lời giải đúng: Cà Mau đất xốp Mùa

nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn

nứt Trên cái đất phập phều lắm gió, lắm

dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống

chọi nổi

3.Củng cố, dặn dò:2’

-Nhận xét tiết học

-Học thuộc các bài học thuộc lòng

-Theo dõi, lắng nghe

-HS bốc thăm và đọc sau đó trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Lắng nghe

-Đọc nối tiếp câu -Đọc đoạn - cả bài

-Nêu yêu cầu BT -Đọc các từ ngữ được chú giải

-Làm bài vào vở, 3 em làm ở bảng lớp

-Nhận xét, sửa chữa

-Nhiều em đọc lại bài đã điền dấu

Luyện từ và câu:

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 5) I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, luyện đọc bài: Ba điều ước.

- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)

II.Đồ dùng dạy - học:

-Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng

Trang 11

-Mẫu đơn

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài:1’

Phổ biến mục tiêu tiết học

2.Bài mới:

2.Hoạt động 1:( 10’) Kiểm tra đọc và HTL:

-Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc

-Nêu câu hỏi để HS trả lời

3.Hoạt động 2:( 12’) Luyện đọc.

-Đọc mẫu

-Hướng dẫn đọc

4.Hoạt động 3:( 10’) Hd làm bài tập.

Bài tập 2:

-Hướng dẫn lại cách ghi đơn: Sửa lại tên đơn

và nội dung

-Nhận xét, đánh giá

3.Củng cố, dặn dò:2’

-Nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Theo dõi, lắng nghe

-HS bốc thăm và đọc sau đó trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

-Lắng nghe

-Đọc nối tiếp câu -Đọc đoạn - cả bài

-Nêu yêu cầu BT

-Theo dõi, nhắc lại mẫu đơn

-Làm đơn theo mẫu

-Nhiều em đọc mẫu đơn đã hoàn thiện

-Nhận xét

-Theo dõi

Toán:

Luyện tập I.Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

BT1(a);2,3,4

II.Các hoạt động dạy - học:

Trang 12

HĐGV HĐHS

1.Bài cũ:4’

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài 1’

b Hướng dẫn giải bài tập: ( 28’)

-Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật

-Chốt lời giải đúng

-Bài 2: Tính chu vi hình vuông

-Hướng dẫn HS tính chu vi hình vuông theo

đơn vị cm sau đó đổi thành m.

-Chốt lời giải đúng

-Bài 3:

H: Làm thế nào để tính độ dài cạnh của hình

vuông?

-Nhận xét, ghi điểm

-Bài 4:

- Hướng dẫn: chiều dài + chiều rộng = một

nửa chu vi

3.Củng cố, dặn dò:2’

-Yêu cầu HS nêu quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật và chu vi hình vuông

-Dặn chuẩn bị tiết sau

-Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông

-Nêu yêu cầu BT -Nêu quy tắc tính chu vi HCN

-Làm bài vào vở, 1 em làm ở bảng lớp

-Nhận xét, sửa chữa

-Nêu yêu cầu của BT

-Nêu lại quy tắc tính chu vi hình vuông -Trình bày bài giải vào vở, 1 em giải ở bảng

lớp (lưu ý đổi ra đơn vị mét)

-Nhận xét, sửa chữa

-Nêu đề bài toán

-Lấy chu vi chia 4 -Làm bài vào vở rồi chữa bài Bài giải:

Độ dài của cạnh hình vuông là:

24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6 cm

-Làm bài vào vở

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

60 – 20 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

-HS nêu lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

và chu vi hình vuông

Toán:

Luyện tập chung I.Mục tiêu:

- Biết làm tính nhân, chia, trong bảng; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ

số

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông, giải toán về tìm một phần mấy của một số.BT1;2(cột1,2,3); 3&4

Ngày đăng: 26/06/2021, 13:30

w