1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết chương 1 đại số 11

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu là đề kiểm tra chương 1 đại số lớp 11. Tài liệu giúp học sinh có thể tự ôn luyện tại nhà để củng cố mảng kiến thức vrrf lượng giác lớp 11 giúp các e học sinh nâng cao được kiến thức của mình. Giúp đạt điểm cao trtong các bài kiểm tra, bài thi

Trang 1

ĐỀ 01

A Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Hàm số y=t an3x có tập xác định là:

3

k p k

6 k 3 k

Câu 2. Tập giá trị của hàm số y=2s inx 1- là:

A [- 3; 1- ] B [- 3;1] C [- 2;2] D [- 4; 2]

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số os 2

6

y c æçx pö÷

= ççè - ÷ø+ là:

Câu 4. Phương trình cosx = m+2 có nghiệm khi:

A mÎ -[ 1;1] B mÎ -[ 3;0] C mÎ -[ 3; 1- ] D mÎ [0; 2]

Câu 5. Các nghiệm của phương trình ( 0) 1

sin 20

2

x+ = với 00< <x 1800 là:

A x=10 ;0 x=1700 B x=50 ;0 x=1700 C x=50 ;0 x=1300 D x=10 ;0 x=1300

Câu 6. Số nghiệm phương trình: sin(2 x ) 1

4

p

+ = trên đoạn [p p là:;2 ]

Câu 7. Phương trình 4sinxcosxcos2x= -1 có nghiệm là:

A

k

x=- p+ p

B

8

x= +p k p

C

8

x=- p+k p

D

x= +p k p

Câu 8. Cho phương trình: 2 sin cosm x x+4 cos2x= + , m là 1 phần tử của tập hợpm 5

E={- -3; 2; 1;0;1; 2- } Có bao nhiêu giá trị m để phương trình có nghiệm

Câu 9. Tập xác định của hàm số 2s in 1

1

x y

x

là:

3

k p k

Câu 10. Phương trình 3cos2x- 2sinx+ = có nghiệm là:2 0

A

2

x=- p+k p

2

x= +p k p

C

2

x= +p k p

2

x=- p+k p

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 1

4

y æçx pö÷

= ççè - ÷÷ø- là:

Trang 2

Câu 12. Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số tuần hoàn lẻ?

A y=sin 2x B y=cos 4x C y=cos3x D y=tan 2x+ cosx

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1 2cos2x – 3cosx +1= 0 2 cosx- 3 s inx 1= 3 2 2 os( ) 0

6

x c x p

Trang 3

Đề 02

A Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Hàm số y=cot 2x có tập xác định là:

p p

2

k p k

4 k 2 k

Câu 2. Trong các hàm số sau hàn số nào là hàm số tuần chẵn?

A y=sin 2x B y=cot 4x C y=cos4x D y=tan 2x

Câu 3. Tập giá trị của hàm số y=2 osx 3c - là:

A [- 4; 2- ] B [- 5; 1- ] C [- 5;1] D [- 4; 2]

Câu 4. Phương trình cosx = 2m - 1 có nghiệm khi:

A mÎ -[ 1;1] B mÎ -[ 1;0] C mÎ -[ 2; 2] D mÎ [ ]0;1

Câu 5. Các nghiệm của phương trình ( 0) 3

sin 30

2

x+ = với 00< <x 1800 là:

30 ; 90

60 ; 120

30 ; 120

60 ; 90

Câu 6. Phương trình ( 3 tanx+3 sin) ( 2 x+ = có nghiệm là:1) 0

3

x= +p k p

3

x=- p+k p

C

3

x= +p k p

D

3

x=- p+k p

Câu 7. Số nghiệm phương trình sin2x 0

sinx 1=

- trên [0; 2p là:]

Câu 8. Cho phương trình: 2 sin cosm x x+4cos2x= + , m là 1 phần tử của tập hợpm 5

E={- 3; 2; 1;0;1; 2- - } Có bao nhiêu giá trị m để phương trình có nghiệm

Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 os 1

2

x

x

là:

2

k p k

Câu 10. Phương trình 5sin2x+3 osc x+ = có nghiệm là:3 0

A

2

x= +p k p

2

x=- p+k p

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin 2

4

y æçx pö÷

= ççè - ÷÷ø- là:

Trang 4

Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 3

3

y æçx pö÷

= ç - ÷÷

-çè ø là:

B TỰ LUẬN:Giải các phương trình sau:

1 2sin2x – 3sinx +1 = 0 2 sinx+ 3 osx 1c = 3 2 2 os( ) 0

3

x c x p

Trang 5

ĐỀ 03

Câu 1: Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin x 5sin x 3 02 + − = là:

A x

6

π

3

π

12

π

6

π

=

Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin

cos 1

x y

x

-=

-A D=¡ \{k p|kÎ ¢}. B D \ |

¡ ¢ C D=¡ \{k2 |p kÎ ¢} D D= ¡

Câu 3: Nghiệm của phương trình sin 2x 2

2

= là:

Câu 4: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3cos 2x+5lần lượt là:

A 1 và −1 B 8 và 2 C 8 và 5 D 11 và −1

Câu 5: Với giá trị nào của mthì phương trình (cosx m− )(sinx− =2) 0có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn ;

2 3

π π

− 

 ?

A 0;1 .

2

m∈ 

÷

2

m∈ ∪

÷

∈  

Câu 6: Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x – cosx = 0 thuộc đoạn ;3

2 2

p p

ê-ê úú

ë û là:

A 3

2

4

3

p

Câu 7: Nghiệm của phương trình sin3 osxc x- sin4x =0 là:

A x = k π ;

4

x=p +k p(k Î ¢)

C

3

3

4

x= p+k p(k Î ¢).

Câu 8: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin2x−cosx 1 0− = là x a

b

π

= với a

btối giản

a b, ∈¢ Tính S a b= + ? A S =3 B S=2 C S =4 D S=5

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2cosx− 2 0= là:

4

x= ± +π k kπ ∈¢ B 3 2 ( )

4

x= ± π +k π k∈¢ C 2 ( )

4

x= ± +π k π k∈¢ D 3 ( )

4

x= ± π +kπ k∈¢

Câu 10: Tập xác định của hàm số 22 3

sin 2sin 3

cosx y

+

=

+ − là:

A D=¡ \{k kπ ∈¢}. B \ 2

2

D= − +π k π k∈ 

2

D= π +k kπ ∈ 

2

D= π +k π k∈ 

Câu 11: Nghiệm của phương trình cos xcos 7x = cos 3xcos 5x là:

A

3

x=k p(k Î ¢). B

6

x= p+k p(k Î ¢). C

4

x=k p(k Î ¢) D 2

6

x= - p+k p(k Î ¢)

Câu 12: Nghiệm của phương trình 2sin2x+sin cosx x- 3cos2x=0 là.

Trang 6

A

4

x=p+k p; arctan( 3) k (k )

2

4

x=p+k k p Î ¢

C arctan( 3) k (k )

2

x= - + p Î ¢ D

4

x=p+k px=arctan( 3) k- + p(kÎ ¢)

Câu 13: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số chẵn?

cos

x

y

x

= B y= sin x C y=x2 sin x D y= +x sin x

Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2sinx− 3 0= thuộc khoảng (−π π; ) là:

Câu 15: Nghiệm của phương trình 3 sin 2x cos x− 2 − =2 0là:

3

x= − +π kπ k∈¢

6

x= +π kπ k∈¢

C ( )

3

x= +π kπ k∈¢

3

x= +π k π k∈¢

Câu 16: Tập xác định của hàm số 6 tan

5sin

x y

x

2

D= π +k kπ ∈ 

2

k

D=  π k∈ 

2

D= − +π k π k∈ 

¡ ¢ D D=¡ \{k kπ ∈¢}

Câu 17: Số giá trị nguyên của m để hàm số 2 3

2sin sin 1

x y

x m x

=

− + xác định với mọi số thực x là:

Câu 18: Tập giá trị của hàm số y=3cos x2 −4sin 2x+1 là:

A [−6; 4 ] B [− 5;5 ] C [− 4;6 ] D [ ]4;6

Câu 19: Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

sin 4sin 2

y= − xx+ là:

Câu 20: Nghiệm của phương trình 2 1

cos

4

x=

6

x= ± +π πk k∈¢ B 2 ( )

3

x= ± +π k π k∈¢

C 2 2 ( )

3

x= ± π +k π k∈¢

3

x= ± +π kπ k∈¢

Câu 21: Với giá trị nào của mthì phương trình (m+1)sin 2x+2cos x2 =2m vô nghiệm?

A ( ; 1] 5;

3

m∈ −∞ − ∪ +∞÷

B ( ; 1) 5;

3

m∈ −∞ − ∪ +∞

  C 5;1

3

m∈ − 

  D 1;5 .

3

m∈ − 

Câu 22: Phương trình sinx+sin 2x+sin 3x=0tương đương với phương trình nào dưới đây?

A sin 2 (x cosx+ = 1) 0. B sin 2 (2x cosx+ = 1) 0. C 2cosx+ =1 0 D cosx(sinx− sin 2 ) 0.x =

Câu 23: Số nghiệm của phương trình cos 0

2 4

x π

 + =

  thuộc đoạn [ π ; 8 π ] là:

Câu 24: Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;101) của phương trìnhsin4 cos4 1 2sin

x

bằng

Câu 25: Phương trình nào dưới đây có nghiệm?

A 3sinx−5cosx=5. B 2sinx−cosx=3. C 2 sinx+3cosx=4 D sinx−3cosx=4

Trang 7

-Đề 04

A Trắc nghiệm

1 Phương trình sin xx =18π có mấy nghiệm:

2 Phương trình sin 5 cos x 1

π

 π =

a 1 họ nghiệm b 2 họ nghiệm c 3 họ nghiệm d 4 họ nghiệm

3 Phương trình sin 8x cos 6x − = 3 sin 6x cos8x( + ) có các họ nghiệm là:

a

4

π

 = + π

 = +



b

3

π

 = + π

 = +



c

5

π

 = + π

 = +



d

8

π

 = + π

 = +



4 Phương trình 6 6 7

sin x cos x

16 + = có nghiệm là:

4 2

π π

= ± +

5 Phương trình sin 3x 4sin x.cos 2x 0 − = có các nghiệm là:

a

x k2

3

 = ± + π

x k

6

= π

 = ± + π

x k 2

4

π

 =

 π

 = ± + π



d

2

x k 3 2

3

π

 =

 π

 = ± + π



6) Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x ;

2 2

π π

 .

A) - 3 ≦ m ≦ 1 B) - 2 ≦ m ≦ 6 C) 1 ≦ m ≦ 3 D) - 1 ≦ m ≦3 7) Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm

8) Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x

A)

x=−π + π x= +π π

x= − +π π x= +π π

9) Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x  (0;) A) -1 < m < 1 B) 0 < m ≤ 1 C) 0 ≤ m < 1 D) 0 < m < 1 10) Giải phương trình sin cos (1x x +tgx)(1 cot ) 1+ gx = .

A) Vô nghiệm B) x k= 2π C)

2

k

x= π D) x k= π

B Tự luận: Giải phương trình

a) 1 - 5sinx + 2cos2x = 0. b) 1 + sinx + cosx + tanx = 0

c)sin2x + sin23x - 2cos22x = 0 d)8cos x 3 1

sin x cos x

Trang 8

Đề 5

1 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:

2 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

3 Phương trình có nghiệm là:

4 Nghiệm của phương trình là:

6 Cho phương trình: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:

7 Nghiệm của phương trình là:

Trang 9

C D

8 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

9 Tìm tập xác định của hàm số :

10 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:

11 Tìm tập xác định của hàm số :

12 Phương trình có nghiệm là:

C D Cả A, B, C đều đúng.

13 Nghiệm của phương trình là:

14 Phương trình có nghiệm là:

15 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A

B

Trang 10

C

D

16 phương trình tương đương với phương trình:

17 Tìm tập xác định của hàm số :

18 Phương trình có nghiệm là:

19 Phương trình có nghiệm là:

20 Phương trình có nghiệm là:

Đề 6

A/ Phần trắc nghiệm

Câu 1: Hàm số y = cosx bảng biến trên đoạn nào sau đây:

A  ππ ; 

2 B − ;0

2

π

C 0;2

π

D − − 2 

3

;

2π π

Câu 2: Xét trên tập xác định thì:

Trang 11

B hàm số y = sinx có tập giá trị là [ ]−1;1

C hàm số y = tanx có tập giá trị là [ ]−1;1

D hàm số y = cotx có tập giá trị là [ ]−1;1

Câu 3: Hàm số cos 2

sin 1

x y

x

=

+ có tập xác định là:

2

D=R − +π k π k∈ 

2

D=R π +k kπ ∈Z

Câu 4: Hàm số lượng giác nào sau đây chẵn?

A y = sinx B y = cotx C y = tanx D y = cosx Câu 5: Phương trình: cos 2 cos

3

có nghiệm ?

3

x= ± − + π k π k∈ 

Z B.x 6 k2 ,k

= ± + ∈ 

6

x= ± + π k kπ ∈ 

Z D.x 6 k2 ,k

= ± + ∈ 

Câu 6: Hàm số y=sinx+1 đạt giá trị lín nhất bằng:

B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7(1,5 điểm): Tìm tập xác định của hàm số sau: tan

5

y= x+π 

Câu 8: Giải các phương trình sau:

cos( 30 )

2

x+ =

b) 3sin2 x−4sinx+ =1 0

c) (1 sin )(2cosx x− 2) 0=

d) cos2 x−3sin 2x+sin2 x= −2

Trang 12

-Đề 6 A/ Phần trắc nghiệm

Câu 1: Xét trên tập xác định thì:

A hàm số lượng giác có tập giá trị là [ ]−1;1

B hàm số y = cotx có tập giá trị là [ ]−1;1

C hàm số y = tanx có tập giá trị là [ ]−1;1

D hàm số y = cosx có tập giá trị là [ ]−1;1

Câu 2: Hàm số lượng giác nào sau đây lµ hµm sè ch½n?

A y = sinx B y = cosx C y = tanx D y = cotx Câu 3: Hàm số 1 sin

cos 1

x y

x

=

có tập xác định là:

2

D=Rkπ kZ

C D=R\{k2 ,π kZ} D \ 2 ,

2

D=R π +k π kZ

Câu 4: Phương trình: cos 2 cos

3

có nghiệm là?

6

x= ± + π k kπ ∈ 

Z B.x 6 k2 ,k

= ± + ∈ 

3

x= ± − + π k π k∈ 

= ± + ∈ 

Câu 5: Hàm số y=cosx+1 đạt giá trị lớn nhất bằng:

Câu 6: Hàm số y = sinx đồng biến trên đoạn nào sau đây:

A − ;0

2

π

B  ππ ; 

2 C

3

; 2

π π

  D

3

;

2π π

− − 

B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số sau: tan

5

y = x+π 

Câu 8: Giải các phương trình sau:

cos( 30 )

2

x+ = b) 3sin2 x−4sinx+ =1 0

c) (1 sin )(2cosx x− 9) 0= d) cos2 x−3sin 2x+sin2 x= −2

Trang 13

-Đề 8

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn kết quả đúng :

1 Tập xác định của hàm số y =

x

x

cos

sin

là :

a D = {xR/x≠π/2+kπ,kz } b D ={xR/xk2π,kz}

c D = {xR/xkπ,kz} d D ={xR/x≠π +k2π,kz}

2 Tập xác định của hàm số y = cot(x+

3

π

) là :

a D =

xR x≠ +k ,kz

3

/ π π b D =( xR x≠− +k ,kz }

3

c D =

xR x≠ +k2 ,kz

6

/ π π d D =

z k k x

R

6

3 Nghiệm cuả phương trình sin2x =

2

3

là :

a x = 2 ;

π +k

; x = π 2π

3 +k

b x =π 2π

6 +k ; x = π 2π

6 +k

c x = π 2π

12+k ; x = π 2π

12 +k

d x =π +kπ

6 x =π +kπ

3

4 Hàm số nào sau đây chẵn trên R ?

a y = xcos2x b y = (x 2 +1) sinx c y =

1

cos

2 +

x

x

d y = 2

1

tan

x

x

+

5 Giải phương trình 2 cosx +1 ta được :

a x = π 2π

4 +k

± b x = π 2π

4

3

k

+

± c x =±π +kπ

6 d x =±π +kπ

3

6 Phương trình sin2x =

2

1

trong khoảng (0 ;2π) có số nghiệm là:

a 1 b 2 c 3 d 4

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: Giải phương trình: 12sin 2 x + 3sin2x - 2cos 2 x = 2

Bài 2: Giải phương trình: 3 cos 3 x + sin 3 x = 2

Bài 3 : Giải phương trình : 2cos2x + cosx =1

Trang 14

Đề 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn kết quả đúng :

1 Tập xác định của hàm số y =

) cos(

sin

π

x

x

là :

a D = {xR/x≠π/3+k2π,kz } b D ={xR/xk2π,kz}

c D =

xR x≠− +k2 ,kz

3

/ π π d D =

xR x≠ +k ,kz

2

3

2 Tập xác định của hàm so áy= tan( x

-6

π

) là :

a D =

xR x≠ +k ,kz

3

/ π π b D =( xR x≠ +k ,kz }

3

2

c D =

xR x≠ +k2 ,kz

6

/ π π d D =

z k k x

R

3

3 Nghiệm cuả phương trình cosx =

2

2

là :

a x= 2 ;

π +k

4

3

π

π +k

π +k

± d x = ;

π +k

±

4 Phương trình sin2x =

2

1

trong khoảng (0 ;2π) có số nghiệm là:

a 1 b 2 c 3 d 4

5 Hàm số nào sau đây lẻ trên R ?

a y =

x

x

sin 1

sin

b y = x

x

cos 1

sin2 + c y = 2

cos

x x

x

+ d y = x

x

2

sin 1

tan

6 Giải phương trình cos(x + 60 0 ) =

2

2

ta có nghiệm là :

a x =±450 +k3600; kZ b x = -15 0 +k360 0 ; x= -105 0 +k360 0 ; kZ

c x = 3600

4 +k

± π ; kZ d x = π 2π

4 +k

± ; kZ

II PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1: Giải phương trình: 3sin 2 x + 8sinx cosx + 4cos 2 x = 0

Bài 2 : Giải phương trình : 2cos2x + cosx =1

Bài 3: Giải phương trình: cos 3 x + sin 3 x = 1

Trang 15

Đề 10

Câu 1 ( 2 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 2sin x- 1

6

Câu 2 (4 điểm ) Giải các phương trình sau:

a) 2 os 2x+ 1 0

6

c  π  − =÷

b)4sin os x -sin2x = 0x c 2

Câu 3 (3 điểm ) Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x+5sin x-3=0

b) sin 3x− 3 cos3x = 2

Câu 4 (1 điểm ) Giải phương trình sau:

3sin x+sin 2x = 3

Đề : 11

Câu 1 ( 2 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 4sin x+2 1

3

Câu 2 (4 điểm ) Giải các phương trình sau:

b) 2sin 2x- 1 0

6

π

  − =

c) 4sin osx -sin2x = 02x c

Câu 3 (3 điểm ) Giải các phương trình sau:

a) 2 osc 2x−5 osx-3=0c

b) 3 sin 3x + cos3x =1

Câu 4 (1 điểm ) Giải phương trình sau:

2

os2x + sin 2 osx+1=0

Trang 16

Đề 12 PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy= −3 2 sinx lần lượt là

Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 1

2

=  − ÷+

 

Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số tan 2x

3

 

A

2

x≠ +π kπ

B

k

x≠ +π π

C 5

x≠ π +kπ

D 5

12

x≠ π +kπ

Câu 4:Tìm tập xác định của hàm số = −

+

1 cos3

1 sin4

x y

x

A = − +π π ∈ 

C = − +π π ∈ 

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y= −1 2cosx−cos2x

Câu 6: Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ;

2

π π

  B (0;π) C 0;

2

π

 

π

− 

Câu 7: Đồ thị hàm số sin

4

y= x+π 

  đi qua điểm nào sau đây?

A ( ;0)

4

M π

B ( ;1) 2

N π

C ( ;0)

4

P −π

D Q(0;0)

Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=tan 2x B y=cotx C y=cot 4x D y= −| cot |x

Câu 9: Phương trình cosx m− =0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

1

m

m

< −

 >

B m< −1 C 1− ≤ ≤m 1 D m>1

Câu 10: Nghiệm của phương trình sin 2cosx( x− 3) =0 là :

A

6

x k

π

=

 = ± +

B

2 6

x k

π

=

 = ± +

C

2 2 3

x k

π

=

 = ± +

6

x= ± +π k π

Câu 11:Số nghiệm của phương trình 4 −x2 sin2x= 0

Câu 12: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.

A m 24 B m 3 C m 12 D m 6

Câu 13: Cho phương trình sin2x−( 3 1)sin cos+ x x+ 3 cos2x=0 Nghiệm của phương trình là

A

4 k

− + B 3

π + π

C ±

3 k

π + π

D

4 k

π + π

,

3 k

π + π

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2sin 2 x -3sinx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0≤ <x π

là:

Trang 17

A x= 0 B

6

π

C x=

4

π

D

2

π

Câu 15: Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số sauy=sin2x+sinx

A T= 2 π B 0=π

2

4

T

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

Câu 2 : Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2 cos( 2x) 3 0

4

π − − =

2) 3cos5x – sin5x 2cos3x= 3) 2(sinx cos x) sin 2x 1 0 + + + = 4)1 s inx cos x sin 2x cos 2x 0

tan 2x

Ngày đăng: 26/06/2021, 09:18

w