1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra một tiết chương 1 giải tích 12

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu là tổng hợp các bài toán cơ bản nhất trong các bài kiểm tra và bài thi cuối kì. Tài liệu giúp các em học sinh nâng cao kĩ năng trình bày, tránh sai sót. Tài liệu là tổng hợp các bài tập được tổng hợp dưới dạng tự luận. Hi vọng sẽ là tài liệu hay đối với học sinh và quý thầy cô

Trang 1

BÀI TẬP CƠ BẢN CHUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT

HÀM SỐ

DẠNG 1 : BÀI TOÁN CỰC TRỊ Câu 1 cho hàm số y x 3 3mx23(2m 1)x1 tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu

ymxmxmx

ymxmxmx tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu

Câu 3 Cho hàm số y mx 4(m2 9)x210 (1) (m là tham số )

Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị

Câu 4 Cho hàm số yx33mx23(1 m x m2)  3 m2 (1) , m là tham số

Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Câu 5 Cho hàm số y x33x23(m21)x 3m21 (1), với m là tham số thực Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của hàm số (1) cách đều gốc tọa độ O

Câu 6 cho hàm số 3 2

yxmxmm x tìm m để

1) hàm số có các điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = -4x

2) đường thẳng đi qua các điểm cực trị vuông góc với đường thẳng y = x +1

Câu 7 cho hàm số y x 3 3x23mx 1 m

a) y x 3 3x23mx 1 m tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu

b) gọi M x y M x y 1( ; ),1 1 2( ; )2 2 M x y M x y là 2 điểm ứng với điểm cực đại cực1( ; ),1 1 2( ; )2 2

tiểu chứng minh rằng 1 2 1 2

y y

x x

x x

câu 8 cho hàm số

3

3 3

x

y  x y x 3 3x2m với giá trị nào của m hàm số có cđ ct sao cho ycđ trái dấu với yct

câu 9 cho

1

x mx y

x

 với giá trị nào của m hàm số có cđ ct sao cho ycđ cùng dấu với yct

câu 10 tìm m để hàm số

2

1

x x m y

x

 

 có các điểm CĐ-CT nằm về 2 phía với trục tung

câu 11 cho y x 3 3mx24m3 tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu , sao cho CĐ- CT đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

câu 12 cho 3 2

yxmxmx tìm m để hàm số có CĐ-CT sao cho 2 điểm đối xứng nhau qua I(0;4)

câu 13 tìm m để hàm số y x 4 2m x2 21 có 3 cực trị là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông cân

Trang 2

câu 14 tìm m để hàm số

2

1

x mx y

x

 có CĐ-CT và khoảng cách giửa 2 điểm cực trị bằng 10

câu 15 cho hàm số

2

1

x mx y

x

 tìm m để hàm số có CĐ-CT và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đường thẳng x + y +2 = 0 bằng nhau

câu 16 tìm m để hàm số

4

x x m y

x

 có CĐ-CT và y CD y CT 4

câu 17 cho hàm số 1 3 ( 2) 2 (5 4) 2 1

3

yxmxmx m  tìm m để hàm số có CĐ-CT sao cho x11x2

câu 18 cho hàm số 1 3 2 2

3

yxmxmx m  m tìm m để hàm số có CĐ-CT sao cho  1 x1x2

câu 19 cho hàm số 1 3 ( 1) 2 3( 2) 1

ymxmxmx tìm m để hàm số có CĐ-CT và thỏa mản x12x2 1

câu 20 cho hàm số y x 48ax33(1 2 ) a x2 4xác định a để hs có 1 cực tiểu mà không có cực đại

DẠNG 2 : SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ Câu 21 cho dường cong © có phương trình

1

x x y

x

 và đường thẳng d : y = -x +m tìm m để © cắt d tại 2 điểm phân biệt

Câu 22 cho hàm số 3 2

yxmxmx tìm m để đồ thi tiếp xúc với trục ox

Câu 23 cho hàm số

1

x mx y

x

 tìm m để đương thẳng y = m cắt đồ thị tại 2 điểm A,B sao cho OA vuông góc với OB

Câu 24 Cho hàm số

2

2( 1)

x x y

x

 (1) Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A, B sao cho AB = 1

Câu 25 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k +1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau

Câu 26 cho hàm số 3

1

x y x

 (1) a) chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng y= 2x + m luôn cắt (1)tại 2 điểm phân biệt M, N

b) tìm m để độ dài đoạn MN là nhỏ nhất

c) tiếp tuyến tại S bất kỳ của (1) cắt 2 tiệm cận của (1) tại P,Q chứng minh rằng S

là trung điểm của PQ

Trang 3

Câu 27 cho hàm số y x 3 (m1)x2(m2m 3)x m 23

a) định m để đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

b) định m để đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ dương

câu 28 cho hàm số y x 3 3(m1)x22(m24m1)x 4 (m m1) định m để đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1

câu 29 cho hàm số 3 2

2

yxx giả sử đường thẳng y = a cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ x x x tìm tổng 1, ,2 3 2 2 2

xxx

câu 30 cho hàm số y x 3 3x2 9x m (1) định m để đồ thị (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

câu 31 cho hàm số 4 2

y x  mxm (1) định m để đồ thị (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

câu 32 cho hs

3

3 3

x

y  x(1) và đường thẳng (d) y = m(x-3) a) tìm m để (d) là tiếp tuyến của (1)

b) gọi A, B, C là các giao điểm giửa (d) và (1) tìm m để OB vuông góc với OC

câu 33 Cho hàm số y x 3 3x2

Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số góc là m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

DẠNG 3 : SỰ ĐƠN ĐIỆU – GTLN GTNN

Câu 34 tìm khoảng đồng biến , nghịch biến của hàm số

2x x b)

2

x y x

câu 35 cmr các hs sau luôn đồng biến trên miền xác định với mọi m

a) y mx 2

m x

 b) 3 2

y x  xxm

câu 36 cho hàm số y x 3 3(2m1)x2(12m5)x2 xác định các giá trị m để hàm

số

a) đồng biến trên R

b) đồng biến trên (2;)

c) đồng biến trên (  ; 1) và (2;)

câu 37 cho hàm số y x 33x2mx m tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

câu 38 cho hàm số y mx 4

x m

 xác định m để hs a) nghịch biến trên từng khoảng xác định

b) đồng biến trên (3;)

c) nghịch biến trên (  ; 1)

câu 39 cho hàm số 3 2

y x  xmxm xác định m để hs a) đồng biến trên R b) nghịch biến trên (-1;1)

câu40 chứng minh các bất đẳng thức sau

Trang 4

a) tanxsinx 0

2

x

  b) xsinx 0

2

x

  c) tanxx

3

3

x x

2

x

  d) tanx

3

3

x x

 0

2

x

 

câu 41 tìm GTLN-GTNN của các hs sau

1

x

y

x

 trên 2;3 b)

1

x x y

x

 trên 1; 4 c) y x  2 x2

d) y x  8 x2 e) yx1 2 x f) 2 1

1

x y x

 trên 1; 2

g) y = sin2x – x trên ;

2 2

 

  h) y x  2cosx trên 0;

2

câu 42 với giá trị nào của m phương trình sau có nghiệm

a) x 4 x2  b) m x 3 m x21

câu 43 tìm m để bất pt sau có nghiệm x 1 4 x m

câu 44 tìm m để hệ bất pt

x x x m

x x m x

 có nghiệm đúng với  x 2;3

Ngày đăng: 28/06/2021, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w