1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tổng hợp đề nội y6

56 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi, gây nên bởi những bệnh làm tổn thương cấu trúc và chức năng phổi.?. Nguyên nhân gây tăng áp lực động mạch phổi.. M

Trang 1

b Lao xơ nhiễm

c Giãn phế quản khu trí

i Theo giai đoạn

j Điều trị triệu chứng sau chuyển kháng sinh

5 Case 27,28 BN nam, tiền sử nhổ răng 8 Xuất hiện sốt cao rét run 39-40

độ, ho khạc mủ thối mệt mỏi, gầy sút Khám có hội chứng đông đặc đáy phổi phải

2 Chọn kháng sinh cho bệnh nhân:

A Beta lactam + metronidazol

B Quinolon + macrolid + metronidazol

C Quinolon + aminosid +metronidazol

D Beta lactam + aminosid +metronidazol

6 Triệu chứng có giá trị chẩn đoán áp xe phổi:

Ộc mủ

Trang 2

7 Áp xe phổi nguyên phát do:

Hít phải

8 BN nam 40 tuổi, tiền sử tiêm chích ma túy, sốt 39-40 độ C, ho và khạc mủ

2 tuần nay Khám v.viện: phổi có rale nổ rải rác, chụp phim X-quang ngực có nhiều hình hang rải rác 2 phổi.

Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất ở BN này?

Cần phải làm XN gì cho BN này trước khi dùng kháng sinh?

9 Áp xe phổi khạc mủ có mùi thối là do căn nguyên nào?

C VK yếm khí D VK Gram (-)

10 Áp xe phổi mạn tính điều trị tối ưu nhất là gì?

C Chọc hút DL xuyên thành ngực D Phẫu thuật

11 Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuản gây áp xe phổi tốt nhất dựa trên?

A Nhuộm soi trực tiếp B Nuôi cấy trong MT yếm khí và ái

khí

C Nuôi cấy trong môi trường Lowenstein D Dựa vào tính chất, màu sắc mủ

12 Chỉ định phẫu thuật của abces phổi

A Kích thước trên 5cm

B Abces kèm ho máu tái phát

C Abces kèm giãn phế quản lan tòa

13 Khi nào có chỉ định chọc dẫn lưu ổ abces phổi:

A Khi thông với trung thất

B Tất cả các ổ abces sát thành ngực

C Ổ abces thông vào phế quản

D Kích thước trên 10cm và không dẫn lưu theo đường phế quản được

Trang 3

14 Cho hình chụp XQ phổi thẳng và nghiêng, có hình ảnh 1 ổ abces đáy

phổi P Chọn tư thế dẫn lưu đúng:

A Nghiêng phải, đầu thấp

B Nghiêng trái, đầu thấp

C Nằm sấp, đầu thấp

D Ngồi thõng 2 chân

15 Sau 3 ngày điều trị, bệnh nhân xuất hiện khó thở, thở 30 lần/phút, đau

ngực P, khám có hội chứng 3 giảm đáy phổi P Chẩn đoán nghĩ nhiều đến:

17 COPD mức độ B theo GOLD 2011 là…

18 Chỉ định thở O2 tại nhà trong COPD

Trang 4

A Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong

vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc CAT >=10

B Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp

trong vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc

CAT >=10

C Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong

vòng 12 tháng và mức độ khó thở từ giai đoạn 2 trở lên hoặc CAT <=10

D Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc có 0-1 đợt cấp trong

25 Dấu hiệu Hoover có đặc điểm?

A Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra

B Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào

C Tăng đường kính phần dưới lồng ngực thì thở ra

D.Giảm đường kính phần dưới lồng ngực thì hít vào

26 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong COPD, trừ?

C Đám mờ rải rác 2 phổi D Hình ảnh phổi bẩn

27 Liều thở oxy tại nhà của bn COPD:

Trang 5

32 Điều trị kháng sinh trong Giãn phế quản, trừ:

A Không quá 7 ngày

B Nếu đờm mủ thối thì dùng Beta lactam phối hợp metronidazol

C Dùng thuôc viên và tiêm tùy theo mức độ nặng của bội nhiễm

D Trong các đợt bội nhiễm

33 Biến chứng không gặp trong GPQ:

A Viêm phổi tái phát

Trang 6

D

36 Đặc điểm của hội chứng Kartagenar, trừ?

A Viêm xoang sàng, xoang má B Phì đại khí quản

37 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?

A Các ổ sáng nhở hình tổ ong B Giảm thể tích phổi

C Hình ảnh tăng tưới máu phổi D Hình ảnh đường ray

38 Đặc điểm hình ảnh X-quang trong bệnh giãn PQ, trừ?

A Tăng thể tích thùy phổi có giãn PQ B Giảm thể tích phổi

C Hình ảnh đường ray D H/ảnh viêm phổi xung quanh vùng

A Tổn thương giải phẫu

B Thiếu oxy phế nang, thiếu oxy tổ chức và toan máu

C Do u chèn ép

D ?

41 Triệu chứng thực thể thường gặp nhất của nhồi máu cơ tim thất phải:gây

suy tim trái

A Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, nghe phổi có ran ẩm

B Phù phổi cấp

C Phù ngoại biên

D Gan to, tĩnh mạch cổ nổi, nghe phổi trong

42 Nguyên nhân hay gặp tâm phế mạn

1 COPD, lao, giãn PQ

2 Xơ hóa kén

43 Định nghĩa tâm phế mạn:

A Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch

phổi, gây nên bởi những bệnh làm tổn thương cấu trúc và chức năng

phổi

Trang 7

B Phì đại và giãn tâm thất phải thứ phát do tăng áp lực động mạch phổi tiênphát

C Suy hô hấp do…

45 Chế độ ăn của BN tâm phế mạn:

A Nhạt hoàn toàn, ăn lỏng

B Giảm muối, nhiều hoa quả và chất xơ

C Nhiều protid, giảm hoa quả và chất xơ

46 Dấu hiệu tăng áp động mạch phổi , trừ:

A Mắt lồi đỏ

B Nhịp nhanh

C Tiếng thổi tâm thu bờ phải, tăng lên ở thì hít vào

D T2 đanh mạnh

47 Nguyên nhân gây tăng áp lực động mạch phổi?

C Suy giảm chức năng thất Trái D Cả 3 đều đúng

48 Nguyên nhân gây tâm phế mãn hay gặp nhất trên lâm sàng?

A Viêm phế quản B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

49 Rối loạn thông khí tắc nghẽn do nguyên nhân nào nhiều nhất?

UNG THƯ PHỔI

50 Khó thở trong ung thư phổi có đặc điểm:

A Thường khó thở về đêm, gần sáng B Là triệu chứng thường gặp

C Khó thở khi gắng sức D Có thể có tiếng rít ở khí-PQ

(Wheezing)

51 Ung thư phổi để chẩn đoán TB học, mô bệnh học làm

a Nội soi phế quản

b Chọc dò, sinh thiết qua thành ngực

Trang 8

c Lấy dịch màng phổi

d HC Pierre-Marrie

52 Bn nữ, hút thuốc lào 40 năm, thể trạng gầy yếu LDVV vì đau ngực, khó

thở TNM: T 4x5 thùy trên phổi P; N hạch trung thất cùng bên; M:

TDMP thấy tb ác tính Sinh thiết hạch cổ cùng bên P thấy tb K biểu mô

k Do di căn đường bạch huyết

55 Ung thư phổi hiếm gặp:

A U carcinoid

B Ung thư phổi tế bào nhỏ

C Ung thư tế bào vảy

D Ung thư tế bào tuyến

56 Maker ung thư có giá trị:

A Chẩn đoán xác định\

B Tiên lượng

C Theo dõi điều trị

D

57 Case LS: BN nam, 56 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40 bao năm, đi khám sức khỏe

định kỳ phát hiện khối u thùy trên phổi (P), kích thước 3×4 cm trên CLVT lồng ngực Sinh thiết xuyên thành ngực cho kết quả ung thư BM vảy, hình ảnh soi PQ bình thường, ko có hạch vùng trên phim CLVT lồng ngực, ko có hạch ngoại vi, ko có di căn xa

 Bệnh nhân được xếp loại TNM nào?

Trang 9

Phương pháp điều trị nào là tốt nhất cho BN này?

C Hóa trị liệu sau đó phẫu thuật D Hóa chất có Plastin và Vinorelbine

58 Khàn giọng trong ung thư phổi là do nguyên nhân gì?

A Do chèn ép TK hoành B Do chèn ép khí quản

C Do chèn ép thần kinh quạt ngược thanh

quản

D Do chèn ép vào thực quản

59 Ung thư phổi giai đoạn I-II, phương pháp điều trị tốt nhất là?

60 HC Brown- Sequard

Mất cảm giác rung bên đối diện

61 Chỉ định phẫu thuật trong ho máu, trừ:

62 n nam 45 tuổi, tiền sử hút thuốc 40 bao năm, vào viện vì mệt mỏi, xét

nghiệm có Na máu 120 mmol/l CLVT có hình ảnh khối u phổi phải kích

thước 3x5 cm, có xâm lấn phế quản gốc, có hạch rốn phổi P Sinh thiết

chẩn đoán ung thư tế bào nhỏ Không có di căn xa T2N1M0

 Chẩn đoán nguyên nhân Hạ Na của bệnh nhân:

A Hội chứng Pancoat-Tobias

B Hội chứng ACTH like

C Hội chứng Schwartz - Bartert

Trang 10

68 Bệnh nhân bị ho ra máu, vào viện cần làm gì, trừ?

A Hồi sức BN tốt B Cần phải cầm máu và điều trị

Trang 11

B Không đáp ứng điều trị nội khoa

C Nghi ngờ khi làm nghiệm pháp gắng sức

D Chuẩn bị phẫu thuật động mạch lớn

73 Một bệnh nhân đau thắt ngực ổn định sau khi được can thiệp mạch vành

qua da, được nong đặt sten phủ thuốc, chế độ thuốc cần thiết lâu dài, trừ:

A Aspirin kéo dài vô thời hạn và clopidogrel trong ít nhất 1 năm

B Statin

C Heparin trọng lượng phân tử thấp.

D Thuốc chữa tăng huyết áp

74 Bản chất của đau thắt ngực ổn định là:

A Co thắt động mạch vành do các yếu tố hóa chất trung gian

B Hình thành cục máu đông lấp kín lòng động mạch vành

C Mảng xơ vỡ lớn,vỏ dày gây hẹp đáng kể lòng động mạch vành.

D Sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa động mạch vành

75 Cơ chế của ĐTNKOD, trừ:

A Co thắt mạch do giải phóng các chất trung gian hóa học

B Cục máu đông bít không hoàn toàn lòng mạch

C Mảng xơ vữa vỏ dày, gây hẹp 1 phần lòng mạch

D Mảng xơ vữa không ổn định

76 ĐTNKOD không sử dụng thuốc nào:

Trang 12

A Nitrat: có

B Aspirin: có

C Chẹn kênh Canxi (VD Nifedipin)

D Statin: có

77 Tchat dau TNOD trừ: a.đau âm ỉ keo dài >30p b đau dữ dội thắt nghẹt

sau xg ức c lan ra vai trái, tay trái D đau tăng khi gắng sức,

giảm khi nghỉ hoặc dùng nitroglycerin

78 BN đau thắt ngực không ổn định vào viện cần làm gì, trừ?

A Thuốc tiêu sợi huyết ngay trông 6h đầu B Chuyển tuyến có điêù kiện can thiệp

C Xét can thiệp ĐM vành D Phân tầng nguy cơ

80 Không dùng thuốc nào trong NMCT thành sau dưới

m Nitro, lợi tiểu

82 Bệnh nhân nam, 75 tuổi, vào viện vì đau thắt ngực, tỉnh táo, nhịp 105,

huyết áp 85/60, rales ẩm toàn phổi, killip độ mấy

A I

B II rales ẩm nhỏ hơn ½ phổi

C III rales ẩm toàn phổi

Trang 13

84 Thuốc chống đông không dùng thường quy trong và sau can thiệp mạch

B Block nhánh trái mới xuất hiện

C ST chênh ở 1 chuyển đạo bất kỳ

D ST chênh lên ở 2 chuyển đạo trong số các miền chuyển đạo trên

86 NMCT cấp, không sử dụng thuốc gì ngay:

A Heparin tiêm tĩnh mạch: có

B Giảm đau NSAID

C Statin

D Chẹn Beta giao cảm: có

87 Bệnh nhân đau ngực điển hình , có thay đổi điện tâm đồ với hình ảnh ST

chênh lên các chuyển đạo trước tim, nhập viện sau khi đau 6 giờ, xét nghiệm marker sinh học cơ tim nên được lựa chọn hang đầu là:

A Troponin T hoặc I

B LDH

C SGOT

D CK

88 Bệnh nhân nam 66 tuổi vào viện vì đau ngực trái điển hình, 3 cơn đau

trong vòng 24h trước khi nhập viện, bệnh nhân này có tiền sử tăng huyết

áp và đái thóa dường type 2 nhiều năm Bệnh nhân sử dụng aspirin trong vòng 7 ngày nay Điện tâm đồ và men tim không có biến đổi nhưng kết quả chụp mạch vành có hẹp 60% động mạch vành phải tính theo thang điểm nguy cơ TIMI xác đinh, bệnh nhân này xếp vào nhóm nguy cơ:

A Nguy cơ rất thấp

B Nguy cơ vừa

C Nguy cơ thấp

D Nguy cơ cao

89 Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ:

A Đau lan lên vai trái, xuống tay trái

B Đau kéo dài trên 30 phút

C Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của người bệnh.

Trang 14

D Đau dữ dội, thắt nghẹn một vùng sau xương ức.

90 BN nam 40 tuổi, vào viện vì đau thắt ngực điển hình, kéo dài > 20 phút, diễn biến trong vòng 24h qua, ĐTĐ có ST chênh xuống nhiều, T âm đối xứng, men tim không tăng, phổi thông khí bình thương Hướng điều trị cho BN này là gì?

A Điều trị nội khoa bảo tồn, rồi làm nghiệm

pháp gắng sức xét chụp mạch vành

B Điều trị nội khoa và can thiệp ĐM vành sớm nhất có thể

C Điều trị nội khoa và tiêu sợi huyết D Dùng tiêu sợi huyết

91 BN nhồi máu cơ tim sau khi ra viện cần làm gì?

A Hoạt động thể lực và thay đổi lối sống B Dùng thuốcđiều trị tăng huyết áp

C Bỏ thuốc lá tuyệt đối D Cả 3 đúng

VIÊM MÀNG NGOÀI TIM

92 Điều trị VMNT do virus

a Aspirin

b Corticoid

93 ĐTĐ trong VMNT trừ

a ST chênh lên đồng hướng

b Điện thế thấp/ CĐ ngoại biên

c Q hoại tử thoáng qua

94 Tiếng cọ màng ngoài tim, trừ:

A Thổi tiền tâm thu, cuối tâm trương

B Không mất khi nín thở

C Gập người nghe rõ hơn

D Đau sau xương ức

95 Dấu hiệu chèn ép tim cấp: mạch nghịch thường

Viêm màng ngoài tim do virus, trừ:

A Điều trị bằng aspirin hoặc NSAID

B Đau ngực xuất hiện đột ngột

C Luôn luôn có tràn dịch màng ngoài tim

D Cọ màng tim thoáng qua

Trang 15

96 Đau ngực trong viêm màng ngoài tim, trừ:

A Tăng lên khi hít vào

B Giảm khi dùng các thuốc giãn vành

C Đau vị trí giữa ngực, sau xương ức

D Không liên quan đến gắng sức

97 VMNT do lao cớ đặc điểm ngoại trừ?

A Luôn luôn kèm tổn thương lao ở phổi

B Hay xuất hiện ở những người có cơ điạ SGMD hoặc gìa yếu

C Triệu chứng LS ít cấp tính hơn các loại VMNT khác

D Là nguyên.nhân hàng đâu gây biến chứng VMNT co thắt

98 Trong ép tim cấp, Khi chờ hút dịch màng ngoài tim thì điều trị nội khoa

là: a lợi tiểu b.truyền dịch hoăc vận mạch Không cho lợi tiểu, giãn

D Không có sóng P, xuất hiện sóng f và mất đường đẳng điện

100 Bệnh nhân nữ 30 tuổi, không có tiền sử bệnh tim mạch, đi khám vì cảm

giác hồi hộp đánh trống ngực hãy chẩn đoán điện tâm đồ sau của bệnh nhân

Trang 16

A Nhịp bộ nối gia tốc

B Nhịp nhanh nhĩ

C Nhịp nhanh trên thất

D Nhip nhanh xoang

101 Thuốc nào không sử dụng để làm giảm tần số đáp ứng thất trong rung

102 Tính chất nào là đúng nhất với cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:

A Thường hay gặp ở người có bệnh tim thực tổn

B Bệnh nhân có cảm giác hồi hộp đánh trống ngực

C Bệnh nhân có nhiều cơn thỉu, ngất

D Cơn xuất hiện và kết thúc từ từ

103 Chẩn đoán loại rối loạn nhịp tim của bệnh nhân có điện tâm đồ sau:

A.Rung nhĩ

B.Nhịp xoang không đều

Trang 17

C.Nhịp nhanh trên thất

D.Tim nhanh nhĩ đa ổ

104 Thuốc đầu tay dùng để cấp cứu cắt cơn ngoại tâm thu thất là?

105 Thuốc chẹn beta giao cảm thuộc nhóm mấy trong phân loại của

vaughan-wiliam…II=> câu hỏi phần loạn nhịp rất đơn giản

Thuốc đầu tay điều trị nhịp nhanh trên thất là: a adenosin

Trang 18

107 Điều trị suy thận cấp sau thận

e Cho lọc máu

f Cho lợi niệu mạnh

g Tăng áp lực thẩm thấu niệu

108 Điều trị suy thận cấp trong giai đoạn hồi phục cần:

a Chú trọng công tác chăm sóc điều dưỡng

b Tiếp tục điều trị nguyên nhân

c Điều trị triệu chứng

d Tất cả các đáp án trên

109 Tăng creatinin không phải do suy thận là do:

A Tăng giáng hóa

B Xuất huyết tiêu hóa

C Sử dụng corticoid

D Tăng giải phóng từ cơ

110 Chăm sóc bệnh nhân suy thận cấp giai đoạn hồi phục cần chú ý:

A Tăng protein trong chế độ ăn.

A Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

B Siêu âm hệ tiết niệu

C Chụp UIV

D Xạ hình thận

Trang 19

113 Suy thận cấp được đặt ra khi tốc độ gia tăng creatinin huyết thanh:

A Chức năng thận đã hồi phục hoàn toàn

B Chức năng thận sau nhiều năm mới về bình thường

C Không có khả năng tiến triển thành suy thận mạn

D Tất cả đều sai

115 Chăm sóc BN suy thận cấp, cần chú ý điều gì, trừ?

A.Giai đoạn đái hồi phục vẫn cần hạn chế protid trong chế độ ăn

B Chú ý bù đủ nước và điện giải trong giai đoạn đái trở lại

C Cần hạn chế Protid trong khẩu phần ăn ở giai đoạn đái trở lại

D Hạn chế muối ở mức 2-4g Na/ngày

SUY THẬN MẠN

116 Chế độ ăn để điều trị suy thận mạn dựa trên nguyên tắc:

A Giàu năng lượng, giàu đạm, hạn chế muối nước, ít calci, nhiều

phosphate

B Giàu năng lượng, đủ đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, hạn chế

muối nước

C Giàu năng lượng, giảm đạm, đủ vitamin và yếu tố vi lượng, đảm

bảo cân bằng muối nước

D Đủ năng lượng, giảm đạm, ít vitamin và yếu tố vi lượng

117 chế độ ăn của bệnh nhân thận nhân tạo lọc máu chu kỳ:

A, cần 1 chế độ ăn đặc biệt

B, ăn như người bình thường

C, ăn như giai đoạn điều trị bảo tồn

D, cả 3 đều sai

118 Phù phổi cấp trong suy thận mạn là do nguyên nhân nào?

119 Lọc màng bụng ở Việt Nam chủ yếu: Lọc màng bụng liên tục ngoại trú

Trang 20

120 Mục tiêu điều trị thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn: 110-120 g/l

(33%)

121 Thuốc lợi tiểu nào sử dụng cho bệnh nhân suy thận mạn

A Lợi tiểu thiazid

B Lợi tiêu spironolacton

C Lợi tiểu furosemid

D Cả 3

122 Cơ chế tăng huyết áp trong Suy thận mạn, trừ:

A Ứ dịch ngoại bào

B Giảm trương lực giao cảm: tăng nhạy cảm

C Tăng nhạy cảm muối

124 Ưu điểm của phương pháp lọc màng bụng so với thận nhân tạo chu kỳ là:

A Không cần vô trùng như thận nhân tạo

B Rẻ tiền hơn

C Tránh lây nhiễm chéo.

D Sử dụng lâu dài hơn

125 Tác dụng không mong muốn thường gặp của calcitonin là:

A giảm bạch cầu

B tăng men gan

C cảm giác chóng mặt, buồn nôn

D tăng calci máu

126 Suy thận giai đoạn cuối tương ứng bệnh thận mạn tính giai đoạn:

A III

B V

C II

D IV

127 Khi BN có tăng ure máu trong suy thận mạn, cần làm gì?

Â.Tránh xuất huyết tiêu hóa C Hạn chế ăn thức ăn chứa nhiều

protid

C Loại bỏ ổ nhiễm khuẩn D Cả 3 đúng

Trang 21

132 Chỉ định phẫu thuật ở UPĐTLT:

A Với mọi bệnh nhân

B U kích thước to

C Viêm tiền liệt tuyến

D Rối loạn tiểu tiện nặng

133 Kích thước tuyến TL ở nam giới trưởng thành bình thường là:

Trang 22

136 Các biểu hiện của hội chứng tắc nghẽn là:

A Tiểu gấp, đái đêm, không nhịn được tiểu

B Tiểu khó, nhỏ giọt, ngắt quãng

C Tiểu buốt, tiểu dắt

D Vùng dệm xơ cơ trước

140 tác dụng của thuốc ức chế α1 adrenergic:

A, giảm áp lực cơ trơn tuyến tiền liệt, vỏ tuyến, cổ bàng quang, giảm triệu chứng

B, giảm PSA

C, Giảm kích thước tuyến

D, cả 3

141 liều xatral 10mg là : 1 viên/ngãy 1 lần

142 Nồng độ PSA trong máu bình thường là bao nhiêu?

Trang 23

144 Các phương pháp điều trị UPĐTLT gồm?

D TIÊU HÓA

VIÊM TỤY CẤP

145 Chỉ định mổ trong viêm tụy cấp

a Nang giả tụy

b VTC hoại tử

c VTC xuất huyết

d VTC

146 BN nam, 50 tuổi, vào viện vì đai bụng dữ dội từ 6h nay, sau ăn + uống

rượu, đã dùng giảm đau không đỡ, + nôn và PUTB vùng thượng vị2.1 Chẩn đoán sơ bộ:

a Viêm tụy cấp

b Ngộ độc thức ăn

c

d .2.2 Làm xét nghiệm ưu tiên cho bệnh nhân

a CLVT

b MRI

c SA

d XQ2.3 Dùng thuốc giảm đau cho BN (Trong sách lựa chọn morphin,

cô Hồng bảo k dùng mà đi từ giãn cơ, para và nsaids)

a Pergangal

b Morphin dưới da

c NSAIDs

147 Viêm tụy cấp chỉ định lọc máu khi :

TOAN CHUYỂN HÓA pH<7,2

148 Thành phần của mỡ máu gây viêm tụy cấp:

Trang 24

150 VTC cho ăn sớm qua sonde dạ dày nhằm mục đích gì?

A, hạn chế dịch truyền tĩnh mạch

B, tránh hạ đường huyết

C, rút ngắn thời gian nằm viện

D, tránh viêm ruột nhiễm khuẩn

151 Chẩn đoán xác định VTC dựa vào:

156 Hình ảnh siêu âm của Viêm tụy mạn

BỜ TỤY KHÔNG ĐỀU, VÔI HÓA, GIÃN ỐNG TỤY

157 Viêm tụy mạn gây:

a Đái tháo đường

b Tụt đường huyết

c RL lipid máu

UNG THƯ TỤY

158 Triệu chứng thường gặp của ung thư đầu tụy

Trang 25

b CA72-4

c CA125

d CEA

160 : XN để chẩn đoán viêm tụy mạn?

162 Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan mạn

a) Huyết thanh học, dấu ấn marker

164 Chỉ định điều trị của INF trong viêm gan mạn:

a VG B giai đoạn hoạt động

b Không có xơ gan mất bù

c VR đang nhân lên

Trang 26

c Thâm nhập plasmocyt, lymphocyte

d Hoại tử cầu nối, mối gặm

168 Bệnh nhân nữ 28 tuổi bị viêm gan A cấp sau khi đi du lịc ấn độ Bệnh

nhân không có tiền sử gì về bệnh gan trước đó, chỉ dụng thuốc tránh thai

và acid folic Các triệu chứng bệnh giảm dần, bệnh nhân cảm thấy bình

thường và xét nghiệm chức năng gan trở về bình thường tuy nhiên, 3

tháng sau bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi, buồn nôn Xét nghiệm máu thấy

bất thường: ALT 235U/l, AST 210 U/l, phosphatase kiềm 128 U/l( bình

thường 115U/l), bilirubin 1,4mg/dl( bình thường 1,3mg/dl) Chẩn đoán

nào được cho là thích hợp nhất:

a Viêm gan E

b Viêm gan A tái phát

c Viêm gan tự miễn

d Đau quặn gan

170 Các nguyên nhân sau gây viêm gan mạn, trừ:

173 : Viêm gan nào không lây qua đương máu?

Trang 27

C Viêm gan B D Viêm gan D

174 : XN nào cần thiết để chẩn đoán viêm gạn tiến triến?

175 Trong các loại vius viêm gan loại nào chuyển thành viêm gan mạn với tỉ

lệ cao nhất?

a Virus viêm gan B

b Virus viêm gan C

TÁO BÓN

176 Nguyên nhân thần kinh  táo bón

a Alzemel

b Viêm đa dây, rễ TK

c Đái tháo đường

178 Chẩn đoán táo bón khi : (Dưới 3 lần 1 tuần)

ĐI NGOÀI ≤2 LẦN/TUẦN

179 Thuốc dùng cho BN táo bón

d Forlax (thuốc tăng thẩm thấu)

180 Thuốc nhuận tràng Folax là thuốc nhuận tràng loại gì:

Là thuốc nhuận tràng thẩm thấu

181 Chụp XQ với bệnh nhân táo bón nên: (Trẻ em có hischsprung nhưng ít

gặp, tái phát nhiều, người già hay có ung thư)

Trang 28

183 Chụp transit ruột trong táo bón:

a U

b Chít ghẹp ruột non

c Giãn ruột non

d Thời gian lưu thông ruột

184 Khi hỏi tiền sử sử dụng thuốc ở bệnh nhân táo bón cần phải hỏi loại

c nghi bệnh lý thần kinh đại tràng

d nghi đại tràng mất khả năng co giãn

186 : BN táo bón nên tập thói quen đại tiện vào 1 giờ nhất định trong ngày ở thời điểm?

187 : Lactulose là thuốc nhuận tràng loại gì?

A Nhuận tràng kích thích B Nhuận tràng trăng tạo KL phân

C Nhuận tràng thẩm thấu D Thuốc làm mềm phân

188 : Parafin thuộc loại gì?

A Nhuận tràng kích thích B NT tăng tạo KL phân

C Nhuận tràng thẩm thấu D Thuốc làm mềm phân

189 soi đại tràng ở BN táo bón thấy :

a tăng sắc tố do dùng thuốc tẩy lâu ngày

Ngày đăng: 25/06/2021, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w