12.Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiếtCase 2 câu sau: BN áp xe phổi 3 ngày đỡ đột nhiên đau ngực khó thở lồng ngưc phải căng phồng, khám thấy HC 3 giảm.. Trong đề kèm ảnh phim X – quang n
Trang 1Hô hấp Viêm phổi
1 Định nghĩa viêm phổi ở người lớn
1.1 Viêm thanh quản, khí quản, phế nang, tổ chức xung quanh phế nang, túi phế nang,ống phế nang
1.2 Viêm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ và tiểu phế quản tận cùng
1.3 Viêm thanh quản, phế quản, tiểu phế quản, phế quản tận cùng
1.4 Viêm tiểu phế quản, phế nang, tổ chức xung quanh phế nang và khí quản
2 Bệnh nhân bị viêm phổi thì kháng sinh lựa chọn đầu tiên là:
3.2 Azithromycin (tài liệu thầy Thành là doxycyclin)
4 Lựa chọn kháng sinh cho nhiễm liên cầu: Peni, ceftriaxon, metronidazol, ceftazidim
Giãn phế quản
5 Các chỉ định mổ giãn phế quản
5.1 Giãn phế quản 2 bên viêm tái đi tái lại
5.2 Bẩm sinh
Trang 25.3 Giãn phế quản khu trú 1 thùy, 1 bên phổi
5.4 Giảm thông khí phổi
5.5 GPQ khu trú có ho máu tái phát nhiều lần
6 Giãn phế quản thường giãn từ thế hệ thứ mấy:
Ung thư phổi
9 Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán xác định ưng thư phổi
9.1 XN đờm tìm tế bào ác tính
9.2 XN dịch phế quản tìm tế bào ác tính
9.3 Marker ung thư (S)
9.4 Sinh thiết hạch nếu có
10.Trong ung thư phổi khàn tiếng do chèn ép
A TK quặt ngược
B Chuỗi hạch giao cảm => Claude – Bernard – Horner
C TM chủ trên => Phù áo khoác
D TK thanh quản trên
11.Đặc điểm hội chứng Schwart – Bartter
Tràn dịch, tràn khí màng phổi
Trang 312.Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết
Case 2 câu sau: BN áp xe phổi 3 ngày đỡ đột nhiên đau ngực khó thở lồng ngưc phải
căng phồng, khám thấy HC 3 giảm (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: có tràn khítràn dich bên P xẹp phổi bên T, đấy là chủ quan mình nhìn phim thấy thế)
14.Chẩn đoán bệnh nhân này
15.1 Mở màng phổi dẫn lưu + kháng sinh
15.2 Điều trị kháng sinh ổn định rồi mới mở mảng phổi
15.3 Dẫn lưu tư thế + kháng sinh
17.Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện vì đột ngột khó thở, đau dữ dội như dao đâm Khám
thấy lồng ngực phồng Nghĩ nguyên nhân nào nhiều nhất sau đây?
17.1 Tràn khí màng phổi
17.2 Nhồi máu cơ tim cấp
17.3 Tràn dịch màng phổi
Trang 4D huyết khối tmach sâu chi dưới.
22.U trung thất nào thường kèm theo nhược cơ:
A. Hình ảnh các nốt mờ rải rác hai phế trường
B. Tim hình giọt nước
Trang 5C. Hình ảnh phổi bẩn
D. Tĩnh mạch dưới phổi P kích thước >12 ( ĐM >16)
27.Chỉ định thở máy không xâm nhập của bn COPD
29.COPD: case BN dùng duy trì SABA và Ipratropium cần đo CNHH thì
29.1 câu 1: sau bao lâu dừng SABA tiến hành đo: 6h
29.2 câu 2: sau bao lâu dừng ipratropium (hoặc TH khác LABA) tiến hành đo: Ipra 4h, LABA 12h
Trang 6TIM MẠCH Khám bệnh nhân TM
30.BN hở HL, tiếng thổi tăng lên trong trường hợp nào (sách triệu chứng tập 1 tr 246)
33.(Test luân khoa) Trong gđ suy tim tiến triển, k dung thuốc gì
A lợi tiểu quai
Viêm màng ngoài tim
35.Trường hợp nào không có mạch đảo
Trang 735.1 Viêm màng ngoài tim co thắt
35.2 Viêm cơ tim
35.3 Tràn dịch màng ngoài tim số lượng nhiều
VNTMNK
36.Trường hợp nào cần dự phòng KS trước khi làm thủ thuật như nhổ răng ở trên BN có
tổn thương van tim?
A BN thay van ĐMC 9 tháng; (vật liệu nhân tạo)
B sửa van HL 9 tháng;
C tim bẩm sinh chưa phẫu thuật có tím
37.điều trị VNTMNK ở BN nhạy cảm penicillin không dùng?
A Ceftriaxon 2g/ng trong 4 tuần;
B penicillin 200.000dv/ng chia 4-6 lần/ng trong 4 tuần; (theo sách mới)
C amoxicillin 300mg 4-6 lần/ng trong 4 tuần;
D ampicillin 12g 4-6l/ng trong 4 tuần
38.Bn nam nghiện rượu,tiêm chích ma tuý,xuất hiện sốt cao rét run,cấy máu âm tính 3 lần liên tiếp, vk nào nghĩ đến nhiều nhất:
Trang 8C. Đau ngực trong nhồi máu cơ tim không giảm với mọi loại thuốc giảm đau S
D. Đau dữ dội, lan lên vai, sau lưng, ngón tay, kéo dài và không đáp ứng với mọi loại thuốc giảm đau S
40.ĐTN không có biểu hiện lâm sàng thường ở nhóm đối tượng nào
sau mổ, già, sa sút trí tuệ, di chứng tai biến, ĐTĐ
C. Đau không giảm khi dùng nitroglycerin .
42.Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim (Đ/S)
A. Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn đoán
B. Dùng để chẩn đoán NMCT tái phát trong vòng 7 ngày ( kéo dài 7-14 ngày)
C. Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu S
D. Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán chính xác nhồi máu cơ tim
E. 2 câu về ý nghĩa của BNP trong NMCT Biến cố tim mạch, tương quan với mức độtổn thương mạch vành và rối loạn chức năng thất T
43.BN nhồi máu cơ tim ngày thứ 5, vùng sau dưới Khám lâm sang có tiếng thổi GIỮA
tâm thu ở mỏm tim, lan lên trên dọc bờ trái xương ức Chẩn đoán là? (chọn HoHL hoặc thủng vách liên thất – Triệu chứng nội khoa tr 246, nhưng đây là thổi toàn tâm thu)
A Hở hai lá do đứt dây chằng cột cơ Van 2 lá= trước ngoài, sau trong
B Phình mỏm tim thổi tâm trương hoặc tâm thu, tư thế Phình vách= ngựa phi trong suy tim
C Hở ba lá thường ko có
D Hội chứng Dressler sau 1-8w
44.Bn nhồi máu cơ tim vùng sau dưới, biến chứng nào hay gặp nhất
A. Rối loạn nhịp
45.NMCT tắc nhánh ĐMV phải và mũ thì biến chứng là gì:
A. rối loạn nhịp, …
Trang 9(Test luân khoa) Bn vv vs tr.ch đau ngực kéo dài hơn 20p đtđ có ST chênh lên cở V2, V3, V4,V5, V6 Hỏi có thể tổn thương mạch vành gì V2,V3 >2 với >45, V7-9 0,5còn lại là >1
46.Sốc điện ĐỒNG BỘ dung trong trường hợp nào: shock điện chuyển về nhịp xoang,
shock phá rung chỉ để phá rung thôi, nhịp có thể theo bất kể chu chuyển tim nào
A. Rung thất, nhanh thất vô mạch= nhiều ổ không đều = shock phá rung
B. Vô tâm thu = không shock điện
C. Xoắn đỉnh = shock phá rung
D Diện tích VHL <1,5cm2 và chênh áp trung bình qua van < 10 mmHg
E Diện tích lỗ van ĐM chủ là 1,6cm2 và dòng phụt ngược là 10
48.(Test luân khoa) CCĐ nong van 2 lá ???
Trang 10THẬN TIẾT NIỆU
Suy thận cấp Suy thận mạn
49.Lợi thế lọc màng bụng:
49.1 Điều tri tại nhà
49.2 Kiểm soát dịch ra vào (chỉ có thận NT)
49.3 Bảo tồn chức năng thận còn lại
49.4 Không có dịch ổ bụng tồn dư (vẫn có)
49.5 Không mất máu
50.Mục tiêu điều trị suy thận mạn:
50.1 Điều trị nguyên nhân
50.2 Giảm biến chứng
51.Cần làm gì cho bệnh nhân suy thận giai đoạn 3
51.1 Giải quyết nguyên nhân
51.2 Làm chậm sự tiến triển
51.3 Chuẩn bị tinh thần cho bệnh nhân ghép thận
51.4 A + B
Bệnh cầu thận
52.BN VCTC sau NK liên cầu có thể VCTC gì? VCT tăng sinh trong mạch
53.NKH liên cầu nhóm B dùng KS nhóm nào?
54.Tiên lượng VCTC thì dựa vào cái gì:
54.1 LS
54.2 Đái máu
54.3 Thể GPB
55.HCTH đơn thuần thì giải phẫu bệnh là gì:
55.1 Tổn thương tối thiểu
Viêm thận bể thận
56.Bệnh nhân nam tiền sử sỏi NQ phải, xuất hiện đau thắt lưng, sốt rét run, cấy nước
tiểu vi khuẩn nào hay gặp trên bệnh nhân này:
56.1 Proteaus
56.2 E coli
Trang 1159.Bệnh nhân nam, 40 tuổi, tiền sử sỏi thận Một tuần nay, xuất hiện đau thắt lưng, sốt 40
độ C, vào viện khám thấy vỗ hông lưng (+), nghĩ đến bệnh nhân mắc bệnh gì?
59.1 Sỏi niệu quản
61.1 Mặt trước xương chày
62.Nguyên nhân không gây phù toàn thân
63.1 <0.2 g/24h sau điều trị tấn công
63.2 Protein niệu âm tính sau điều trị tấn công
LÃO KHOA
Khám hệ TK
Trang 1264.Vùng Broca thuộc vùng nào:
66.Đặc điểm liệt trong tổn thương thần kinh ngoại vi:
66.1 Liệt chủ yếu ngọn chi
67.Tổn thương vùng nào KHÔNG làm ảnh hưởng vai trò phối hợp động tác
69.Viêm đa dây thần kinh có biểu hiện gì:
69.1 Tê bì dị cảm ở đầu chi, đối xứng 2 bên
69.2 Giảm cảm giác nửa người
69.3 Gốc chi yếu hơn ngọn chi
69.4 Liệt cổ tay cổ chân
69.5 Liệt ngọn chi hơn
Trong trường hợp phản xạ điều tiết còn, nhưng phản xạ ánh sáng mất, đó là dấu hiệu Argyll Robertson, đặc hiệu trong bệnh giang mai thần kinh (tổn thương củ não sinh tư).
Trang 1372.Chỉ định điều trị thuốc hạ áp ở bệnh nhân bị nhồi máu não khi huyết áp:
77.3 Albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng,
77.4 Bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250
Trang 1478.Bệnh nhõn nam xơ gan bị nhiễm trựng dịch cổ chướng thỡ, trừ
78.1 Hay gặp do Coli
78.2 Khởi phỏt bằng đau rồi lan ra khắp bụng
78.3 Nếu protein mỏu <10 thỡ cú nguy cơ nhiễm trựng dịch cổ chướng
78.4 Nếu phỏt hiện sớm thỡ tiờn lượng tốt
Viờm tụy cấp, mạn
79.Đ/S Viờm tụy mạn HA trờn XQ
79.1 Vụi hoỏ ở vị trớ L4 (phải là L2) (S)
81.Đ/S Nguyờn nhõn gõy viờm tụy mạn
VTM tắc nghẽn: khối u nhỏ, viêm cơ Oddi, u bóng Vater, nang tuỵ, VTC, Chấn thơng tuỵ -VTM canxi hoá: Rợu, Tăng canxi máu, Viêm tuỵ do di truyền, Viêm tuỵ nhiệt đới
-VTM tự phát: 10-30%
82.Case LS về BN đau bụng, nghi viờm tụy cấp thỡ cần làm XN gỡ ngay???
82.1 SA+ CTM
XHTH Viờm gan
83.Đ/S về viờm gan A:
Trang 1583.1 Bản chất ARN (Đ)
83.2 Lây qua đường truyền máu (S) – qua tiêu hóa
83.3 Hay gây viêm gan mạn (S)
83.4 Chẩn đoán gđ cấp khi có IgM HAV(Đ)
84.Bệnh nhân nghi ngờ ung thư gan tái phát sau điều trị Thăm dò nào sau đây là ít gây
tổn thương nhất cho bệnh nhân:
85.Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bênh trào ngược dạ dày thực quản là:
bài giảng cô Ánh là do pH 24h
85.1 Nội soi thực quản (thường là bt)
85.2 Đo áp lực cơ thắt
85.3 Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ
85.4 Sinh thiết niêm mạc thực quản
85.5 Chụp XQ thực quản cản quang??
Loét DD-TT
86.Phác đồ điều trị loét dạ dày tá tràng do HP
Ung thư gan
87.Case về K gan
88.Bệnh nhân nghi ngờ ung thư gan tái phát sau điều trị Thăm dò nào sau đây là ít gây
tổn thương nhất cho bệnh nhân:
88.1 Nội soi ổ bụng
88.2 Chụp mật qua da
88.3 Chọc hút tế bào dưới sự hướng dẫn của siêu âm
88.4 Sinh thiết lần 2
89.Bệnh nhân nữ tiền sử xơ gan,SA thấy 1 khối giảm âm 3 cm ở thuỳ gan phải, xét
nghiệm cần làm tiếp theo để chẩn đoán xác định:
89.1 CT (CT,MRI 1 điển hình)
89.2 aFB
Trang 1689.3 Sinh thiết gan
92.Bệnh nhân nam, 26 tuổi, bị VGB đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn
phải, vàng da vàng mắt, cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này
92.1 Công thức máu và chức năng gan
92.2 Chức năng gan và AFP
92.3 …
92.4 …
93 Sau khi làm XN thấy AST 225, ALT 250, siêu âm thấy có khối giảm âm 3cm, cần
làm gì để chẩn đoán cho bệnh nhân này
Trang 17CƠ XƯƠNG KHỚP
CĐ và điều trị đau thắt lưng
96.Lasegue thì 2 phân biệt cái gì với cái gì
96.1 Đau khớp háng và đau thần kinh tọa
97.Đặc điểm đau thắt lưng kiểu L5 (lan xuống ngón cái, mặt mu, teo ngoài, không đi đc
bằng gót)
98.Thuốc điều trị chính trong đau thắt lưng
98.1 NSAIDS, giảm đau, giãn cơ
99.Bệnh nhân đau thắt lưng thì có thể tập môn thể thao nào:
101 Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ
101.1 Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng
101.2 Nghiêng về bên tổn thương đau hơn
101.3 Đau tăng về đêm
101.4 Cúi người xuống đau hơn
Loãng xương nguyên phát
102 Đ/S: Hình ảnh giai đoạn muộn của loãng xương
Trang 18103.4 PTH
104 Đ/S Biến chứng gãy xương ở bệnh nhân loãng xương sau mãn kinh:
104.1 Gãy cổ xương đùi (S)
104.2 Gãy Poteau Colles (Đ)
104.3 Lún xẹp đốt sống (Đ)
104.4 Gãy đầu trên xương cánh tay (S)
105 Đ/S Loãng xương ở phụ nữ 60 tuổi sau mãn kinh có hiện tượng nào
105.1 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp đốt sống (Đ)
105.2 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp gãy pouteau-colles (Đ)
105.3 Mất các bè xương đặc, gãy cổ xương đùi (S)
105.4 Mất các bè xương đặc, gãy xương chậu (S)
105.5 Tổn thương xương đặc, gãy thân xương cánh tay (S)
106 Thuốc chống loãng xương vừa có tác dụng tăng tạo xương vừa chống hủy xương:
108 Hình ảnh XQ loãng xương nguyên phát?
108.1 Tăng thấu quang đồng nhất.
Thoái hóa khớp VKDT
109 Case : BN nữ, đau khớp bàn ngón tay, cứng khớp sáng 2h
110 Bệnh nhân viêm khớp dạng thấp, Xquang có hình ảnh bào mòn xương, hình hốc
trong xương, hẹp nhẹ khe khớp thì xếp vào giai đoạn mấy theo Steinbroker:
110.1 1
110.2 2
Trang 19110.3 3
110.4 4
111 Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, vào viện vì sung đau các khớp gối, cổ tay 2 bên Sáng thức
dậy hơn 1h sau cử động được khớp Nguyên nhân nào nghĩ đến nhiều nhất:
112 Hình ảnh ban dạng đĩa như nào?
116.1 Tùy từng bệnh nhân, thường thì HbA1c < 7
117 Liều dùng trong tiêm insulin là (type 2 là 0,3-0,6; type 1 là 0,5-1)
Trang 20122.2 Ung thư thượng thận
122.3 Adenoma tuyến thượng thận
124 XN chẩn đoán có cường cortisol máu
124.1 Cortisol niệu tăng
124.2 Cortisol máu tăng mất nhịp ngày đêm
124.3 17-OH C niệu tăng
124.4 Tất cả đều đúng
Suy thượng thận
Trang 21125 Để giảm nguy cơ cơn suy thượng thận cấp ở BN suy thượng thận mạn cần
125.1 Ăn mặn
125.2 Tăng liều 1,5-2 lần khi ốm
Bướu cổ đơn thuần
126 Bướu cổ đơn thuần là gì?
127 Các XN nào sau đây phù hợp với BN bị bướu cổ đơn thuần
127.1 Iod niệu =3g/l (100-199 là tối ưu)
127.2 FT4 =120 (không rõ ngưỡng)
127.3 Giảm độ tập trung tuyến giáp (bt)
127.4
128 Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần
128.1 Mật độ mềm hay chắc, lan tỏa
128.2 Có nhân…
128.3 Ranh giới không rõ (có rõ)
HUYẾT HỌC
Khám và CĐ hạch, lách to
An toàn truyền máu
129 Đ/S về Kháng nguyên không phải hệ ABO
129.1 Có kháng thể tự nhiên S
129.2 KN trên màng HC Đ
129.3 Người có nhóm máu B có KN B trong nước bọt Đ
129.4 Có thể thấy trong nhiều TB của cơ thể
Thiếu máu
130 Bệnh nhân nữ, vài tháng nay xuất hiện mệt mỏi, vàng da, vàng mắt, đau hông
lưng, nước tiểu sẩm màu xét nghiệm HC giảm, MCV = 78, HCHC = 280, khả năng nghĩ bệnh nhân này bị bệnh gì
130.1 Thiếu máu thiếu sắt
130.2 Thiếu máu tan máu
130.3 Suy tuỷ
Trang 22132.4 Thời gian Howell.
133 Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD:
134 Chảy máu hemophilia đặc điểm chảy ở đâu?
Trang 23140.1 Suy tim trái
140.2 Suy tuần hoàn bạch mạch
Trang 24143.1 Nhồi máu phổi
144 Những thay đổi trong sốc, trừ
144.1 Giảm thể tích tuần hoàn
144.2 Giảm co bóp tim
144.3 Tổng chiều dài mạch giảm
144.4 Đường kính mạch máu thay đổi
Trang 25148.4 Truyền Insulin và Glucose
149 Nguyên nhân hạ Na máu, thể tích dịch ngoại bào bình thường
1. CCĐ đo chức năng hô hấp
1.1 Bn sau cắt 1 bên phổi 1 tháng
3. BN nữ 64 tuổi, tiền sử COPD, năm ngoái Bn có 1 đợt cấp phải vào viện Đợt này
BN vào viện vì khó thở tăng lên, ho nhiều hơn và đờm chuyển màu đục Khám Bntỉnh mệt, khó thở và ho nhiều Nghe phổi rale ngáy, ran nổ ran ẩm rải rác 2 bên phổi
Trang 263.1 Triệu chứng nào gợi ý BN bị đợt cấp COPD do bội nhiễm
A. BN khó thở tăng lên
B. BN phải vào viện
C. BN ho nhiều lên
D. BN ho có chuyển đổi màu sắc đờm
3.2 BN được làm khí máu cho KQ ph=7.34, pCO2=68, pO2=70, SaO2=86% Biện pháp hỗ trợ Oxy thích hợp:
A. thở gọng 1-3l và Bipap
B. thở gọng 1-3l
C. thông khí NT xâm nhập FiO2 60%
D. thông khí NT xâm nhập FiO2 40%
3.3 Sau đợt cấp BN được đo lại cn TK phổi KQ: FEV1/FVC=65%, FEV1=43% Đánh giá mMRC BN =2 Phân loại GOLD cho BN
Trang 274.2 4 tháng sau BN đi khám lại, BN nói rằng chưa dùng thuốc mà chỉ cố gắng thay đổi chế độ ăn và lối sống, XN HbA1c=7,4 % Hướng xử trí tiếp theo
A. BN chưa bị ĐTĐ nhưng cần thay đổi lối sống
B. BN đã mắc ĐTĐ chưa cần dùng thuốc chỉ thay đổi lối sống sau đó KT lại
C. BN đã mắc ĐTĐ cần khởi trị bằng met
D. BN đã mắc ĐTĐ cần kiểm soát đường huyết tích cực bằng insulin
5 Liều nền insulin được khuyến cáo sử dụng cho BN ĐTĐ typ 2 bắt đầu dùng insulin là:
6.1 SDAI Bn được bn điểm 50, 45 ( m.n bảo chọn đáp án này ), 40, 35
6.2 Mức độ hoạt động bệnh của BN : Mạnh, trung bình, nhẹ, không phải gđ hoạt dộng bệnh
6.3 Thuốc cần điều trị cho BN thời điểm hiện tại
Trang 28A. Viêm khớp tinh thể
B. VKDT
C. VK nhiễm khuẩn
D. VK trên nền BN thoái hóa khớp
8 BN nam 75 tuổi, tiền sử THA 10 năm, vào viện vì đột ngột yếu nửa người phải kèm méo miệng nói khó BN được đưa cấp cứu và đã được dùng TSH, hiện tại BN ổn định-> đưa BN về khoa tai biến