dùng thuốc tránh thai kéo dài loại estrogen ms gây 1.2.. XH võng mạc SẢN BỆNH 30.Biến chứng nào không gặp trong đái tháo đường thai kì: 30.1.. DỊ dạng tử cung 40.Trong các nguyên nhân nà
Trang 11. Yếu tố nguy cơ Viêm lộ tuyến CTC
1.1. dùng thuốc tránh thai kéo dài (loại estrogen ms gây)
1.2. đang mang thai
1.3. mãn kinh
1.4. trong độ tuổi sinh đẻ
2. Lộ tuyến CTC gây triệu chứng
2.1. ngứa/
2.2. khí hư/
2.3. chảy máu/
2.4. đau
3. Lộ tuyến nặng không gây ra bệnh gì:
3.1. ung thư/
3.2. vô sinh
4. Về lộ tuyến cổ tử cung, chọn sai
4.1. Thường chảy máu ( Đ)
4.2. Thường hay xảy ra trong mang thai
4.3. Thường hay xảy ra trong kì hoạt động sinh duc
4.4. Thường không xảy ra sau mãn kinh
5. Về lộ tuyến, chọn đúng
5.1. Tăng tiết dịch
5.2. Hay chảy máu
6. Nguyên nhân không gây lộ tuyến
6.1. Bẩm sinh
6.2. Sang chấn sản khoa
6.3. Đẻ nhiều
6.4. Điều trị LEEP
7. Pp sàng lọc K CTC:
7.1. SÂ/
7.2. test estrogen/
7.3. chụp
8. Về ung thư niêm mạc tử cung yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư:
8.1. Đẻ nhiều
8.2. Đẻ sau 35 tuổi
9. Bệnh nhân sau mãn kinh đột nhiên ra máu âm đạo bạn nghĩ đến bệnh gì nhiều nhất:
9.1. ung thư
9.2. Polype
9.3. Viêm nhiễm
9.4. U xơ
Trang 210.Về ung thư vú, một bệnh nhân sờ thấy khối rắn chắc, dính ở vú, không đau, bạn nghĩ đến bệnh gì
10.1. K vú
10.2. Polype vú
10.3. Áp xe vú
11.U ống tuyến vú thường gây
11.1. Tiết dịch
11.2. Ngứa vú
11.3. Đau
12.Tuyến vú tự nhiên thấy nổi u cục đỏ đau Da đổi màu nghĩ đến gì
12.1. Ung thư
12.3. Polyp ống tuyến vú
13.Tia xạ trong K vú
13.1. Có hạch nách
13.2. Xâm lấn động mạch ngực trong
13.3. K có thể điều trị bảo tồn
14.Xét nghiệm tốt nhất trong sàng lọc K vú
14.1. X quang vú
14.2. Siêu âm
15.Điều trị ung thư vú: (Đ/S)
15.1 Xạ trị bắt buộc
15.2 Phẫu thuật bắt buộc
Dấu hiệu không gặp trong xơ nang tuyến vú: kích thước tăng nhanh, khối 2 bên ranh giới không rõ
15.3
15.4 Hoá chất
16.Polyp ống tuyến vú có TC sau:
16.1. sưng/
16.2. tiết dịch núm vú/
16.3. tụt núm vú
17.Vê k vú , một Bn sờ thấy khối rắn chắc ,dính ở vú, k đau , bạn nghĩ đến bệnh gì
17.2. polype vú
17.3. áp xe vú
18.TH nào có nguy cơ K nội mạc TC:
18.1. dùng thuốc tránh thai kéo dài (phải là loại estrogen)
18.2. đẻ nhiều (phải là đẻ ít)
Trang 318.4. ĐTĐ- THA
TIỀN SẢN GIẬT
19.Nguy cơ THA thai kỳ:
19.2. Thiếu máu- thiếu Fe
20.Về tiền sản giật, yếu tố làm tăng nguy cơ:
20.1. Mẹ bị THA, DTD, béo
20.2. Mẹ đẻ sau 35
21.HC HELLP gồm chọn sai
21.1. Tan máu
21.2. Tiểu cầu giảm
21.3. Tăng men gan
22.Một sản phụ có HA 160/90, pro 2g/l … Bạn cần chỉ định xét nghiệm gì thêm để chẩn đoán:
22.1. Chức năng gan thận, CTM
22.2. Chức năng gan, tiểu cầu
22.3. Chức năng thận, tiểu cầu
22.4. CTM, tiểu cầu
23.Một bệnh nhân thai 35 tuần, HA 160/90, pro niêu 0,5 Khám thai thấy thai phát triển bình thường tim thai tốt, bạn cần
23.1. Mổ đẻ ngay
23.2. Truyền ngay Mg SO4
23.3. Tiêm trưởng thanh phổ
23.4. Cho chuyển dạ
24.THA do thai nặng nhất
24.1. THA mãn + có thai
24.2. THA nặng lên do thai
25.Tiền sản giật thành sản giật trong bao lâu:
25.1. 1/40,
25.2. 1/70,
26.TSG nặng không có
26.1. pro niệu > 1g/ 24h (3g/24h)
26.2. thai chậm ft (có)
26.3. tiểu cầu 75 (<150)
26.4. Tăng men gan (Có)
27.sản phụ 28 tuổi, thai 34w, vào viện vì hoa mắt, chóng mặt, pro niệu (+++), chẩn đoán? CLS? điều trị?
28.sản giật nặng điều trị ntn?
Trang 428.1. mổ cấp cứu
28.2. luôn luôn sd lợi tiểu
28.3. sd thuốc hạ áp
29.Trong tiền sản giật/ sản giât tổn thương nội mạc NM gây ra là
29.2. XH võng mạc
SẢN BỆNH
30.Biến chứng nào không gặp trong đái tháo đường thai kì:
30.1. Thai dị dạng
30.2. Chết lưu trong 3 tháng đầu
30.3. Thai to
30.4. Sẩy thai
31.TH nào có nguy cơ ĐTĐ thai kỳ:
31.1. > 85kg/
31.2. thai > 4kg
32.ĐTĐ thai kì điều trị
32.2. Thuốc không đỡ dùng đường tiêm
32.3. Đường huyết ổn định trc khi dùng thuốc?
32.4. Đường huyết ổn đinh : chế độ ăn + thuốc
33.Suy thai Nguy cơ suy thai khi / Trường hợp nào gây suy thao
33.1. mẹ bị suy tim
33.2. mẹ nằm ngửa lâu gây thiếu máu thai
34.Bao nhiều gọi là nhịp nhảy
34.1. >10
ĐẺ NON
35.Fibronectin lấy ở đâu
35.1. cùng đồ sau âm đạo
36.Test chẩn đoán dọa đẻ non:
36.2. Fibronectin
36.4. Estriol
37.Bình thường trong thai kì, fibronectin biến mất sau:
37.1. 12 tuần
Trang 537.3. 18 tuần
37.4. 24 tuần
38.Đẻ non là
38.1. 22-37 tuần (Đ)
38.2. < 37
38.3. < 22
39.về đẻ non , yếu tố k làm tăng nguy cơ đẻ non
39.1. thai to (Đ)
39.2. thai đôi
39.3. THA , DTD, béo phì
39.4. DỊ dạng tử cung
40.Trong các nguyên nhân nào sau đây, nguyên nhân gây dọa đẻ non
40.1. Mẹ sốt
40.2. Dị dạng tử cung
40.3. Sẹo mổ cũ TC
THAI GIÀ THÁNG
41.Thai già tháng phụ thuộc vào???
CHỬA TRỨNG
42.Tỉ lệ chửa trứng
43.Tỷ lệ chửa trứng ở thai thứ 2 1
44.Khái niệm chửa trứng bán phần
45.Trong chửa trứng toàn phần bộ NST
45.1. 46XX toàn bộ của bố
45.2. 46 XY toàn bộ của mẹ
46.về bộ NST của chửa trứng bán phần (có 2 câu): (Đ/S)
46.1. Do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng X
46.2. Do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng Y
47.chửa trứng bán phần, NST bố mẹ??
48.Chửa trứng và chửa thường (estrogen khác nhau tn)
49.UNBN nguy cơ cao theo WHO >=7
50.Về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính: (Đ/S)
50.1. bHCG sau nạo hút trong 2 tuần thay đổi khoảng +_5%
50.2. bHCG sau nại hút 6 tháng >500 UI
50.3. 80-90% diễn biến lành tính
CHUYỂN DẠ
51.trong chuyển dạ đẻ, câu nào đúng
51.1. eo trên có ĐK trc-sau max (đường kính chéo)
51.2. eo trên có ĐK ngang max
Trang 651.3. dele??? mức O ngang mức ụ ngồi
THIỂU ỐI
52.Nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:
52.1. Tử cung dị dạng
52.2. Khung chậu hẹp
52.3. Thai to
52.4. Song thai
53.Thiểu ối gây ra cái gì cho thai
53.1. Chèn ép bánh rau
53.2. Dị dạng
53.3. Đẻ non
54.Thiểu ối gây tiên lượng xấu nhất
54.1. 3 tháng đầu
54.2. 3 tháng giữa
54.3. 3 tháng cuối
54.4. Thai già tháng
55.Nước ối giảm 31 W, Giảm 41W Giảm bao nhiêu %
SẢY THAI
56.BN nữ chậm kinh 1,5 tháng, đau bụng hạ vị, sau sảy ra 1 bọc từ âm đạo, chảy máu liên tục kéo dài Chẩn đoán:
56.1. sảy thai không hoàn toàn (Đ)
56.2. sảy thai hoàn toàn
56.3. sảy không hết bọc
56.4. viêm nhiễm
57. Chỉ định CLS TH Bn trên
57.1. Siêu âm qua đầu dò (Đ)
57.2. XN máu
57.3. Truyền máu
58. Hegar nong CTC trong sảy thai dùng số bao nhiêu
THĂM DÒ SẢN KHOA
59.Về phim chụp tử cung vòi trứng: ( Đ/S)
59.1. Cần chụp 4 phim
59.2. Chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu
59.3. Chỉ định trong các trường hợp vô sinh
60.LH có công thức cấu tạo giống chất nào
60.1. Loại hormon FSH LH HCG
60.2. Có chuỗi beta giống nhau
61.Đ/S tính tuổi thai :
61.1. Theo ngày thụ tinh
61.2. Theo chù kì
Trang 761.4. Ngày chuyển trứng
62.Prolactin vai trò
62.1. PRL tăng cao tiết sữa
62.2. PRL tăng cao vô sinh
62.3. Bị ức chế bởi estrogen
62.4. Không nhìn thấy rõ
PHỤ KHOA
63.Đặc điểm cấu tạo của buồng trứng
64.về đặc điểm ống cỏ tử cung và tử cung
65.Về nang noãn:
65.1. Nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì kinh
65.2. Nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh
65.3. Nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH
65.4. Nang ngoãn chính phụ thuộc FSH, LH
65.5. Nang noãn thứ phát xuất hiện từ tháng thứ 3
VÔ SINH
66.Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:
66.1. Rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I
66.2. Suy buồng trứng sớm là vô sinh II
HẬU SẢN
67.Về tạo sữa, chọn sai
67.1. oestrogen và progesteron kích thích tạo sữa ( sai )
67.2. Prolactin kích thích tọ sứa
67.3. Cho bú ức chế sự tạo sữa
phần này anh tổng hợp thêm từ đề năm 2020 nhé Nhiều câu có trong test " ngân hàng NT sản " a ko soạn lại nữa :))
1 Về K niêm mạc tử cung, phát biểu nào sau đây đúng, trừ:
A UT giai đoạn I, hầu hết đều ko cần xạ trị sau mổ
B UT giai đoạn II là khi UT quá 50% lớp cơ
C UT giai đoạn II là UT lan đến cổ tử cung
D UT giai đoạn I điều trị bằng PT cắt tử cung hoàn toàn+ phần phụ
2 Bệnh của nguyên bào nuôi có tính chất ác tính là
A Chửa trứng ( CT) xâm lấn và UT NBN
B CT xâm lấn và CT bán phần
C CT toàn phần và bán phần
Trang 8D CT toàn phần và CT xâm lấn
3 Theo phân độ yếu tố nguy cơ U nguyên bào nuôi I, II, III, IV của WHO là khi beta HCG lớn hơn: ( câu này a thấy ko hiểu rõ lắm nhưng a nhớ gần nguyên văn là họ hỏi như vậy ) A: > 50.000 UI
B >40.000UI
C > 1000000 UI
D > 100000UI
4 Phát biểu nào về chửa trứng đúng, trừ:
A CT bán phần có nguy cơ trở thành UTNBN 20-30%
B Phù nhẹ mô đệm rau
C Có tổ chức thai nhi
D Có hồng cầu thai nhi
5 Tổn thương nghịch sản cổ tử cung có đặc điểm sau, trừ: ( câu này trong test 3000 câu )
A Bắt màu nâu sẫm với test lugol
B Có thể có dạng chấm đáy, lát đá
C Do HPV gây ra
D.
6 Tổn thương nghịch sản CTC chủ yếu do nguyên nhân nào gây ra ( câu này cũng trong test
3000 câu )
MCQ case lâm sàng
7 BN nữ 35 tuổi, PARA 1031 ( 1 lần hút thai, 2 lần sảy ) BN vào viện vì chậm kinh 1,5 tháng kèm đau bụng âm ỉ hạ vị BN siêu âm phát hiện thấy khối âm vang không đồng nhất bên phần phụ phải KT 22x23mm Beta HCG ngày 1: 1980, ngày 4 : 2095 UI BN được chỉ định điều trị nội khoa tiêm MTX
7.1, Điều nào sau đây cần được tư vấn cho bệnh nhân, trừ:
A Cần theo dõi nội trú cho đến khi đạt kết quả điều trị
B Sau khi điều trị nội khoa, vòi tử cung BN sẽ trở lại bình thường như cũ
C Khối chửa ngoài có nguy cơ vỡ
D
7.2, cần theo dõi beta HCG như thế nào
A 2 ngày/lần
B ngày 2 và ngày 7
C ngày 4 và ngày 7
D ngày 5 và ngày 7
7.3, ngày thứ 7 BN quay lại, XN beta HCG 5019 UI, SÂ khối chửa KT 23x27mm Hướng xử trí tiếp theo là gì
A Mổ cắt vòi TC
B Nội soi ổ bụng
C Tiêm MTX liều 2
D Đổi sang đa hóa trị
8 BN nữ 35 tuổi, đẻ thường 2 lần, này vào viện sinh con thứ 3 cân nặng trẻ lúc sinh 3200g, chuyển dạ bình thường Sau đẻ khám thấy TC BN mềm, co hồi kém, âm đạo ra ít máu sẫm Kiểm tra bánh rau thấy bánh rau đủ múi, đủ màng rau
Trang 9A DÙng thuốc tăng co tử cung
B Kiểm soát tử cung
C Theo dõi mạch, huyết áp BN
D Theo dõi tình trạng chảy máu ra âm đạo
8.2, Sau khi dùng thuốc tăng co, tử cung BN vẫn co hồi kém Các XN cần thăm dò tiếp là gì
A Siêu âm, CT máu, Đông máu
B SÂ, CT máu, nhóm máu
C SÂ, HS máu, CT máu
D Ko cần làm thêm XN nào
8.3, Xem lại hồ sơ BA, phát hiện SÂ 3 tháng đầu BN có khối u xơ TC đoạn dưới TC kích thước 4x5cm Hướng xử trí tiếp theo
A BN cần tiếp tục truyền tăng co
B Giải thích vs GĐ BN BN có nguy cơ cắt tử cung bán phần thấp để cầm máu
C