dùng thuốc tránh thai kéo dài loại estrogen ms gây 1.2.. Thường hay xảy ra trong mang thai 4.3.. Thường không xảy ra sau mãn kinh 5.. Nguyên nhân không gây lộ tuyến 6.1.. Dấu hiệu không
Trang 1CỔ TỬ CUNG, TỬ CUNG
1. Yếu tố nguy cơ Viêm lộ tuyến CTC
1.1. dùng thuốc tránh thai kéo dài (loại estrogen ms gây)
1.2. đang mang thai
1.3. mãn kinh
1.4. trong độ tuổi sinh đẻ
2. Lộ tuyến CTC gây triệu chứng
2.1. ngứa/
2.2. khí hư/
2.3. chảy máu/
2.4. đau
3. Lộ tuyến nặng không gây ra bệnh gì:
3.1. ung thư/
3.2. vô sinh
4. Về lộ tuyến cổ tử cung, chọn sai
4.1. Thường chảy máu ( Đ)
4.2. Thường hay xảy ra trong mang thai
4.3. Thường hay xảy ra trong kì hoạt động sinh duc
4.4. Thường không xảy ra sau mãn kinh
5. Về lộ tuyến, chọn đúng
5.1. Tăng tiết dịch
5.2. Hay chảy máu
6. Nguyên nhân không gây lộ tuyến
6.1. Bẩm sinh
6.2. Sang chấn sản khoa
6.3. Đẻ nhiều
6.4. Điều trị LEEP
7. Pp sàng lọc K CTC:
7.1. SÂ/
7.2. test estrogen/
7.3. chụp
8. Về ung thư niêm mạc tử cung yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư:
8.1. Đẻ nhiều
8.2. Đẻ sau 35 tuổi
9. Bệnh nhân sau mãn kinh đột nhiên ra máu âm đạo bạn nghĩ đến bệnh gì nhiều nhất:
9.1. ung thư
9.2. Polype
9.3. Viêm nhiễm
9.4. U xơ
Trang 210.Về ung thư vú, một bệnh nhân sờ thấy khối rắn chắc, dính ở vú, không đau, bạn nghĩ đến bệnh gì
10.1. K vú
10.2. Polype vú
10.3. Áp xe vú
11.U ống tuyến vú thường gây
11.1. Tiết dịch
11.2. Ngứa vú
11.3. Đau
12.Tuyến vú tự nhiên thấy nổi u cục đỏ đau Da đổi màu nghĩ đến gì
12.1. Ung thư
12.2. Áp xe
12.3. Polyp ống tuyến vú
13.Tia xạ trong K vú
13.1. Có hạch nách
13.2. Xâm lấn động mạch ngực trong
13.3. K có thể điều trị bảo tồn
14.Xét nghiệm tốt nhất trong sàng lọc K vú
14.1. X quang vú
14.2. Siêu âm
15.Điều trị ung thư vú: (Đ/S)
15.1 Xạ trị bắt buộc
15.2 Phẫu thuật bắt buộc
15.3. Dấu hiệu không gặp trong xơ nang tuyến vú: kích thước tăng nhanh, khối 2 bên ranh giới không rõ
15.4
15.5 Hoá chất
16.Polyp ống tuyến vú có TC sau:
16.1. sưng/
16.2. tiết dịch núm vú/
16.3. tụt núm vú
17.Vê k vú , một Bn sờ thấy khối rắn chắc ,dính ở vú, k đau , bạn nghĩ đến bệnh gì
17.1. K vú
17.2. polype vú
17.3. áp xe vú
18.U ống tuyến vú thường gây
18.1. tiết dịch
18.2. ngứa vú
18.3. đau
Trang 319.TH nào có nguy cơ K nội mạc TC:
19.1. dùng thuốc tránh thai kéo dài (phải là loại estrogen)
19.2. đẻ nhiều (phải là đẻ ít)
19.3. đã mãn kinh
19.4. ĐTĐ- THA
TIỀN SẢN GIẬT
20.Nguy cơ THA thai kỳ:
20.1. ĐTĐ/
20.2. Thiếu máu- thiếu Fe
21.Về tiền sản giật, yếu tố làm tăng nguy cơ:
21.1. Mẹ bị THA, DTD, béo
21.2. Mẹ đẻ sau 35
22.HC HELLP gồm chọn sai
22.1. Tan máu
22.2. Tiểu cầu giảm
22.3. Tăng men gan
23.Một sản phụ có HA 160/90, pro 2g/l … Bạn cần chỉ định xét nghiệm gì thêm để chẩn đoán:
23.1. Chức năng gan thận, CTM
23.2. Chức năng gan, tiểu cầu
23.3. Chức năng thận, tiểu cầu
23.4. CTM, tiểu cầu
24.Một bệnh nhân thai 35 tuần, HA 160/90, pro niêu 0,5 Khám thai thấy thai phát triển bình thường tim thai tốt, bạn cần
24.1. Mổ đẻ ngay
24.2. Truyền ngay Mg SO4
24.3. Tiêm trưởng thanh phổ
24.4. Cho chuyển dạ
25.THA do thai nặng nhất
25.1. THA mãn + có thai
25.2. THA nặng lên do thai
26.Tiền sản giật thành sản giật trong bao lâu:
26.1. 1/40,
26.2. 1/70,
26.3. 1/200 @@
27.TSG nặng không có
27.1. pro niệu > 1g/ 24h (3g/24h)
27.2. thai chậm ft (có)
27.3. tiểu cầu 75 (<150)
27.4. Tăng men gan (Có)
Trang 428.sản phụ 28 tuổi, thai 34w, vào viện vì hoa mắt, chóng mặt, pro niệu (+++), chẩn đoán? CLS? điều trị?
29.sản giật nặng điều trị ntn?
29.1. mổ cấp cứu
29.2. luôn luôn sd lợi tiểu
29.3. sd thuốc hạ áp
30.Trong tiền sản giật/ sản giât tổn thương nội mạc NM gây ra là
30.1. XHTH
30.2. XH võng mạc
30.3. XH não
30.4. RL ĐM
SẢN BỆNH
31.Biến chứng nào không gặp trong đái tháo đường thai kì:
31.1. Thai dị dạng
31.2. Chết lưu trong 3 tháng đầu
31.3. Thai to
31.4. Sẩy thai
32.TH nào có nguy cơ ĐTĐ thai kỳ:
32.1. > 85kg/
32.2. thai > 4kg
33.ĐTĐ thai kì điều trị
33.1. Thuốc
33.2. Thuốc không đỡ dùng đường tiêm
33.3. Đường huyết ổn định trc khi dùng thuốc?
33.4. Đường huyết ổn đinh : chế độ ăn + thuốc
34.Suy thai Nguy cơ suy thai khi / Trường hợp nào gây suy thao
34.1. mẹ bị suy tim
34.2. mẹ nằm ngửa lâu gây thiếu máu thai
35.Bao nhiều gọi là nhịp nhảy
35.1. >10
35.2. 15
35.3. 25
35.4. 30
ĐẺ NON
36.Fibronectin lấy ở đâu
36.1. cùng đồ sau âm đạo
37.Test chẩn đoán dọa đẻ non:
37.1. bHCG
37.2. Fibronectin
37.3. hPL
Trang 537.4. Estriol.
38.Bình thường trong thai kì, fibronectin biến mất sau: 38.1. 12 tuần
38.2. 16 tuần
38.3. 18 tuần
38.4. 24 tuần
39. nguyên nhân nào gây dọa đẻ non
39.1. mẹ bị sốt/
39.2. TC dị dạng/
39.3. TC có vết mổ cũ/
40.Đẻ non là
40.1. 22-37 tuần (Đ)
40.2. < 37
40.3. < 22
41.Fibronectin ở thai nhi (-) tại tuổi thai bn:
41.1. 18w,
41.2. 12w,
41.3. 24w
42.Để chẩn doánđẻ non người ta dùng xét nghiệm gì
42.1. Fibronnectin ( Đ)
43.mục đích khám trong ở Bn dọa đẻ non là
43.1. XĐ độ lọt ngôi
43.2. tính chỉ số bishop
43.3. ktra xóa mở CTC
43.4. tính độ mở CTC
44.Khám trong dọa đẻ non xác định trừ
44.1. Độ lọt
44.2. Độ mở
44.3. Bishop
44.4. Xóa mở
45.chẩn đoán dọa đẻ non dựa vào
45.1. HDL
45.2. hCG
45.3. Fibronectin
45.4. AFB
46.về đẻ non , yếu tố k làm tăng nguy cơ đẻ non 46.1. thai to (Đ)
46.2. thai đôi
46.3. THA , DTD, béo phì
46.4. DỊ dạng tử cung
Trang 647.Về đẻ non, yếu tố không làm tăng nguy cơ đẻ non:
47.1. Thai to( Đ)
47.2. Thai đôi
47.3. THA, DTD, béo phì
47.4. Dị dạng tử cung
48.Trong các nguyên nhân nào sau đây, nguyên nhân gây dọa đẻ non 48.1. Mẹ sốt
48.2. Dị dạng tử cung
48.3. Sẹo mổ cũ TC
48.4. THA
THAI GIÀ THÁNG
49.Thai già tháng phụ thuộc vào???
CHỬA TRỨNG
50.Tỉ lệ chửa trứng
51.Tỷ lệ chửa trứng ở thai thứ 2
52.Khái niệm chửa trứng bán phần
53.Trong chửa trứng toàn phần bộ NST
53.1. 46XX toàn bộ của bố
53.2. 46 XY toàn bộ của mẹ
54.về bộ NST của chửa trứng bán phần (có 2 câu): (Đ/S)
54.1. Do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng X
54.2. Do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng Y
55.chửa trứng bán phần, NST bố mẹ??
56.Chửa trứng và chửa thường (estrogen khác nhau tn)
57.UNBN nguy cơ cao theo WHO
58.Về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính: (Đ/S)
58.1. bHCG sau nạo hút trong 2 tuần thay đổi khoảng +_5% 58.2. bHCG sau nại hút 6 tháng >500 UI
58.3. 80-90% diễn biến lành tính
CHUYỂN DẠ
59.trong chuyển dạ đẻ, câu nào đúng
59.1. eo trên có ĐK trc-sau max (đường kính chéo)
59.2. eo trên có ĐK ngang max
59.3. dele??? mức O ngang mức ụ ngồi
THIỂU ỐI
60.Thiểu ối không gây ảnh hưởng tới hệ nào sau:
60.1. tiêu hóa/
60.2. tuần hoàn/
60.3. hô hấp/
60.4. tiết niệu- sinh dục
Trang 761.Thiểu ối gây suy thai do:
61.1. chèn ép bánh rau/
61.2. dây rốn/
61.3. chèn ép đầu/
61.4. chèn ép ngực - bụng
62.Nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:
62.1. Tử cung dị dạng
62.2. Khung chậu hẹp
62.3. Thai to
62.4. Song thai
63.Thiểu ối gây ra cái gì cho thai
63.1. Chèn ép bánh rau
63.2. Dị dạng
63.3. Đẻ non
64.Thiểu ối gây tiên lượng xấu nhất
64.1. 3 tháng đầu
64.2. 3 tháng giữa
64.3. 3 tháng cuối
64.4. Thai già tháng
65.Nước ối giảm 31 W, Giảm 41W Giảm bao nhiêu %
SẢY THAI
66.BN nữ chậm kinh 1,5 tháng, đau bụng hạ vị, sau sảy ra 1 bọc từ âm đạo, chảy máu liên tục kéo dài Chẩn đoán:
66.1. sảy thai không hoàn toàn (Đ)
66.2. sảy thai hoàn toàn
66.3. sảy không hết bọc
66.4. viêm nhiễm
67. Chỉ định CLS TH Bn trên
67.1. Siêu âm qua đầu dò (Đ)
67.2. XN máu
67.3. Truyền máu
68. Hegar nong CTC trong sảy thai dùng số bao nhiêu
THĂM DÒ SẢN KHOA
69.Về phim chụp tử cung vòi trứng: ( Đ/S)
69.1. Cần chụp 4 phim
69.2. Chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu
69.3. Chỉ định trong các trường hợp vô sinh
70.LH có công thức cấu tạo giống chất nào
70.1. Loại hormon FSH LH HCG
70.2. Có chuỗi beta giống nhau
Trang 871.Đ/S tính tuổi thai :
71.1. Theo ngày thụ tinh
71.2. Theo chù kì
71.3. Ngày chuyển phối
71.4. Ngày chuyển trứng
72.Prolactin vai trò
72.1. PRL tăng cao tiết sữa
72.2. PRL tăng cao vô sinh
72.3. Bị ức chế bởi estrogen
72.4. Không nhìn thấy rõ
PHỤ KHOA
73.Đặc điểm cấu tạo của buồng trứng
74.về đặc điểm ống cỏ tử cung và tử cung
75.Về nang noãn:
75.1. Nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì kinh 75.2. Nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh 75.3. Nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH
75.4. Nang ngoãn chính phụ thuộc FSH, LH
75.5. Nang noãn thứ phát xuất hiện từ tháng thứ 3
VÔ SINH
76.Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:
76.1. Rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I
76.2. Suy buồng trứng sớm là vô sinh II
HẬU SẢN
77.Về tạo sữa, chọn sai
77.1. oestrogen và progesteron kích thích tạo sữa ( sai )
77.2. Prolactin kích thích tọ sứa
77.3. Cho bú ức chế sự tạo sữa