1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tổng hợp đề nội trú theo chủ đề hóa sinh

17 18 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 573,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lipid chứa nhiều các loại vitamin tan trong lipid và nhiều loại acid béo bão hòa cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được D.. Sphingosin, acid béo cao phân tử và fructose 2 lipid nào l

Trang 1

Hóa sinh

I Cấu tạo chất:

Glucid

1 (Đ/S) Đặc điểm của chuyển hóa glucose ở gan

Cần Hexokinase

A Đúng B Sai

Cần Glucosekinase

A Đúng B Sai

Cần Glucose 6 phosphat dehydrogenase

A Đúng B Sai

Cần Hexokinase và glucosekinase

A Đúng B Sai

2 Đặc điểm nào không đúng về cấu tạo của glycogen?

A Có cấu trúc tương tự amylopectin

B Phân nhánh ít hơn và nhánh ngắn hơn

C Có từ 2400-24000 gốc glucose

D Nhánh gồm 8-12 gốc glucose

1 Lipid

Câu 120: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Lipid là thành phần cơ bản của sinh vật

B Lipid có giá trị cao về mặt năng lượng

C Lipid chứa nhiều các loại vitamin tan trong lipid và nhiều loại acid béo bão hòa cần thiết mà cơ thể

không tự tổng hợp được

D Lipid hình thành lớp mỡ dưới da và lớp mỡ bao quanh 1 số cơ quan Câu 121: Về cerebrosid gồm:

A Sphingosin, acid béo cao phân tử và galactose

B Sphingosin, acid béo cao phân tử và galactosamin

C Sphingosin, acid béo cao phân tử và glucose

D Sphingosin, acid béo cao phân tử và fructose

2) lipid nào là đơn giản là LIPID THUẦN

3)về lipid : cho

1- mọi lipid đều k tan trong nước

2- lipid k màu, mùi, vị nếu có chỉ là do của các chất khác lẫn vào Đ 3-triglycerid là chất béo trung tính

Trang 2

Chọn câu đúng (mỗi câu có 3 số )

A) 3, 2

B) 3,1

1 Tính chất của glycerid? ĐS

A Là este của glycerol và acid béo Đ

B Là chất béo trung tính Đ

C Tất cả tan trong nước S

D Không màu không mùi, nếu có mùi do chất khác thêm vào Đ

2 Không phải lipid tạp?

A Cerebrosid

B Cardiolipin

C Cholesterol

D Acid phosphatidic

5 Acid arachidonic có bao nhiêu lk đôi

=> 4

Cụm 2: Chất nào được tạo ra từ ACoA

- Acid béo

- Acid pyruvic

- Citrat

- Cholesterol

2 A.a, protein

Câu 108: Sự khác biệt giữa chuỗi alpha và beta globin trong phân tử Hb?

A Chuỗi alpha có thể gắn 2,3 DPG

B Xảy ra hiệu ứng Bohr ở chuỗi alpha

C Xảy ra hiệu ứng Bohr ở chuỗi beta

D Chuỗi alpha không tạo carbamin với CO2

Câu 125: Protein chiếm bao nhiêu % trọng lượng khô của cơ thể

A 50%

B 30%

C 60%

D 40%

Câu 128: Câu nào sau đây sai khi nói về năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp Protein

Trang 3

A Thủy phân GTP gắn trên IF2 tạo năng lượng gắn 50S vào 30S giải phóng

IF1 và IF2, tạo 70S hoạt động.

B Trong gđ kéo dài, GTP cần cho quá trinh gắn vào vị trí A trên ribosom của aa tiếp theo đã được họat

hóa

C Phản ứng tạo liên kết peptid nhờ xúc tác của peptidyl transferase lấy năng lượng từ thủy phân lk aatARN của aa trước

D Peptidyl-tARN chuyển từ vị trí A sang vị trí P nhờ tác dụng EFg gắn với ATP

3 Muốn điện di một hỗn hợp chứa acid amin có pH= 4 và 6 thì dùng dung dịch

có pH là?

A 4

B 6

C 5

D 8

3 Acid nu

1 Liên kết glycosidic là

1 Là liên kết giữa đường và base nitơ

2 Là liên kết giữa các nucleotid

3 Làm bền vững cấu trúc xoắn kép của acid nucleic

4 Có thể quay tự do 1800 quanh trục liên kết

25 Purin có trong chất nào : Adenin và Guanin

Về base purin:

1 Gồm adenin và cytosin

2 Chứa guanin

3 Chứa thymin và guanin

4 Chứa adenin, guanin và cytosin

4 Enzym

Trang 4

Về KM trong phản ứng Enzym

Câu 21 : Phụ thuộc vào nồng độ cơ chất ban đầu

Câu 22 : Tỷ lệ thuận với nồng độ cơ chất

Câu 23 : Tỷ lệ nghịch với nồng độ cơ chất

Câu 24 :

Khi nồng độ cơ chất bằng KM thì

V = 1/2 VMax

Câu 110: Enzyme đưa H2O vào cơ chất thuộc nhóm mấy?

A Nhóm 1 B Nhóm 2 C Nhóm 3 D Nhóm 4 E Nhóm 5 F Nhóm 6

Câu 111: Cho một enzyme xúc tác một phản ứng với cơ chất S tạo sản phẩm

P Biết rằng Km = 100 Khi

nồng độ cơ chất bằng 20 thì tốc độ phản ứng bằng bao nhiêu % Vmax?

A 20% B 17% C 33% D 67%

Lyase theo phân loại quốc thế thuộc nhóm nào

Enzym phân cắt không cần ATP thuộc nhóm?

A Hydrolase

B Lyase

C Transferase

Cụm 1: về Km, chú ý học kỹ

10 Enzyme thuộc nhóm 4 -> test cũ

19 Enzym nhóm nào xt PU sau: AB + H2O -> AH + BOH

22 Coenzym của hemoxygenase là NADPH

Enzym xúc tác phản ứng: AB + H2O -> AH + BỌH là:

A Transferase

B Hydrolase

C Hydroxylase

D Lyase

Tác dụng của enzym:

A Làm tăng năng lượng của phản ứng

Trang 5

B Làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng

C Tạo ra phản ứng hoá học

D Làm thay đổi chiều phản ứng

5 Năng lượng sinh học

Cơ chế tạo ATP

Câu 29 : Được Peter Michell đưa ra thuyết thẩm thấu hóa học

Câu 30 :

Cần sự tham gia của phân tử protein ATP synthetase

Câu 31 :

Chuỗi vận chuyển điện tử bơm được 8 ion H+ từ màng trong ra màng ngoài ty thể

Câu 32 :

Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tạo ra được 3 ATP

Câu 112: Những phản ứng tạo năng lượng trong chu trình acid citric là?

A 3, 4, 5, 6, 8 B 2, 3, 4, 5, 8 C 4, 5, 6, 7, 8 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 113: Phản ứng tạo GTP trong chu trình acid citric cần enzyme nào?

A a-cetoglutarate dehydrogenase

B Thiokinase

C Succinate dehydrogenase

D Malat dehydrogenase

Câu 114: Antimycin A là một chất ức chế chuỗi truyền điện tử Vậy phức hợp nào của chuỗi bị ức chế bởi

chất này?

A Phức hợp 1

B Phức hợp 2

C Phức hợp 3

D Phức hợp 4

Trang 6

Câu 115: Thứ tự các cytocrom trong quá trình vận chuyển điện tử của chuỗi

hô hấp tế bào:

A b, c, c1, a, a3

B a, b, c, c1, a3

C a, b, c1, c, a3

D b, c1, c, a, a3

E c, b, c1, a, a3

2 Trong chu trình acid citric, những phản ứng loại đi 2H là

A 3, 4, 6, 8

B 3, 4, 5, 8

C 3, 4, 5, 6

D 4, 5, 6, 8

4 Thứ tự các phức hợp trong chuỗi vận chuyển điện tử? NADH→ NADH dehydrogenase → Ubiquinon → cytc → cytochrom oxidase → O2

5 Phản ứng trong chu trình citric tạo 2 H+

A 3,4,5,6

B 3,4,6,8

C 3,5,7,8

D 2,4,6,8

9 Cấu trúc NADH

A có phospho ở C2

B … đường là deoxi

C …có thio

=> chọn đáp án còn lại

11 Để tạo ra 1 ATP từ bơm, cần cần chuyển bao nhiêu H+

A 3

13 Kể tên enzyme

Glycogen à G1P à G6P

A Phosphorylase, mutase

14 Chất trung gian trực tiếp giữa chu trình a.citric và chu trình ure

A Fumarat

15 Vai trò của IF2

Acetyl CoA có thể tổng hợp được những gì

1 Pyruvat

2 Acid béo

Trang 7

3 Glucose

4

Công thức cấu tạo của coenzym NADP gồm: ribose phosphat, adenin, vòng niacin

Antimycin A là một chất ức chế chuỗi truyền điện tử nào sau đây:

A NADH đến Ubiquinon

B Ubiquinon đến cyt c

C

6 Linh tinh

II Chuyển hóa chất

1 Chuyển hóa glucid

Câu 116: Tên khoa học đầy đủ của Lactose là:

A 1-2 ED Glucosido ED Galactose

B 1-2 DD Glucosido ED Galactose

C 1-4 ED Galactosido ED Glucose

D 1-4 ED Galactosido DD Glucose

E 1-2 DD Glucosido DD Glucose

Câu 118: Trong đường phân, những phản ứng thuận nghịch là

A 1, 3, 10 B 1, 7, 10 C 5, 7, 10 D 6, 7, 9

Câu 119: Sự tổng hợp glycogen không cần sự tham gia của enzyme nào sau đây?

A UDP-glucose pyrophosphorylase

B Glycogen synthetase

C Amylo 1,4Æ1,6 transglycosylase

D Tyrosin-glucosyltransferase

Câu 130: Một trẻ nam 7 tuổi đến khám vì chuột rút chân khi đạp xe Bệnh nhi đồng thời có những đợt

buồn nôn và nôn Bệnh nhi thấy chuột rút mạnh nhất sau bữa tối có khoai tây hoặc mỳ, và đôi khi là bánh

mỳ Xét nghiệm sau test chạy bộ cho thấy xuất hiện myoglobin niệu, tăng uric máu và tăng bilirubin

huyết tương Các triệu chứng trên liên quan đến thiếu enzyme nào?

A Glucose-6-phosphatase

B Glycogen synthase

C Enzyme cắt nhánh ở gan

Trang 8

D Phosphofructokinase cơ

E Phosphorylase cơ

UDP-glucuronic acid là nguyên liệu tổng hợp

1 Chodroiin sunfat

2 Glycogen

3 Lactose

4 Tinh bột

5) sản phẩm cuối cùng theo con đường hexose mono phosphate trong môi trường giàu O2là

A CO2,, H2O và năng lượng B acid lactic

C ribose D pyruvat

6) G6Phosphat -> glucose nhờ enzym nào

A G6Phosphatase( ĐÚng ) 5B hexosekinase

C glucokinase

14 Thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử Glucose theo con đường Hexose diphosphat ái khí thu sản phẩm cuối cùng là:

A Ribose 5 phosphat D CO2, H2O, ATP

B Acid Lactic C Pyruvat

Sản phẩm cuối cùng của con đường hexose diphosphat?

UDP-glucose tham gia tổng hợp?ĐS

1 Glucose S

2 Glycogen Đ

3 Tinh bột S

4 Lactose S

12 Thoái hóa G theo con đường ái khí, sản phẩm cuối cùng tạo ra là

A CO2, H2O, ATP

B Pyruvat

20 Coenzym của G6P dehydrogenase là NADP

Enzym xúc tác phản ứng Glucose -> Glucose 6 P -> Glucose 1 P là?

Trang 9

Quá trình thoái hoá glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện ái khí tạo sản

phẩm cuối cùng là chất nào sau đây:

A Ribose 5 phosphat

B CO2, H2O, ATP

C Acid lactic

D Pyruvat

2 Chuyển hóa lipid

Tổng hợp

Cholesterol trong

cơ thể:

Câu 25 : Là thành phần quan trọng của màng tế bào và hormon steroid

Câu 26 : Nguồn nguyên liệu là acetyl-CoA

Tổng hợp: Nguyễn Việt Đức – Nguyễn Việt Hà 3

Câu 27 :

Cholesterol do nguồn gốc nội sinh khoảng 1g/ ngày

Câu 28 : Được tổng hợp chủ yếu ở mô mỡ

Câu 122: Phản ứng este hóa carnitin và acid béo được xúc tác:

A Carnitin transferase 1

B Carnitin transferase 2

C Carnitin acyltransferase 1

D Carnitin acyltransferase 2

Câu 123: Điều hòa sinh tổng hợp cholesterol, chọn câu SAI:

A Estrogen, glucagon ức chế quá trình tổng hợp cholesterol Đ

B Insulin, ACAT kích thích quá trình tổng hợp cholesterol Đ

C Insulin và estrogen kích thích quá trình tổng hợp cholesterol

D Tăng cholesterol ức chế quá trình tổng hợp cholesterol

Trang 10

Câu 124: Xúc tác phản ứng chuyển cephalin thành lecithin nhờ enzyme:

A Phosphatidyl ethanolamine transferase

B Phosphatidyl ethanolamine methyl transferase ( S

adenosyl-methionin cho methyl)

C Phosphatidyl ethanolamine adenosyl methyl transferase

D Phosphatidyl ethanolamine methionine transferase

3 Chuyển hóa a.a

Chuyển hóa của acid amin

Câu 33 : Histidin tạo alpha-cetoglutarat

Câu 34 : Valin tạo acetyl CoA

Câu 35 : Tryptophan tạo oxalo acetat

Câu 36 : Methionin tạo succinyl CoA

Câu 126: Chu trình ure cần nguyên liệu gì?

A 1 NH3, 1 Asp, 1 HCO3-, 4ATP, Ornitin mồi, 7 enzyme

B 1 NH3, 1 Asp, 1 HCO3-, 3ATP, Ornitin mồi, 5 enzyme

C 1 NH3, 1 Asp, 1 HCO3-, 3ATP, Ornitin mồi, 7 enzyme

D 1 NH3, 1 Asp, 1 HCO3-, 5ATP, Ornitin mồi, 5 enzyme

Chất nào được tạo ra trong ty thể rồi ra bào tương trong chu trình ure:

A Ornitin

B Aspartat

C Citrulin

D Carbamat-P

4 Chuyển hóa Hb

5 Chuyển hóa acid nu

16 Nhân tố EF T-G đóng vai trò gì trong quá trình dịch mã:

A Gắn aa vào chuỗi poly peptid

B Gắn phức hợp tARN-aa với mARN

C Thủy phân liên kết aa-tARN

D Sử dụng GTP làm năng lượng dịch chuyển 70S trên mARN

Trang 11

Về enzym tham gia tổng hợp RNA:

1 Exonuclease phụ thuộc RNA

2 RNA endonuclease

3

6 Sinh tổng hợp protein

11) vài câu hỏi về sinh tổng hợp protein

16 Tổng hợp pr => học kỹ vị trí A, P chất gì gắn vào

7 Hóa sinh màng tb

10) khuếch tán đơn thuần có đặc diểm gì … và rất nhiều câu hỏi về vc qua màng ở cả sinh lí , hóa sinh và sinh học

9 Vai trò của protein màng tế bào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A (1), (2), (5)

16 1 chất có trọng lượng phân tử nhỏ có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong sẽ di chuyển vào trong TB bằng cách nào:

A khuếch tán đơn thuần qua lipit kép B.qua kênh pro

8 Hóa sinh hormon

Câu 129: Cơ chế gây giải phóng insulin khi glucose máu thấp liên quan đến bơm nào?

A Ca++ATPase

B K+ATPase

C Mg++ATPase

D H+ATPase

1 Cortison là hormon nhóm

A Vỏ thượng thận, 21C

B Vỏ thượng tbận, 18C

C Sinh dục nữ, 18C

Trang 12

D Sinh dục nữ, 21C

III Hóa sinh mô cơ quan

1 Muối nước

2 Toan kiềm

Câu 109: Nguyên nhân khiến hệ đêm bicarbonat trở thành hệ đệm quan trọng trong máu?

A Có khả năng đệm lớn nhất trong máu

B Khó đo lường

C Có một lượng nhỏ trong máu

D Nhạy cảm với điều hòa bởi phổi và thận

7)rối loạn do toan chuyển hóa gây ra là

3 Để điện di tách 2 chất có pHi = 4 và pHi = 6 thì chọn pH dung dịch là

A 4

B 5

C 7

D 3

21 Các yếu tố trong phương trình Henderson – Hasselbach: pH, pK, [HCO3-], [PCO2)

3 Gan

Câu 127: Đặc điểm nào sau đây đúng về hội chứng Crigler-Najar

A Thiếu hụt trầm trọng UDP-glucuronyl transferase

B Giảm hoạt tính UDP-glucuronul transferase

C Bất thường vận chuyển bilirubin liên hợp vào hệ thống dẫn mật

D Thiếu hụt chất vận chuyển bilirubin tự do đến gan

4) gan khử độc nhờ liên hợp với chất nào( các chất còn lại giống nhau :H2SO4,glycin…) :

A acid glucuronic, …, acid glutamic B Acid

glucuronic, … glutamin ( đúng )

C Acid gluconic , , acid glutamic D acid gluconic, , glutamin

Cho các nhận định về men gan

GGT tăng khi nhiễm độc gan

khi tế bào gan tổn thương thì AST, ALT đều tăng

Trang 13

A Đúng B Sai

LDH tăng k đặc hiệu trong tổn thương TB gan

GLDH tăng là có tổn thương ty thể TB gan

4 Chức năng của albumin trong máu :

A Vận chuyển acid béo

B Tạo áp suất keo

C Vận chuyển bilirubin tự do

D Tất cả các ý trên đều đúng

8 Enzym nào sau đây KHÔNG PHẢI của dịch tụy :

A Enterokinase

B Trypsin

C Chymotrypsin

D Elastase

17 Vàng da trước gan do nguyên nhân nào sau đây

A Tắc mật do u đầu tụy làm tăng Bil liên hợp

B Tan máu tự miễn làm tăng Bil toàn phần

C Tan máu làm tăng Bil tự do

D Viêm gan

6 Đặc điểm vàng da sau gan? ĐS

A Có sự tắc nghẽn đường mật Đ

B Phân bạc màu, nước tiểu sẫm màu Đ

C Nếu kéo dài, gan có thể giảm chức năng, khả năng liên hợp của gan giảm Đ

7 Xét nghiệm hóa sinh gan?ĐS

A Tổn thương gan gây tăng hoạt độ AST, ALT Đ

B Ngộ độc cấp GGT tăng nhiều Đ

C GLDH đánh giá chức năng gan ở trong ty thể Đ

D LDH không đặc hiệu cho đánh giá chức năng gan Đ

Về gan:

1 Tổng hợp các acid amin cần thiết của cơ thể Đ

2 Tổng hợp toàn bộ albumin và globulin trong máu S

Trang 14

3 Khi chức năng gan giảm tỷ lệ A/G sẽ tăng S

4 Gan là nơi duy nhất tổng hợp ure Đ

Khả năng đệm của hệ đệm bicarbonat trong máu chiếm:

A 10%

B 82%

C 1%

D 7%

Phương trình Henderson – Hasselbach gồm các thông số sau :

A pH, [HCO3-] và pCO2

B pH, [H+], [HCO3-] và pCO2

C pH, [OH-], [HCO3-] và pCO2

D pH, pK, [HCO3-] và pCO2

Trương hợp nào sau đây H+ trong máu tăng:

A Nhiễm toan chuyển hóa

B Nhiễm toan hô hấp

C Nhiễm toan hô hấp hoặc toan chuyển hóa

4 Thận nước tiểu

Câu 106: Chọn câu đúng về sự tái hấp thu chất ở nephron?

A Nước được tái hấp thu 90% ở ống lượn gần 80

B Sự tái hấp thu Na không cần sử dụng năng lượng

C Sự tái hấp thu protein thực hiện theo cơ chế endocytosis

D Ống lượn xa tái hấp thu khoảng 20% Na 10

5 Máu

Vai trò của ion Canxi trong máu

A Khoáng hóa xương, răng

B Tham gia đồng vận chuyển với glucose

C Là chất truyền tin thứ nhất

D Cả A, B,

24 Glutaminase tăng trong trường hợp nào : 1) toan chuyển hóa, 2) toan

hô hấp, 3) cả 2, 4) không phải cả 2

6 Cơ

15 Creatin phosphat có tác dụng j

A Cung cấp năng lượng trực tiếp cho co cơ

B Cung cấp năng lượng cho co cơ kéo dài

Trang 15

C Cung cấp phosphate tái tạo ATP

8 Cơn tetani liên quan đến? ĐS

A Tăng bicarbonat máu Đ

B Tăng Mg máu S

C Suy hô hấp S

D Giảm PTH Đ

Gan liên hợp với những chất nào? Test

9 Vai trò của creatinin phosphat?

A Tham gia tạo năng lượng trực tiếp co cơ

B Cung cấp ATP cho cơ hoạt động lâu dài

C Chuyển ADP thành ATP

18 Vai trò của ATP trong co cơ

ATP có tác dụng gì trong co cơ:

A Giúp cho các sợi cơ trượt lên nhau

B Giúp cho đầu cơ gập vuông góc

C Giúp cho đầu cơ gập góc nhọn

D Giúp cho đầu cơ gập góc tù

7 Thần kinh

9 Dịch sv

Câu 107: Nguyên nhân không liên quan đến hạ K máu?

A Nhiễm kiềm

B Hội chứng Conn

C Nôn

D Bệnh Addison

16.BN làm xét nghiệm có tăng Glucose dịch não tủy, nguyên nhân nào sau đây không phù hợp

A VMN do vi khuẩn B U não C.Xuất huyết não D.THA

23 Protein tăng trong dịch não tủy do : 1) viêm màng não, 2) u tủy, 3)

…., 4) tất cả

ĐỀ 2020

Ngày đăng: 25/06/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w