Câu 28: Lan xuống bụng ..Câu 33: Vi khuẩn được tìm thấy nhiều nhất trong các trường hợp viêm thận bể thận là Câu 34: Lọc màng bụng có những ưu điểm sau TRỪ: A.. TK thanh quản trên Câu 41
Trang 1NỘI PHẦN ĐÚNG – SAI NỘI
Về X quang viêm tụy mạn
Câu 1: Thay đổi đoạn D2 tá tràng
Đặc điểm siêu âm viêm tụy mạn
Câu 5: Ống Wirsung giãn.
Trang 2Loãng xương nguyên phát sau mãn kinh
Câu 9: Tổn thương xương xốp, lún xẹp đốt sống
Các thuốc thuộc nhóm biphosphonat
Câu 13: Alacsta (Acid zoledronic)
Trang 4Câu 28: Lan xuống bụng
Câu 33: Vi khuẩn được tìm thấy nhiều nhất trong các trường hợp viêm thận bể thận là
Câu 34: Lọc màng bụng có những ưu điểm sau TRỪ:
A Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà
B Không mất máu
C Chủ động được hoàn toàn lấy dịch thừa ra khỏi cơ thể.#
D Duy trì được chức năng thận tồn dư
Câu 35: Tỷ lệ insulin nền (basal/bolus) khuyến cáo trong ĐTĐ typ2
Trang 5A 50 - 60% (trang 337 ghi 2/3 là insulin nền với nhu cầu bình thường)
Câu 38: Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần
A Mật độ mềm hay chắc, lan tỏa B Có nhân…
Câu 39: RL nhịp thường gặp nhất trong Basedow
Câu 40: Trong ung thư phổi khàn tiếng do chèn ép
5
Trang 6A TK quặt ngược
B Chuỗi hạch giao cảm => Claude – Bernard – Horner
C TM chủ trên => Phù áo khoác
D TK thanh quản trên
Câu 41: Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết (thực ra không nhớ chính xác các phương án gì rồi,
Câu 43: Bệnh nào không có tĩnh mạch cổ nổi
Trang 7A 180/110
Câu 46: Bệnh nhân TBMMN vào viện HA 190/110, mục tiêu hạ HA ban đầu là bao nhiêu?
Câu 47: Các đặc điểm đều có trong sốc TRỪ ( câu này lặp 2 lần nội và nhi đèu hỏi)
A Giảm thể tích tuần hoàn B Giảm co bóp tim
C Tổng chiều dài mạch giảm D Đường kính mạch máu thay đổi
Câu 48: Lựa chọn kháng điều trị viêm phổi phế cầu nhạy cảm penicillin, TRỪ
A Ceftiaxon 1 lần/ ngày B Ampicilin 4-6h/ lần
C Amoxicilin 4-6h/ lần D Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần
Câu 49: TrongXHGTC, có thể có
A PT giảm
B Howel biến đổi (trang 483)
C Thời gian máu đông kéo dài
D APTT kéo dài
Câu 50: Các phương điều tri XHGTC, TRỪ
Câu 51: Bệnh nhân bị Hemophilia thì người nào sau đây trong gia đình có thể MANG GEN
BỆNH?
7
Trang 81 Hình anh X quang của loãng xương
CASE LÂM SÀNG NỘI
Case 2 câu sau: BNápxe phổi 3 ngày đỡ đột nhiên đau ngực khó thở lồng ngưc phải căng phồng
(Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: có tràn khí tràn dich bên P xẹp phổi bên T, đấy là chủ quan mình nhìn phim thấy thế)
Câu 53: Chẩn đoán bệnh nhân này
Trang 9Case2 câu sau:BN nữ (hình như 40 tuổi) đau khớp bàn ngón tay … cứng khớp buổi sang kéo dài
2h…… (nói chung rất dễ để chẩn đoán là VKDT)
Câu 55: Chẩn đoán bệnh nhân này là
A Viêm khớp dạng thấp B Viêm khớp nhiễm khuẩn
Câu 56: Bệnh nhân chụp X quang khối xương cổ tay thấy hình hẹp khe khớp nhẹ, hình bào mòn
xương, hình hốc trong xương.Theo phân loại giai đoạn Steinbroker, bệnh nhân này thuộc giai đoạn
NHI PHẦN ĐÚNG – SAI NHI
Về tuần hoàn thai nhi
Câu 57: Xuất hiện từ tuần thứ 10
Trang 10Nguyên tắc dùng hormon thay thế trong suy giáp trạng
3 Bạch cầu tăng hoạt đông sau đẻ 12h
4 Tăng hóa ứng động sau 1h
Câu 67: BN nào sau đây cần dùng KS dự phòng VNMTNK khi nhổ răng
A Thông liên nhĩ lỗ thứ phát mà cần phải nhổ răng => nghi đáp án này
B Thông liên thất đã vá được 9 tháng
Trang 11C Thay khớp háng được 9 tháng
D
Câu 68: Bệnh nhân nào sau đây tiên lượng nặng nhất
A Hẹp 2 lá diện tích lá valve 1.5 cm2, ALĐMP 45 mmHg
B Hẹp chủ 0,6 cm2 => 1 thầy nói phương án này đúng
Câu 70: Vi khuẩn gây nên sỏi tiết niệu
Câu 71: Cơ chế trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu
A Hoạt hóa theo con đường cổ điển, làm C3 và CH50 giảm, C4 bình thường
B Hoạt hóa theo con đường cổ điển, làm giảm C3, CH50 lẫn C4
C Hoạt hóa theo con đường MB-Lectin, làm C3 giảm, CH50 và C4 bình thường
D Hoạt hóa theo con đường MB-Lectin, làm giảm C3, CH50 lẫn C4
Câu 72: VCTC sau nhiễm liên cầu, C3 về bình thường sau
Trang 12Câu 73: IgM trẻ đạt như người lớn
A 1 tuần
B 3 tuần
D 2 năm
Case tính tuổi sơ sinh như trong test, chỉ không chắc là có thay đổi chữ nào không:
Câu 74: Một trẻ sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu không nhớ rõ tuần thai, khám bác sỹ thấy: trẻ nằm hai chi
dưới co, khi đặt trẻ nằm xấp trên bàn tay người khám thì đầu trẻ gập xuống thân Nhìn và sờ thấy núm vú trẻ nhưng không nổi lên mặt da Móng tay mọc đến đầu ngón Sụn vành tay mềm, khi ấn bật trở lại chậm, tinh hoàn trẻ còn nằm trong ống bẹn, bìu chưa có nếp nhăn Bàn chân có khoảng 1/3 vạch trên lòng bàn chân Theo anh (chị) trẻ này khoảng bao nhiêu tuần thai:
A 28 tuần
B 29-30 tuần -+88888
C 31-32 tuần
D 33-34 tuần
Câu 75: Kháng sinh cho trẻ sơ sinh NK huyết
A 21 ngày => Viêm màng não mủ
Trang 13PHẦN CASE LÂM SÀNG NHI
(Case phân loại NKHH cấp Không nhớ cụ thể tên, tuổi, cân nặng, chỉ nhớ là: Thở nhanh, nhưng không rút lõm lồng ngực, không có dấu hiệu nguy hiểm khác Nên xử trí điều trị KS tại nhà Đây chỉ là ví dụ tương tự test để dễ hình dung:
Câu 77: Cháu Việt 11 tháng tuổi vào viện vì ho, sốt 4 ngày Khám: Cân nặng 9,2kg, nhiệt độ 390 C, nhịp thở 52 lần/phút, không co rút lồng ngực, không thở khò khè, các dấu hiệu khác không có gì đặc biệt Đánh dấu, xếp loại và xử trí thích hợp
A Viêm phổi rất nặng: Vào viện điều trị cấp cứu
B Viêm phổi nặng: vào viện cấp cứu
C Viêm phổi - điều trị với một kháng sinh, chăm sóc tại nhà
D Không viêm phổi - không dùng kháng sinh, chăm sóc tại nhà
Câu 78: CaseTrẻnhi 6 tháng, bố mẹ đưa đến khám vì lo trẻ chậm phát triển vì chưa ngồi vững Trẻ
biết nhìn bàn tay, hướng về phía đồ chơi, nhận ra người thân………
Bạn kết luận trẻ này
A Phát triển bình thường => đa số bọn ấy thấy trẻ bt, do bố mẹ quá lo
B Chậm phát triển vận động
C Chậm phát triển ngôn ngữ
D Chậm phát triển cá nhân và xã hội
Câu 79: Case chảy máu trong sọ xử trí TRỪ
A Nằm đầu thấp
Case cho 2 câu sau: BN nhi có thấp tim, bị lần đầu,có các triệu chứng viêm khớp, thổi 2/6, không
suy tim…………
Câu 80: Thuốc dùng cho ngày hôm nay (em xem lại case thấp tim tương tự trong test)
(1) Aspirin (2) Prednisolon (3) Calci (4) …… (5)……
Câu 81: Dự phòng bằng Retapen cho bệnh nhân này
13
Trang 14A.4 tuần/lần trong 5 năm (lần đầu, chưa có biến chứng van tim)
B 4 tuần/lân trong 21 năm
C 3 tuần/lần trong 21 năm
D 3 tuần/lần suốt đời
Case cho 2 câu sau: Trẻ nữ 13 tuổi, vào viện vì phù….HA = 135/80 ……C3 bình thường
Câu 82: Chẩn đoán
A Hội chứng thận hư đơn thuần
B Hội chứng thận hư không đơn thuần
(vì nó có thêm THA, bình thường HA tâm thu với 13 tuổi là 80 + 13 2 = 106)
Câu 83: Sau điều trị trẻ có C3 giảm, phù không đỡ Có thể kết luận:
A Hội chứng thận hư đơn thuần
B Hội chứng thận hư không đơn thuần
B Trẻ bình thường, không cần điều trị
Đa phần bọn anh nghĩ trẻ bình thường Có bạn chọn NK bào thaivì đúng racái IgM là 10
Câu 86: BN nghiện rượu cấy máu 3 lần âm tính……….Nghĩ đến căn nguyên là
Bartonella chỉ nhớ nó bắt đầu chỉ B còn 3 đáp án kia sai vì cấy mọc ngay
Câu 87: câu này thuộc phần Nhi mà ảo Bn Nam 25 t đột ngôt đau ngực trái dữ đội lan lên vai khó
thở Nguyên nhân thường gặp nhất
A TKMP
B NMCT
Trang 1515
Trang 16PHẦN ĐÚNG – SAI NGOẠI
Chỉ định tán sỏi nội soi ngược dòng với sỏi niệu quản
Câu 88: Sỏi 1/3 trên, > 1,5 cm
Trang 17Câu 96: Luôn sờ thấy chỏm xương lồi ở đáy rãnh delta-ngực
Chỉ đinh mở ngực trong vết thương ngực
Câu 100: Dẫn lưu màng phổi ra ngay > 1000 ml máu + thời gian từ khi bị chấn thương đến khi
Trang 18Chẩn đoán hình ảnh trong chấn thương sọ não
Câu 108: Chụp X – quang tư thế Worms- Bretton thấy đường vỡ xương thái dương
Trang 19Câu 113: Tổn thương thường gặp trong vết thương ngực
A Thủng thành ngực, tràn máu tràn khí, rách nhu mô
B Gãy nhiều xương sườn, tràn máu, đụng dập phổi
C
D
Câu 114: Biểu hiện sớm nhất u hố sau
A TALNS B Mờ mắt C Nuốt nghẹn D Nói khó
Câu 115: Điều trị tia xạ trong u não
A U hố sau
B Điều trị sau PT cho các u nhạy cảm
C Điều trị thay thế PT
D Chỉ định trước PT
Câu 116: Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất của máu tụ trong sọ là:
A Có khoảng tính B Liệt nửa người C Dãn đồng tử D Hôn mê từ đầu
Câu 117: Tổn thương trung tâm tủy cổ
A Liệt chi trên> chi dưới
B Liệt chi dưới > chi trên
C Liệt tứ chi
19
Trang 20Câu 118: Hình ảnh UIV trong chấn thương thận mức độ nhẹ và vừa(không nhớ chính xác)
C Cắt thành từng khoanh, đoáng theo lớp giải phẫu
D Tháo khớp háng với chi dưới, khớp vai với chi trên
Câu 121: Bệnh nhân trật khớp háng, đóng đinh qua MCL cần kéo liên tục
A 3 tuần
B 6 tuần
C 1 tháng
Câu 122: Để tránh tái phát sau mổ giãn đại tràng bẩm sinh cần
Câu 123: Tiên lượng xấu nhất trong dị tật hậu môn trực tràng thể
A Còn ổ nhớpB Cao C Trung bình D Thấp
Trang 21Nguyên nhân bác sĩ lâm sàng hay bỏ sót tổn thương mạch máu chi trong chấn thương
A
B
C
D
CASE LÂM SÀNG NGOẠI
Câu 124: Case BN đứt hoàn toàn niệu đạo trước hoàn toàn, bí đái, xử trí
A Rạch lấy máu tụ tầng sinh môn nối ngay thì đầu
B Sonde niệu đạo
C Mở thông BQ đơn thuần
Case cho 2 câu:về trật khuỷu kèm vỡ chỏm quay nhẹ, di lệch ít
Câu 125: Chọn thái độ xử trí
A Nắn, bó khuỷu tư thế vuông góc
Câu 126: Sau đó chỏm tiêu, chọn thái độ xử trí
A Thay chỏm quay
Case cho 2 câu: Bệnh nhân tai nạn chấn thương sọ não có sốc, thở 18 l/phút………
Câu 127: Chỉ định xét nghiệm
A Siêu âm bụng, X quang phổi
B CT sọ não, siêu âm bụng, X quang phổi
C
21
Trang 22Câu 128: Chẩn đoán bệnh nhân này
A Chấn thương sọ não
B Đa chấn thương: chấn thương sọ não chấn thương bụng
C Đa chấn thương: chấn thương sọ não chấn thương ngực
nhưng tớ ko nhớ rõ đề case cho vỡ ntn đâu, sách y4 ghi 3 tuần
có một câu ngoại (1), (2), (3), (4) phân biệt tràn dịch tinh hoàn
với giãn TM thừng tinh
nang tinh hoàn ở trẻ em cạu a
SẢN PHẦN ĐÚNG - SAI SẢN
Trang 23Câu 135: Test chẩn đoán trong dọa đẻ non
VẤN ĐỀ LÀ TSH có chuỗi α giống với chuỗi α của LH, FSH và hCG.
Câu 137: Đẻ non là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai:
A.20- 22 tuần
B.22- 37 tuần
C.37 - 41 tuần
23
Trang 24D Sử dụng thuốc viên ngừa thai loại phối hợp.
Câu 140: Cận lâm sàng nào sau đây có thể giúp chẩn đoán chính xác ung thư niêm mạc tử cung?
(trong test)
A Soi buồng tử cung và siêu âm
B Chụp buồng tử cung cản quang và siêu âm
C Tế bào học dịch hút từ buồng tử cung
D Nạo sinh thiết từng phần buồng tử cung
Câu 141: Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ TC là (trong test)
A Ra khí hư
B Đau
C Ngứa
Trang 25D Nhân xơ tuyến vú.
Câu 143: Tỷ lệ cường giáp trong chửa trứng
Câu 146: Chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang: (không nhớ chính xác, nhưng không có
trong test đâu)
25
Trang 26A Thường dùng thuốc cản quang Iodine dạng dầu
B Thường dùng thuốc cản quang tan trong nước
Câu 150: Nếu chẩn đoán là sản giật nặng, đề xuất xét nghiệm cần làm thêm
A Tiểu cầu, men gan,
SINH LÝ PHẦN ĐÚNG – SAI SINH LÝ
Trang 27Cơn tetani xảy ra khi nào?
Câu 151: Tăng HCO3- đột ngột
Đặc điểm của hồng cầu lưu hành trong máu
Câu 155: Tỉ lệ hồng cầu có nhân trong máu là 1%
Về tuần hoàn trong mạch máu:
Câu 159: Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau lần lượt đóng mở.
Câu 160: Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân.
27
Trang 28B Mất mọi cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt.
C Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nông
D Bên lành còn mọi cảm giác Bên tổn thương mất mọi cảm giác
Câu 164: Giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động
A Natri đi vào trong
B Kali đi ra ngoài
C Kênh Na+K+ ATPase hoạt động
D Cả A, B, C
Câu 165: Tế bào nào sau đây có tuổi thọ nhỏ nhất
Trang 29Câu 166: Các hoạt động nào sau đây là hoạt động không có ý thức, TRỪ
Câu 167: Người ta làm thí nghiệm: tiêm 50 gam Glucose và uống 50 gam Glucose thấy trường
hợp uống Glucose sẽ nhanh được đào thải hơn so với tiêm Giải thích điều này do
A CCK kích thích tiết insulin
B CCK kích thích tiết VIP
C GIPkích thích tiết insulin
D GIPkích thích tiết glucagon
Câu 168: Một người có độ lọc PAH là 600 ml/phút, hematocrit là 45% Tính lưu lượng máu qua
Câu 169: Ở một phụ nữ khả năng thải của thận đối với glucose là 350mg/min thì lượng glucose bị
mất theo nước tiểu là: (có trong test)
A 0 mg/min
B 50 mg/min
C 220 mg/min
D 225 mg/min
(Chú ý:Tái hấp thu Glucose tối đa ở nữ là 300 mg/min, nam là 350 mg/min)
Câu 170: Nhịp thở cơ bản được điều hoà nhờ sự tham gia của các yếu tố sau đây, trừ: (câu 35
trong test)
A Hoạt động của trung tâm điều chỉnh
B Hoạt động của trung tâm hoá học
C Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering Breuer
D Hoạt động của trung tâm hít vào
Câu 171: Các thông số: Nhịp tim, áp lực lọc ở thận, huyết áp sẽ thay đổi như thế nào khi một
người chuyển từ tư thế ngồi sang nằm?
Mạch Ap lực lọc ở thận Huyết áp
C
D
29
Trang 30HÓA SINH
Trang 31UDP-glucouronic acid là cần thiết cho sự tổng hợp
Câu 176: Chodroiin sunfat
Trang 32Câu 183: Chức năng của albumin trong máu :
A Vận chuyển acid béo B Tạo áp suất keo
C Vận chuyển bilirubin tự do D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 184: Actinomicin A ngăn chặn sự vận chuyển e giữa
Câu 186: Các acid béo thiết yếu là
A Acid linoleic, linolenic và arachidonic
Trang 33B Acid oleic, butyric và linoleic
Câu 190: Vai trò của ion Canxi trong máu
A Khoáng hóa xương, răng
B Tham gia đồng vận chuyển với glucose
C Là chất truyền tin thứ nhất
D Cả A, B, C
Câu 191: Vai trò của Creatin phosphat
A Cung cấp năng lượng trực tiếp cho cơ hoạt động
B Cung cấp phosphat để tổng hợp …
C
D
Câu 192: Bệnh nào không có tăng đường trong dịch não tủy (trang 344 Hóa sinh dịch não tủy)
A Tăng huyết áp B Xuất huyết não C U não D Viêm màng não
33
Trang 34SINH HỌC
Trang 35Câu 194: Màng lipid do màng lưới nội sinh chất nhẵn tổng hợp
A Đúng B Sai => lưới nội sinh chất có hạt
Câu 195: Protein màng do các ribosom tự do trong tế bào chất và các ribosom bám trên lưới nội
sinh chất có hạt tổng hợp
Câu 196: Nguồn carbohydrat lấy từ té bào chất và một phần lớn do các túi Golgi cung cấp thông
qua các túi tiết và các túi thải chất chặn bã
Giống nhau giữa ẩm bào và nôi thực bào
Câu 197: Mồi là đặc hiệu
Câu 198: Phải có ổ tiếp nhận mồi
………
Những quá trình nào sau đây trả CO 2 lại khí quyển
Câu 199: Qua hô hấp của mọi sinh vật
Câu 200: Qua bài tiết
35
Trang 36Câu 201: Len men của vi sinh vật hóatự dưỡng
Câu 202: Qua quang hợp ở cây xanh, tảo
PHẦN ABCD SINH HỌC
Thí nghiệm về phasiow chứng minh
Câu 203: Thí nghiệm với virus gây bệnh khảm thuốc lá
A Chứng tỏ ARN là vật liệu di truyền
B Chứng tỏ ADN là vật liệu di truyền
C
Ko nhớ rõ câu trên hỏi phagio hay hỏi về virus khảm thuốc lá
Câu 204: Thí nghiệm nào là của Griffith
A Dùng phế cầu khuẩn chủng R tiêm cho chuột, chuột bị nhiễm, vấn sống
B Trộn phế cầu khuẩn chủng R với phế cầu khuẩn chủng S đã đun nóng, tiêm cho chuột, phân lập được từ xác chuột cả chủng R và S
Câu 205: Các enzym tham gia quá trình tái bản ADN ở Prokaryota
A Helicase, ADN primase, ADN polymerase δ, ADN ligase
B Topoisomerase, ADN primer, ADN polymerase III, ADN ligase
C Toipoisomerase, ADN primase, ADN polymerase III, ADN ligase
Trang 37D Helicase, ADN primase, ADN polymerase α, ADN ligase
Câu 206: Lần phân cắt thứ 2 của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào
A Theo mặt phẳng kinh tuyến và thẳng góc với mặt phẳng thứ nhất
B Theo mặt phẳng kinh tuyến và song song với mặt phẳng thứ nhất
C Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn
D Theo mặt phẳng xích đạo
Câu 207: Lần phân cắt thứ 3 của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào
A Theo mặt phẳng kinh tuyến đi qua cực sinh vật
B Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn
C Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh dưỡng hơn
D Theo mặt phẳng xích đạo
thành phần tham gia tái bản DNA ở prokaryota
DNA primase (tên enzyme) + RNA primose (đoạn mở đầu)
PHẦN “CASE” SINH HỌC
Cùng 1 hinh vẽ về tái bản ADN, có 9 chi tiết trong hình, hỏi 2 câu, mỗi câu 4 – 5 chi tiết là gì (ví dụhình này mình lấy trên mạng rất giống hình trong đề, nhưng đã được xóa hết chữ)
Câu 208: Câu 1: Các chi tiết số… lần lượt là
A ADN Helicase, ADN primase, ADN polymerase δ, ADN ligase
B ADN Topoisomerase, ADN primer, ADN polymerase III, ADN ligase
37