Phản ứng thoái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí cần enzym nào.. enzym glycogen phosphorylase xúc tác quá trình cắt liên kết 1-4 glycosid trong thoái hóa glycogen.. Không có enzym của
Trang 16 liên kết N- glycosid là 1-1 với pyri, 1-9 purin
2)Trong các chất sau chất nào không có đồng phân quang học:
a Gly
b Glucose
C
16 D-fructose có trong? Saccarose, Galactose, Mannose, Lactose
17 Thủy phân Saccarose cho? Glucose và Fructose
1 Keratan sunfat có ở: Cơ tim, Cơ xương, Não, Gan, giác mạc, sụn
1.Tiền chất của lecithin là gì? photphatydin cholin
Câu 34: Nhóm nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:
A Digycerid, sáp, sterid
1 Acid Arachidic có mấy liên kết đôi? 0
Trang 28 Axit béo bão hòa cần thiết là: linoleic, linolenic, oleic, arachidonic
24 Acid béo có đặc điểm:
2 Chất nào chỉ chứa acid phosphoric: cephalin, lecithin, sphingomyelin
4 Nhiệt độ nóng chảy: pal>oleic>linoleic>linolenic
3 Tiền chất của Phosphatidyl Cholin:
1 Tripalmitin:
C Có nhiều trong gan D Ester của acid béo với alcol vòng2.Các acid béo cần thiết:
A acid linoleic, linolenic và arachidonic
B Oleic, acid linoleic, linolenic và arachidonic
C Stearic, acid linoleic, linolenic
D Panmitic, acid linoleic, linolenic
3 Lipid nào sau đây là lipid tạp:
1 Acid amin có chứa nhóm SH?
1 His thuộc loại gì? Bazo tích điện +
2 Acid amin nào có chứa nhóm –OH? Serin
3 Acid amin nào có gốc tích điện dương? Arginin
4 Acid amin nào có gốc tích điện âm? Asparat
5 .Acid amin nào có gốc imin? prolin
11 Leu thuộc nhóm acidamin nào ko tích điện, ko phân cực
6 N không thuộc protein
a.uric
creatinin
ure
cả 3da
1.Loại nào không phải là purin: thymin
1 liên kết tạo nên cấu trúc bậc 2 của pr: liên kết H và liên kết peptid
Trang 345 Các aa thông thường không có tính chất nào?
A Lưỡng tính
B Tồn tại ở dạng dp D
C COOH và NH2 gắn vào C anpha
D Tồn tại ở dạng dp L
34 Thành phần không có trong Hemoglobin? Fe3+, Fe2+, Globin, 2,3DPG
27 Pr thuần là? Albumin, Hemoglobin, Myoglobin, GlycoProtein
12 Chất nào ko phải nucleosid: Adenin, ADP, Guamin,
1 Base nito nào ko tham gia tổng hợp ADN? Uracil
Câu 36: Chất không phải pyrimidin
A T
Trang 415 sản phẩm thoái hóa pyrymidin:
1 xem hình rồi nói CTCT: ribose 5 phosphat
2 Chọn câu sai: đường ribose có ở AND và ARN
3) Thành phần cấu tạo của 1 nucleotid:
a Bazơ, ribose, phosphoric
1 ARN nào sau đây có chứa Thymin:
ENZYM
13 coenzym của L aa oxidase (t chọn FMN)
1 Enzyme thuộc proteinase
9 Vai trò của enzym? Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng…
10 Enzym giảm năng lượng hoạt hóa pư = cách nào? Tạo phức hợp E-S…
11 Ý nghĩa của KM ? Thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất…
Trang 5-CoE của dehyronase, l amino oxidase? (FMN), tháo vòng Hem NADPH,
biverdin->bilirubin
1 LDH có mấy isozym 5
2 chì ức chế hem bằng cách tác động vào E nào Hy Ca Che
13 Enzyme Lyase thuộc nhóm? 4-phân cắt không cần nước
18 Saccarose+ H20 � D-glucose + D-fructose
Enzyme xúc tác pu thuộc loại? 3-hydrolase
19 Cho pu: ATP �ADP + Pi
A+B � AB
Enzyme xúc tác là? Synthetase
20 AB� A+B
Enzyme xúc tác là? Lyase-phân cắt không cần nước
31 Enzym xúc tác phản ứng: CO2+H2O-> H2CO3
1 Chất phá ghép quá trình phosphoryl – oxy hóa:
A Ức chế quá trình phosphoryl hóa
B Ức chế quá trình tích lũy năng lượng làm giải phóng năng lượng dưới dạngnhiệt
C Ức chế quá trình oxy hóa
D Làm hai quá trình tách rời nhau, đi theo hai hướng độc lập
2 Enzyme xúc tác p.ứ gắn P vô cơ: GAPDH
C Có cấu tạo tương tự cơ chất
D Làm giảm giá trị Vmax và KM
1 Enzym nào xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
Trang 61 Tập hợp enzym thuộc lại Tranferase
A Tranaceton, kinase, thiolase B Esterase, kinase, thiolase
C Tranaceton, kinase, phospholipase D Tranaceton, hydrolase, thiolase
1 Enzym nào sau đây thuộc nhóm 6:
1 Hydratase thuộc nhóm mấy:
1 NAD vận chuyển điện tử và H đến: FMN
41 Chất trong chuỗi hô hấp tế bào nằm ở? Màng trong ty thể
42 Điện từ từ cytb chuyển sang? Cytc, cyt c1,…
1 Trong hô hấp TB, quá trình tạo CO2 là chu trình acid citric
2 Thoái hóa tới cùng pyruvat trong điều kiện ái khí tạo : 15ATP
11 Thoái hóa hoàn toàn Pyruvat thành CO2 và H20 theo con đường ái khí tạo:
a 15ATP
b 12ATP
c 8ATP
d
9 Phức hợp II: FAD, Fe-S
35 NADH tham gia: p.ứ oxh khử
29 Ức chế chuỗi truyền e: ức chế tạo nước
40 NADH: 10H đc bơm ra
9 Từ succinat tới O2 cho mấy ATP: 2, 3, 4, 5
1 Tổ hợp những phản ứng trong 8 phản ứng của chu trình Citric có sự tham giacủa enzym dị lập thể là:
1 Chuỗi truyền e từ NADH H+ là đúng:
A NADH, phức hợp II, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
B NADH, CoQ, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
C NADH, CoQ, phức hợp II, phức hợp III, phức hợp IV, O2
D NADH, Succinat, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
1 Thành phần trong phức hợp I của chuỗi truyền e là:
1 1NADH đi vào chuỗi chuyền điện tử đẩy được:
A 10H+ từ trong ty thể ra ngoài ty thể C 10H+ qua màng trong vào khoảng
giữa 2 màng
B 9H+ từ trong ty thể ra ngoài ty thể D 9H+ từ khoảng giữa 2 màng và chất
nền ty thể
Trang 71 Chu trình Citric tạo ra:
2 Vai trò của coenzym NAD+:
Trang 8A Ubiquinon đến Cytc
B Cyt c1 đến Cytc
C Cyt b đến Cytc1
D Cyta đến Cyta3
1 NAD+ được cấu tạo từ:
A Adenin, deoxyribose, thioniamid
B Adenin, ribose, nicotinamid
C Acid adenylic, deoxyribose, nicotinamid
D Acid adenylic, ribose-P, nicotinamid
1 Trong chu trình acid citric, những phản ứng loại đi 2H là
1.Đặc điểm ATPsynthase: F1 gồm 3 tiểu đơn vị alpha, 3 tiểu đơn vị Beta…
1 CoQH2 thuộc phức hợp nào? Phức hợp 3
2 Từ phức hợp Succinat-CoQ Reductase->O2 có mấy H+ được bơm ra ngoài màng ty thể?4-4-2
2 Enzyme bẻ liên kết 1,4 trong amilopectin?
3 Enzym bẻ liên kết trog glycogen là gì?
4 Chu trình oxh Glucose có đ đ gì?
Photphoryl hóa 1 lần rồi oxh trực tiếp
5 1 mol Glucose thoái hóa trong đk yếm khí cho:
A 12 mol Atp
B 15mol ATP
C 38mol ATP
Trang 9D 2mol ATP
1 Phản ứng ko thuân nghịch trong chu trình đường phân?
2 Phản ứng thoái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí cần enzym nào? Lactat dehydrogenase
3 Trong điều kiện ái khí glucose cho thu được bao nhiêu ATP?
Kết quả của con đường hexose monophosphate?Cung cấp NADPH và phosphate
Ribose-5-10 enzym glycogen phosphorylase xúc tác quá trình cắt liên kết 1-4 glycosid trong thoái hóa glycogen
14.thoái hóa hoàn toàn glucose trong điều kiện ái khí cung cấp bn ATP?
1 glucose diphosphat trong đk ái khí tạo sản phẩm cuối cùng là gì
CO2,H20,ATP, lactat
2 glucose diphosphat trong đk yếm khí tạo bn Atp
20 gan thủy phân glycogen do enzym? (glucose6photphatase)
7 glycogen -> G1P > G6P cần enzym nào
39.Glucose 6 phosphat thành glucose enzyme xt là? Glucose 6 phosphatase
40 Enzyme xt G6P thành F6P? phosphoglucoisomerase
1 Sản phẩm cuối cùng yếm khí của gluco trong quá trình đường phân là lactac
2 Quá trình đường phân của hồng cầu luôn tạo ra sản phẩm lactac vì:
A Do hồng cầu tiêu tốn ít năng lượng
B Do ty thể của hồng cầu không có đủ enzym
C Do hồng cầu luôn ở tình trạng yếm khí
D Không có enzym của ty thể cần cho quá trình đường phân ái khí
12 Chu trình hexo monophosphat:
a Glucose được phosphoryl một lần rồi oxi hoá
10 Tiểu đường type 2: không phụ thuộc insulin ngoại sinh
47.Nhóm chỉ gồm đường pentose: Deoxyribose và Xylulose
44 Vai trò chu trình Hexose monophosphate: cung cấp pentose 5P và NADPH
1 Coenzym của Glyceraldehid 3 phosphat dehydrogenase là:
1 Các enzym tham gia phản ứng thoái hóa Glycogen -> Glucose:
A Enzym cắt nhánh, Glycogen phosphorylase, Phosphoglucomutase
Trang 10B Enzym cắt nhánh, Hexokinase, Phosphoglucomutase
C Enzym cắt nhánh, Glycogen phosphorylase, Hexokinase
D Enzym cắt nhánh, Glycogen synthase, Phosphoglucomutase
1 Nguồn cung cấp glucose khi nồng độ glucose máu giảm là:
B Glycogen gan D Glycogen của tất cả tế bào trong cơ
thể
1 Glucose thoái hóa theo con đường đường phân yếm khí sinh ra:
1 Chất nào sau đây có thể tân tạo lại glucose:
1 Đặc điểm của ĐTĐ typ II là:
A Glucose trong máu không tăng thậm chí
B Insulin trong máu giảm mạnh D Cả 3 đều sai
CH LIPID
11 thành phần cấu tạo màng phospholipid là
1 Lipoprotein có nguồn gốc từ ruột: CM, LDL, VLDL, HDL
1 Acid béo cần thiết là: phân vân giữa 2 đáp án: linoleic, linolenic, stearic/
linoleic, linolenic, arachidonic, oleic
2 Acid béo không tổng hợp được ở người: linoleic
3 Các chất tham gia tổng hợp acyl CoA và vận chuyển acyl vào trong ty thể: acyl CoA và carnitin
4 Enzym xúc tác cho phản ứng imin -> cetonic: không có enzym (trang 150)
Trang 114 Enzyme xúc tác pu từ beta hydroxyacyl coA thành 3 cetoacyl CoA: beta
hydroxyacyl CoA dehydrogenase
5 enzyme xúc tác pu từ 3 cetoacylCoA thành acetyl CoA: thiolase
43 Tổng hợp thể ceton do?
A Quá nhiều acetylCoA
B.CHuyển hóa acid béo giảm
d Carnitin acyl transferase
16 Acetoacetat được tạo ra chủ yếu ở:
1 Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể:
A Kéo dài chuỗi C trên acid có sẵn B Chất cung cấp Acyl là Acetyl CoA
C Cần phức hợp acid béo synthase để
1 Quá trình kéo dài mạch Cacbon xảy ra ở:
A Bào tương và ty thể B Bào tương và Microsom
C Ty thể và Micosom D Nhân tế bào và Microsom
36 Công thức: acetoacetate
1 Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A Albumin và Globulin B Tự do và albumin
C Cholesterol dạng tự do và dạng este D Hemoglobin và Myoglobin
1 Chất nào sau đây có nhiều trong HDL
C Cholesterol este hóa D Triglycerid
1 Khi nói về thể Cetonic, câu đúng là:
Trang 12A Là nguyên nhân gây toan máu chủ yếu
trong chuyển hóa yếm khí của glucid C Gắn với albumin và được vận chuyển trong máu
B Chỉ được tạo ra ở gan D Là nguồn năng lượng hiệu quả cung cấp
cho các tế bào trong bệnh ĐTĐ
2 Khi nói về cholesterol, câu đúng là:
A Là lipid chủ yếu trong thành phần
B Là một chất độc cho cơ thể vì nó gây
xơ vữa động mạch D Là nguyên liệu tổng hợp một số hormon
1 Dạng vận chuyển lipid từ mô mỡ về gan là:
4 Enzym thoái hóa cholesterol: lecithincholesterolacyltransferase (không chắc, nhớ mỗi lecithin ở đầu)
5 Sự tạo thành carbamin : ở cả alpha và Beta hemoglobin
Câu 32+33: Hỏi tên 2 enzym trong thoái hóa acid béo
17 Enzym có nguồn gốc từ ruột? (CM? LDL? HDL? VLDL?)
18 chất tạo acylCoA và vận chuyển vào ty thể (AcylCoA synthetase, carnitin)
CH ACID AMIN
1 Chất nhận amin: @ cetoglutarat
Câu 42: Tạo arginosuccinat do : Asp+ citrulin = synthetase
8.phản ứng cuối cùng của chu trình ure xt bởi enzym nào? argininase
22 Acid amin nào tham gia tổng hợp purin:
a Glycin, aspartat, glutamin
1 Enzym không phải của dịch tụy: enterokinase
2 Chất nào liên quan trực tiếp giữa chu trình ure và chu trình acid citric: fumarat, gián tiếp là aspartat
3 Chất nào trong chu trình ure chỉ có trong ty thể: carbamoyl phosphat
10 Trong ct ure chất nào tổng hợp ở ty thể rồi dc vận chuyển ra ngoài? citrulin
19 Trong chu trình ure cần mấy ATP:
a 5
b 3
Trang 13c
17 nguyên liệu tổng hợp ure: Nh3, C02, Aspatat, 3 ATP
13 Arginosuccinat tạo ra từ: citrulin+asp
7 Aginosuccinat aa thuộc loại nào: có khoảng 4 câu
1 Chất nào trong chu trình Ure được tổng hợp ở bào tương rồi được đưa vào ty thể:
1 Enzym nào sau đây cần ATP:
A Arginosuccinat synthetase B Arginase
C Arginosuccinat tranferase D Arginosuccinat lyase
1 Acid amin nào không chuyển thành Succinyl coA:
1 Acid amin nào dưới đây có chứa nhóm –SH:
12 Bệnh porphyria liên quan đến? thiếu enzyme tổng hợp Hem
1 Triệu chứng porphyria: đọc sách nhá (đáp án hình như là tích tụ các tiền chất trong gan)
1 Chất tổng hợp Hem:
Trang 14A Succinyl CoA và Gly B Succinyl CoA và Ala
C Malonyl CoA và ALA D Malonyl CoA và Gly
1 Bin tự do được vận chuyển đến gan nhờ:
1 Khả năng kết hợp với oxy của Hb tăng lên khi:
A 2,3 DPG tăng lên C CO trong máu tăng
B pH máu tăng lên D CO2 trong máu tăng lên
1 Tính chất nào sau đây không phải là của billirubin tự do:
A Không tan trong nước C Cho phản ứng diazo chậm BIL liên hợp
CH ACID NUCLEIC
4 thủy phân acid ribonucleotid dk gì
18 nguyên liệu tổng hợp purin ,,,,
1.Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của adenin và guanin
31 Thoái hóa acid nucleic theo thứ tự? acis
nucleic�nucleotid�nucleosid�base�pentose
38 Acid amin tổng hợp nhân purin? Glycin
36 Lk N-glycosid của nucleotide là giữa? C1 đường và N9 nhân purin
1 Bệnh Thalassemia, các typ?
3 Ngộ độc chì gây thiếu máu là do tác động đến enzym ( phần tổng hợp hem )
19 đúng về Hb (kết hợp và vc 4 O2, 4 tiểu đơn vị, các chuỗi đều bậc 3, tất cả đều
B Sao chép thông tin dtruyền
8 pH max của trypsin
1 Năng lượng để hình thành liên kết peptid-tARN được lấy từ:
Trang 151 Hoạt hóa acid amin trong quá trình tổng hợp polypeptid xảy ra ở đâu: bào tương
2 Tổng hợp ARN có những đặc điểm nào sau đây:
A Có sự xúc tác của ARN polymerase
B Dựa trên nguyên tắc bổ sung dựa trên khuôn AND
C Không cần có ARN mồi
29 Enzyme xt tổng hợp Pr? aminoacyltARN synthetase và peptidyl transferase
33 Đoạn okazaki là? Đoạn AND gắn với đoạn ARN mồi
2 fMet gắn ở vị trí nào
23 Quá trình tái bản DNA (chọn sai)
a Chỉ cần một sợi DNA nguyên bản
b Theo chiều 3'-5'
c Có sự xúc tác của DNA polymerase
d có sự tham gia của dATP, d
e
24 Hoạt hóa acid amin :
a Xảy ra trong bào tương tạo thành aminoacyl AMP Cách 1: 2' ->3 Cách 2: trực tiếpgắn vào 3'
b Xảy ra trong riboxom
c Xảy ra trong bào tương tạo thành aminoacyl ADP
d
14 Tạo mồi: primase
16 Có nhánh: tRNA
15 Điều hoà ở nhân thật: yếu tố mở đầu
42 Hình thành liên kết peptid: peptidyl transferase
37 Dịch mã: tổng hợp chuối polypeptide
Các thành phần cần cho quá trình tái bản ADN là:
1 Tổng hợp đoạn Okazaki cần:
C ADN pol I, ADN pol III D Tất cả sai
1 Sự chuyển vị của peptidyl-tRNA trên mARN cần yếu tố:
1.Dấu hiệu kết thúc của sự sao chép mRNA là:
A Khi RNA có dạng trâm cài và được nối tiếp bởi nhiều U
B Khi RNA có một trong ba mã kết thúc
C Tạo phân tử lai DNA-RNA
D Khi đoạn RNA có độ dài khoảng 60-100 Nu
Trang 161 Điều hòa sinh tổng hợp Pr ở tế bào nhân sơ thông qua:
A Các yếu tố mở đầu
B Operon
C Các yếu tố kéo dài
D Các yếu tố kết thúc
1 Trong quá trình tổng hợp DNA, enzym có tác dụng mở xoắn:
26 Bơm Na-K ATPase:
a Có 2 trạng thái: trạng thái phosphoryl hóa có ái lực cao với Na+, trạng thái khử phosphoryl hóa có ái lực cao với K+
b Có trên thành ruột nhằm đưa glucose, từ lòng ruột vào các tb thành ruột
c Là dimer gồm 2 tiều đơn vị : TDVL có khối lượng 120000Da, TDVN có khối lượng: 50000Da
d
23 Cholesteron có đặc điểm?
1 Chiếm tỉ lệ lớn trong màng tb
2 LK lỏng lẻo, quyết định tính lỏng của màng
3 Hầu như không có ở tb không nhân
45 Câu vai trò pro màng: vận chuyển, truyền tin với ez: 1 2 5
43 Bơm Na-K: tiểu phần lớn 120k, nhỏ 50k
49 Vận chuyển Glucose vào hồng cầu: khuếch tán tăng cường
1 Đồng vận chuyển đối chiều giữa Ca2+ với Na+ và H+ với Na+ qua màng tế bào thuộc loại vận chuyển:
A khuếch tán tăng cường B tích cực thứ phát
C khuếch tán đơn thuần D tích cực nguyên phát
1 Sự vận chuyển glucose từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột thuộc loại:
A Vận chuyển tích cực nguyên phát B Vận chuyển tích cực thứ phát
Trang 17C khuếch tán đơn thuần D khuếch tán tăng cường
1 Tính lỏng của màng tế bào là do? Chuỗi acyl của acid béo…
Câu 10: Cacbohydrat màng:
a Có ở mọi màng sinh học
b Khi hoạt hóa gắn với kênh protein
c Lớp áo ngoài, polisaccarid
HS HORMON
Câu 5: Chất nào không là dẫn xuất aa
a Histamin
b ADH
Câu 40 Cấu tạo insulin: 51aa, 2 chuỗi @, B
Câu 41: Epinephrin: dx aa tác dụng thông qua cAMP
1 đặc điểm của insulin? Có 51 chuỗi acid amin và 2 chuỗi A và B
2 Hormon nào dẫn xuất của acid amin? Noradrenalin, Adrenalin…
3 Phức hợp hormon-thụ thể…
4 Hormon PTH?
18 Protein vận chuyển thyroxin trong máu? ( prealbumin)
10 Epinephrin tăng đường máu nhờ? (Kt proteinkinase qua cAMP)
14 về hoormon steroid (học mấy cái 18, 19,
1 Hormon nào sau đây là hornon tuyến yên:
1 Cấu trúc của insullin là:
A Một chuỗi 51 acid amin C Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 30 acid
1 Hormon nào sau đây là tăng canxi máu:
1 Hormon được tổng hợp ở thùy sau tuyến yên là:
1 Những hormon nào sau đây có cấu trúc tương tự nhau:
A HCG, TSH, TRH, GH C ADH, FSH, TSH, HCG