Đặc điểm dẫn truyền xung động trong hệ thần kinh: a.. Tính đàn hồi: động mạch dãn ra lúc tâm thu,co lại lúc tâm trương b.. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ 51.. Dẫn truyề
Trang 14 Thành phần thuộc cung phản xạ nuốt:
a Dây vận động: V, IX, X, XII
b Dây cảm giác hướng tâm IX và X
c Trung khu ở não
d Do kích thích vị giác
5 Liên quan pepsinogen và pepsin, chọn câu sai:
a Pepsinogen có nguồn gốc từ tế bào thành
b Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở giai đoạn tâm linh
c Pepsin có khả năng phân hủy colagen
d Pepsin mất hoạt tính khi pH ≥ 5
6 Molitin:
a Gây co thắt cơ trơn dạ dày và ruột
b Làm giãn cơ vòng môn vị
c Giúp thức ăn từ dạ dày xuống ruột
Trang 2d Riboflavin
9 Chức năng gan, chọn câu sai:
a Nơi dự trữ vit A, E, D của cơ thể
b Chỉ dự trữ một ít vit B12 nên khi không đủ lập tưc có biểu hiện thiếu máu hồng cầu to
c Có thể sản xuất VMD để dự trữ máu ở gan
d Dự trữ glucose dưới dạng glycogen
10 Chọn câu sai:
a Cholesterol nội sinh tổng hợp từ gan
b LDL là yếu tố nguy cơ của cơ thể, HDL là yếu tố bảo vệ thành mạch
c LDL chuyên chở cholesterol nội sinh đến các tế bào cơ thể
d Tất cả sai
11 Đặc điểm dẫn truyền xung động trong hệ thần kinh:
a Dẫn truyền theo 1 chiều trên sợi trục
b Dẫn truyền theo 1 chiều qua synap
c Lan từ sợi này sang sợi khác trong 1 bó sợi trục
d Không tuân theo quy luật “tất cả hoặc không” như tim
12 Chất truyền đạt TK phân từ nhỏ có đặc điểm:
a Mỗi nơ-ron chỉ tổng hợp 1 chất
b Tác dụng chậm
c Tác dụng kéo dài
d Chỉ được loại bỏ bằng cách khuếch tán ra mô xung quanh
13 Mỏi synap là hiện tượng:
a Chất truyền đạt TK bị phá hủy khi vừa giải phóng
b Chất truyền đạt TK đực tái sử dụng quá nhiều
c Ngừng truyền đạt qua synap khi synap bị kích thích liên tục
d Xung động qua synap mất thời gian chờ đợi
14 Chậm synap là:
a Chậm mở kênh Ca2+ làm giảm lượng Ca2+ nội bào
b Chậm khuếch tán chất truyền đạt TK qua synap
c Chậm gắn kết chất truyền đạt TK lên màng sau synap
d Thời gian cần thiết để dẫn truyền xung động qua synap
15 Cơ quan vận động bao gồm:
a Bp nhận cảm – đường ly tâm – bp đáp ứng
b Trung tâm – đường ly tâm – bp đáp ứng
c Bp nhận cảm – đường hướng tâm – trung tâm
d Trung tâm – đường hướng tâm – đường ly tâm
16 Hệ TK giao cảm:
a Trung tâm rải rác trong tủy sống
b Tiền hạch ngắn, hậu hạch dài
Trang 3c Hạch giao cảm gần tạng, xa trung tâm
d 1 sợi tiền hạch chỉ tạo synap với 1 sợi hậu hạch
17 Hệ adrenergic bao gồm:
a Sợi tiền hạch giao cảm
b Sợi hậu hạch giao cảm
c Sợi tiền hạch phó giao cảm
d Sợi hậu hạch phó giao cảm
18 Đặc điểm hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa hệ thống gen tế bào:
a Tan được trong nước, receptor nằm trong tế bào
b Tan được trong lipid, receptor nằm trong tế bào
c Tan được trong nước, receptor trên màng tế bào
d Tan được trong lipid, receptor trên màng tế bào
19 Hormon gây dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:
d T3, T4 thời kỳ tăng trưởng
21 Hormon làm co mạch, tăng huyết áp, ngoại trừ:
a ADH
b Renin – Angiotensin
c Calcitonin
d Catecholamin
22 Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:
a Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và
progesteron
b Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
c Ra bên ngoài nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron
d Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
23 Tuyến cận giáp mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormon tuyến cận giáp
có thể gây tử vong do giảm:
Trang 427 Khi GH tăng, feedback âm sẽ gây:
a Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
b Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
c Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
d Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
28 Recepter α và β của catecholamin nằm ở:
d Virus quai bị, căng thẳng thần kinh
32 Vô sinh xảy ra khi lượng tinh trùng trong ml dưới:
Trang 5b Phát triển thùy và nang tuyến vú
c Phát triển niêm mạc tử cung
d Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng
34 So với nửa đầu CKKN, niêm mạc tử cung ở nửa sau:
a Chiều dày mỏng hơn
b Co bóp mạnh hơn
c Các động mạch thẳng hơn
d Các tuyến cong queo hơn
35 Trong CKKN, giai đoạn hành kinh là giai đoạn:
a Mở đầu những biến đổi niêm mạc tử cung
b Kết thúc những biến đổi niêm mạc tử cung
39 Nồng độ estrogen tăng cao giữa CKKN có tác dụng:
a Feedback (+) lên tuyến yên
b Feedback (-) lên tuyến yên
c Không làm ảnh hưởng tuyến yên
d Giảm nồng độ FSH và LH trong máu
Trang 640 Yếu tố tăng ái lực hemoglobin với oxy, ngoại trừ:
a pH tăng
b nhiệt độ tăng
c phân áp oxy tăng
d giảm chất 2,3-DGP trong hồng cầu
41 Khi nghỉ ngơi, người khỏe mạnh, tim bơm máu bao nhiêu lít/phút:
a Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
b Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch
c Nhịp tim nhanh, gây co mạch
46 Đặc điểm của chu kỳ tim, ngoại trừ:
a Mỗi chu kỳ tim dài 0.8s
b Gồm gđ tâm nhĩ thu, tâm thất thu và gđ tâm trương
c Gđ tâm thất thu gồm tk tăng áp và tk tống máu
d Tất cả đều đúng
47 Tích chất sinh lý của động mạch:
a Tính đàn hồi: động mạch dãn ra lúc tâm thu,co lại lúc tâm trương
b Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu
c Tất cả đều đúng
d Tất cả đều sai
Trang 748 Điều hòa tuần hoàn ngoại biên:
a TK giao cảm gây co mạch làm tăng huyết áp
b TK đối giao cảm làm tăng nhịp tim, giãn mạch, giảm huyết áp
d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
51 Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy chấm dứt ở cấu trúc:
54 Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang vì:
a Không bị lực hút xuống của các phân tử trong dịch lót phế nang
b Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 -14 lần
c Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
d Tất cả đều đúng
55 Câu nào sai đối với áp suất âm trong màng phổi:
a Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
b Hạn chế máu về tim
c Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm
Trang 8d Cần thiết cho phổi di chuyển theo cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp
56 Đương cong Barcroft, chọn câu sai:
a Thể hiện mối tương quan giữa áp suất O2 trong máu và độ bão hòa Hb với O2
b ở phân đoạn O2 thấp, đường cong Barcroft rất tà
c giảm, đường cong Barcroft lệch trái
d tăng, đường cong Barcroft lệch phải
57 Cho nhịp thở = 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông 370ml, chọn câu đúng:
a Thông khí phế nang: 9400ml
b Thông khí phổi/phút: 5000ml
c Thông khí phế nang: 5000ml
d Thông khí phổi/phút: 4800ml
Trang 961 Điều hòa bài tiết tụy, chọn câu sai:
a CCK kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa
b Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat
c Thành phần dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng
d Tái hấp thu Na+
63 Hormon kích thích tuyến tụy bài tiết 1 lượng lớn dd bicarbonat:
a Acetylcholin
b CCK
c Secretin
d Somatostatin
64 Khi chất truyền tin thứ hai -Calmodulin hình thành sẽ gây:
a Mở kênh làm từ ngaoif vào trong tế bào
b Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol
c Hoạt hóa 1 hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác
d Hoạt hóa men phosphodiesteras
65 Cơ chế feedback (+) trong điều hòa bài tiết cortisol xảy ra:
a Hội chứng Cushing do dùng cortisol kéo dai
b Cơ thể bị stress
Trang 10c Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường
d Bệnh tâm thần phân liệt
66 Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
a Khí quyển và phế nang
b Phế nang và máu
c Máu và dịch gian bào
d Dịch gian bào và dịch nội bào
68 Các cơ tham gia hoạt động hít vào bình thường:
a Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
b Cơ hoành và cơ liên sườn trong
c Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
d Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
69 Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất ở:
a Hít vào bình thường
b Hít vào gắng sức
c Thở ra bình thường
d Thở ra gắng sức
70 Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:
a Làm cho phổi di chuyển theo cử động của lồng ngực
b Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
c Làm cho máu về tim phải lên phổi dễ dàng
d Làm giảm sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang
71 Vai trò của chất surfactan, ngoại trừ:
a Làm giảm sức căng bề mắt lớp dịch lót phế nang
b Tạo áp suất âm trong khoang màng phổi
c Tạo nên sự ổn định giữa các phế nang
d Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp sự trao đổi khí dễ dàng
72 Hormon ức chế sản sinh tinh trùng:
a Quá trình sản sinh tinh trùng xảy ra ở ống sinh tinh
b Sự thành thục của tinh trùng xảy ra ở mào tinh
Trang 11c Dự trữ tinh trùng ở túi tinh
d Tinh trùng bắt đầu hoạt động khi được phóng xuất vào đường sinh dục nữ
a Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho 1 tư duy hoàn chỉnh
b Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho biết ý nghĩa của kích thích
c Tổng hợp thông tin từ vùng cấp I tương ứng và cho biết ý nghĩa của kích thích
d Tổng hợp thông tin trực tiếp từ ngoại biên về cho biết các đặc điểm kích thích
77 Nguyên nhân của hiện tượng choáng tủy là do tủy sống mất các liên hệ hoạt hóa truyền xuống của các trung tâm thần kinh phía trên Đ
78 Bó tháp chéo bắt chéo ở tủy sống S
79 Các đường ngoại tháp gồm: bó tháp bắt chéo, bó đỏ tủy, bó tiền đình tủy, bó mái tủy, bó trám tủy S
80 Bó tủy – đồi thị sau dẫn truyền cảm giác đau, nóng lạnh
81 Mỗi nơron có thể sản xuất nhiều chất dẫn truyền TK nhưng chỉ có 1 phân tử cảm thụ trên màng Đ
82 Dẫn truyền xung động trên sợi không có myelin theo kiểu nhảy cóc qua các rãnh Ranvier S
83 Chất dẫn truyền trung gian của sợi tiền hạch và hâu hạch phó giao cảm là acetylcholin Đ
84 Trung tâm phó giao cảm nằm ở đoạn tủy lưng 1 đến thắt lưng 2 S
85 Chất dẫn truyền của sợi hậu hạch giao cảm là noradrenalin Đ
86 Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân
87 Huyết áp tối đa và tối thiểu phụ thuộc vào lực co bóp của cơ tim
88 Các yếu tố làm thay đổi hoạt động timt hì làm thay đổi huyết áp động mạch Đ
89 Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của bán kính động mạch
90 Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với sức cản của mạch và lưu lượng tim
91 Phản xạ tim – tim có tác dụng làm ngăn ứ máu trong tim
92 Khi co kéo mạnh vào các tạng sâu trong ổ bụng có thể làm tăng nhịp tim
Trang 12VHVL K23
93 Đặc điểm của cảm giác đau:
a Cảm giác nông có receptor ở da, niêm
b Có tính thích nghi
c Cho nhánh bên vào cấu tạo lưới để hoạt hóa toàn bộ vỏ não
d Đường dẫn truyền bắt chéo ở hành não
94 Đặc điểm của vận động tháp:
a Là vận động không ý thức chi phối cơ trơn và cơ tim
b Trung tâm là nhân đỏ ở cuống não và nhân tiền đình ở hành não
c Bó tháp 9/10 bắt chéo ở hành não và 1/10 bắt chéo ở tủy sống
d Bó tháp tận cùng ở sừng sau tủy sống tiếp nối nơron vận động α
95 Nhân đuôi có chức năng:
a Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ
b Trung tâm phản xạ định hướng với ánh sáng và âm thanh
c Điều khiển các động tác đã được học tập và trở thành vô thức
d Lập kế hoạch cho nhiều hình thức vận động kế tiếp nhau
96 Đặc điểm của hormon tan trong nước:
a Có receptor trong bào tương và trong nhân tế bào
b Tác động thông qua cơ chế truyền tin thứ hai
c Tác động chậm nhưng kéo dài
a Dự trữ các chất glucid, lipid, protid
b Thoái hóa chất glucid, lipid, protid
Trang 13c Đường và acid béo trong máu
d Vận chuyển đường trong tất cả các mô
Trang 14ĐD K21 – L1
101 Cơ sở điều trị loét dạ dày tá tràng:
a Dùng thuốc kháng Histamin H2
b Dùng thuốc kháng Muscarinic
c Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATP
d Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ
102 Các yếu tố kích thích hấp thu Ca++, ngoại trừ:
a Hormon tuyến cận giáp
b Citric acid
c Phosphat
d 1,25 – dihydroxycholecalciferol
103 Liên quan cơ chế bài tiết HCl của dạ dày, ngoại trừ:
a pH máu tăng lên
b Cần có vai trò quan trọng của men Carbonic anhydrase
c Cần có sự hiện diện của CO2
d Nước tiểu toan hóa
a Các hợp bào nuôi trong thai kỳ
b Các nang trứng bị thoái hóa
c Phần còn lại của nang trứng sau khi phóng noãn
b Quá trình thơm hóa ngoại vi từ pregnandiol
c Thùy trước tuyến yên
d Vỏ thượng thận
108 Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:
a Cơ hoành thay đổi thể tích theo đường kính trước – sau
Trang 15b Cơ liên sườn ngoài, thay đổi thể tích theo đường kính trên – dưới
d Bắt đầu thế hệ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang
110 Vai trò của chất diện hoạt?
a ảnh hưởng lên khuynh hướng co xẹp của phổi
b ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
c ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang
Trang 16TUẦN HOÀN
112 Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
a Ở nhĩ
b Tạo các xung thần kinh
c Nhịp tim xung quanh cao hơn các nơi khác
d Chịu sự kiểm soát của hệ TK thực vật
115 Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào sau đây?
a Tăng dòng Na+ vào trong tế bào
b Giảm dòng K+ ra ngoài tế bào
c Tăng trao đổi Na+ - Ca++
d Giảm dòng Cl- ra ngoài tế bào
e Giảm hoạt độn của bơm Na+ - K+
116 Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vị trí nào sau đây?
117 Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vì lý do nào sau đây?
a Giai đoạn trơ tuyệt đối dài
b Điện thế động truyền quá chậm theo mô dẫn truyền để tái kích thích cơ
c Co thắt chỉ có thể xảy ra khi tim đầy máu
d Nút xoang phát xung chậm
e Hệ TK thực vật ngăn chặn sự lan truyền nhanh của thế điện động
Trang 17118 Điện tâm đồ ít hiệu quả nhất trong việc khám phá các bất thường nào sau đây?
a Vị trí của tim trong lồng ngực
b Dẫn truyền nhĩ – thất
c Nhịp tim
d Co thắt tim
e Lưu lượng máu mạch vành
119 Khoảng cách P – R trong điện tâm đồ được đo như thế nào?
121 Câu nào sau đây đúng với khoảng cách P – R trên điện tâm đồ?
a Thay đổi với vị trí của điện cực
b Không có ý nghĩa sinh lý
c Thường dài khoảng 0.25 giây
d Liên quan thời gian dẫn truyền từ nhĩ sang thất
e Không câu nòa nêu trên là đúng
122 Khoảng cách P – R bình thường có thời gian là bao nhiêu?
Trang 18a Áp suất tĩnh mạch trung tâm
b Áp suất nền mao mạch phổi
c Thể tích thất trái cuối tâm trương
d Áp suất thất trái cuối tâm trương
125 Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của hậu tải?
a Áp suất thất trái cuối tâm trương
b Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở
c Áp suất nền mao mạch phổi
d Tổng kháng lực ngoại biên
e Áp suất độn mạch chủ trung bình
126 Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
a Co đồng thể tích
b Bơm máu nhanh
c Giữa tâm trương
128 Câu nào sau đây đúng với tốc độ máu về tâm thất trong lúc tâm trương?
a Không đổi trong suốt kỳ tâm trương
b Cao nhất 1/3 đầu
c Cao nhất 1/3 giữa
d Cao nhất 1/3 cuối
e Thay đổi tùy theo thời gian chu kỳ
129 Tiếng tim thứ 2 xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?
a Co đẳng trương
b Co đẳng trường (co đổng thể tích)
c Giãn đẳng trường
d Giãn đẳng trương
e Không câu nào nêu trên là đúng
130 Đóng van nhĩ – thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
a Co nhĩ
b Co thất
c Co cơ cột
d Giãn thất
Trang 19e Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
131 Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai?
a Giai đoạn tim bơm máu
b Sóng P của điện tâm đồ
c Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương
d Giảm tổng kháng lực ngoại biên
e Giảm áp suất máu
136 Khi vận động, chỉ số nào sau đây sẽ tăng?
a Lưu lượng tim
b Áp suất tâm trương