+ Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến đổi tơng đơng để đa về PT dạng PT bậc nhất.. NhËn biÕt TNKQ TL.[r]
Trang 1Ngày soạn:13/03/2013
Ngày giảng: 15/03/2013
Tiết 56: kiểm tra 1 tiết
A – Mục tiêu:
+) Kiến thức : - HS nắm chắc khái niệm về PT, PT bậc nhất một ẩn
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+) Kỹ năng : - Vận dụng đợc QT chuyển vế và QT nhân , kỹ năng biến
đổi tơng đơng để đa về PT dạng PT bậc nhất
-Kỹ năng tìm ĐKXĐ của PT và giải PT có ẩn ở mẫu
- Kỹ năng giải BT bằng cách lập PT +) Thái độ : GD ý thức tự giác , tích cực làm bài
B – Ma trận đề kiểm tra
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng Khái niệm về PT
bậc nhất một ẩn,
VD
1
2
1 2
PT bậc nhất một
ẩn , PT tích
PT chứa ẩn ở mẫu
1
1
3
3
4 4 Giải bài toán bằng
cách lập PT bậc
nhất một ẩn
1 4
1 4 Tổng
2 3
4 7
6 10
c – đ ề kiểm tra
Bài 1: Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ?
Bài 2: Giải các phơng trình sau :
a) 8x – 5 = 12x + 23
b)
x x
c) x(2x-7) = 4x -14
d)
2
8
1 2( 1)
x
x x
Bài 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phơng trình :
Một ôtô khởi hành từ A đến B cách nhau 140 km, cùng lúc đó một xe máy khởi hành từ B đến A, sau 2 giờ chung gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng vận tốc của ôtô lớn hơn vận tốc xe máy là 10 km/h
d.Đáp án chấm :
1 Là pt có dạng ax + b = 0 (a ≠ 0), a, b cho trớc, x là ẩn 1
Trang 2(2đ) VD : 2x+1 = 0, -3x – 8 = 0 1
2
( 4đ )
a) 8x – 5 = 12x + 23
- 4x = 28
x = -7
b)
x x
3(3x-5) = 2(4x-7)
x = 1
c) x(2x-7) = 4x -14
x(2x-7) –( 4x -14) = 0
x(2x-7) – 2(2x-7) = 0
(2x-7)(x-2) = 0
x = 7/2 hoặc x= 2
d) ĐKXĐ : x 1
d 2x- 2 = 8
x = 5 ( thoả mãn ĐKXĐ )
Vậy S = {5}
1
1
1
1
3
( 4đ)
Gọi vận tốc xe máy là x (km/h, x>0)
Vận tốc ôtô là x+10(km/h)
Quãng đờng xe máy đi đợc trong 2 h là :2x(km)
Quãng đờng ôtô đi đợc trong 2 h là :2(x+10)(km)
Quãng đờng đi từ A đến B là 140km nên ta có pt:
2x+ 2(x+10) = 140
x = 30(TMĐK)
Vậy: vận tốc xe máy là 30 (km/h)
Vận tốc ôtô là 30+10 = 40(km/h)
0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5 0,5