1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 25 Kiem tra hinh 8 co ma tran

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Vẽ hình, nhận dạng được hình, biết vận dụng các kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn thẳng, tính góc, chứng minh bài toán hình học.. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực kh[r]

Trang 1

Tiết 25

Ngày giảng: / /2012

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức về tứ giác của chương I

2 Kĩ năng: Vẽ hình, nhận dạng được hình, biết vận dụng các kiến thức đã học

vào tính độ dài đoạn thẳng, tính góc, chứng minh bài toán hình học

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra kết hợp TNKQ + TL.

2 Học sinh: - Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 45 phút MTBT.

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định: Lớp: 8 Tổng số: 34 Vắng: ………

2 Kiểm tra:

A Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tứ giác Biết được tổng số đo các góc

của một tứ giác.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3C 1;3;11

0,75 7,5%

3 0,75 7,5%

2 Hình thang,

hình bình hành,

hình chữ nhật,

hình thoi, hình

vuông

Nhận biết một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Hiểu được tính chất của hình chữ nhật, tính được độ dài cạnh hình chữ nhật

Chứng minh được một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Tìm điều kiện để hình chữ nhật là hình vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4C 2;4;7;8

1 10%

1C 13

2đ 20%

2C 14ab

4 40%

1C 14c

1đ 10%

8 8đ 80%

3 Đường trung

bình của tam

giác, hình thang

Hiểu, vận dụng đựợc đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3C 5;6;12

0,75đ 7,5%

3 0,75đ 7,5%

4 Đối xứng trục,

đối xứng tâm.

Nhận biết được hình có tâm, trục đối xứng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2C 9;10

0,5đ 5%

2 0,5 đ 5% Tống số câu

Số điểm

9 2,25đ

4 2,75đ

2

1 1đ

16 10đ

Trang 2

Tỉ lệ % 22,5% 27,5% 40% 10% 100%

B Đề kiểm tra

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa ở đầu câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Tổng các góc trong của một tứ giác bằng:

A 900; B 3600; C 1200; D 1800

Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

A Hình thang; B Hình bình hành; C Hình vuông; D Hình thang cân

Câu 3: Một tứ giác có thể có nhiều nhất là:

A Bốn góc nhọn B Ba góc nhọn C Hai góc nhọn D Một góc nhọn

Câu 4: Một tứ giác là hình thoi nếu nó là:

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C Hình thang có hai cạnh bên song song

D Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Gọi E, F lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, AC Đoạn thẳng EF có độ dài là:

Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9cm Độ dài đường trung bình của

hình thang đó là:

Câu 7: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm Độ dài cạnh

của hình thoi là:

Câu 8: Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là:

A Tứ giác có các góc kề bằng nhau

B Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

D Hình thang có hai đường chéo vuông góc

Câu 9: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng

A Tam giác đều B Hình bình hành C.Hình thang D Đường tròn

Câu 10: Trong các hình sau hình nào có 4 trục đối xứng?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình thoi D Hình vuông

Câu 11: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:

A 900 B 3600 C 1800 D 600

Câu 12: Một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 12,5 cm Độ dài đường trung bình của

tam giác đó là:

A 37,5cm B 6,3cm C 6,25cm D 12,5cm

II Tự luận (7 điểm)

Câu 13: (2 điểm) Tìm x trong hình vẽ sau:

Trang 3

C 10 x 13 15 D H B A Câu 14: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ MEAB (E  AB) MFAC (F AC ) a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông C Hướng dẫn chấm – biểu điểm I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B C B D A A C B C D A C

II Tự luận (7 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 13 - Chứng minh được ABHD là hình chữ nhật

- Suy ra: DH = AB = 10 cm

- Tính được: HC = 5cm

- Tính được: BH = 12 cm

- AD = HD = 12 cm

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 14 - Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

- Chứng minh được AEMF là hình chữ nhật

- Chứng minh được MANC là hình thoi

- Tìm được điều kiện của tam giác ABC (vuông cân) để tứ giác AEMF là hình vuông

0,5đ 1,75đ 1,75đ 1đ

3 Củng cố:

Thu bài - Nhận xét giờ kiểm tra

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Ôn tập lại kiến thức toàn chương

Chuẩn bị nội dung chương mới

Ngày đăng: 06/07/2021, 23:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w