1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dai so 8 tiet 21 kiem tra 45 phut co ma tran

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 56,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: Đánh giá mức độ thực hiện việc vận dụng các quy tắc nhân chia đa thức để thực hiện phép tính, kỹ năng sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính toán, phân tích đa thức thành[r]

Trang 1

Tiết 21 KIỂM TRA

I

MỤC TIấU:

1 Kiến thức : Nhằm đánh giá mức độ nắm đợc các quy tắc nhân chia đa thức, các

hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

2.Kỹ năng: Đánh giá mức độ thực hiện việc vận dụng các quy tắc nhân chia đa

thức để thực hiện phép tính, kỹ năng sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính

toán, phân tích đa thức thành nhân tử, áp dụng để tìm x, tìm gớa trị lớn nhất của

biểu thức

3.Thái độ: Nghiêm túc ,trung thực khi làm bài kiểm tra.

I MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

1.Nhõn đa thức Nhận biết được kết

quả phộp nhõn 1 đơn thức với 1 đa thức.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 điểm 5%

1

1 điểm 10%

2 1,5 điểm 15% 2.Những hằng

đẳng thức đỏng

nhớ

Nhận biết vế cũn lại của một hằng đẳng thức đỏng nhớ.

Vận dụng được HĐT để khai triển, rỳt gọn, tớnh giỏ trị của biểu thức.

Vận dụng hằng đẳng thức để tỡm GTLN.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

2

1 điểm 10%

1 0,5 điểm 5%

2

3 điểm 30%

1

1 điểm 10%

6 5,5 điểm 55%

chia một đơn thức cho một đơn thức.

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 điểm 5%

1 0,5 điểm 5% 4.Phõn tớch

đa thức thành

nhõn tử

Hiểu được cỏch đặt nhõn tử chung (dạng đơn giản).

Phõn tớch được một

đa thức thành nhõn

tử (nhiều phương phỏp)

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 điểm 5%

2

2 điểm 20%

3 2,5 điểm 25% Tổng số cõu

Tổng số điểm

3 1,5 điểm

15%

1

1 điểm

10%

2

1 điểm

10%

1 0,5 điểm

5%

4

5 điểm

50%

1

1 điểm

10%

12

10 điểm

100%

Trang 2

Tỉ lệ %

2 ĐỀ RA:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:

2/ Biểu thức x2 y2 bằng:

A (x y) 2 B (x y)(x y)  C (x y) 2 D

(y x)(x y) 

3/ Kết quả phép chia 5x y : x4 2 bằng:

2

1

x y 5

4/ Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:

A 7(x 7) B 7(x 14) C 7(x 2) D 7(x 2) 5/ Biểu thức x22xy y 2 bằng:

A x2y2 B x2 y2 C (x y) 2 D.(x y) 2 6/ Giá trị của thức x2 2xy y 2 tại x = 11, y = 1 là:

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

1/ 5x(4x-y) 2/ (2x 3y) 2

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1/ x2y-2xy+y 2/ 3

8 27x

Bài 3: (2 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

(x  y ) : (x xy y ) tại

Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x - x2 - 3

3 HƯỚNG DẪN CHẤM:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu đúng cho 0.5đ

Trang 3

Đáp án A B B C D A II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

1/20x2 -5xy ( 1điểm ) 2/4x2 +12xy +9y2 (1 điểm )

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

 

2

3

2 (3x) (0,5ñieåm)

= (2-3x)(4+6x+9x ) (0,5ñieåm)

2 / 8 27x

1/ y(x2 -2x+1) =y(x-1)2 (1 điểm )

Bài 3: (2 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

(x  y ) : (x xy y ) tại

 

2 1 1

3 3 3

(x y)(x xy y ):(x xy y ) (1ñieåm)

Ta có:

Bài 4: (1 điểm)

 

     



2

2

2

2

2

x 3) (0,25ñieåm)

2 x (0,25ñieåm)

1 11

x 0 (0,25ñieåm)

(x

x

Trang 4

=-(x- 12 )2 - 114 - 114

Vậy:x-x2 -3 có giá trị lớn nhất là - 114 khi x= 12

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 11/07/2021, 02:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w