1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an ds 7 tuan 28

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng - Dïng b¶ng phô cho các đơn thức, xếp các đơn thức thành từng nhóm các đơn thức đồng d¹ng - Yc häc sinh lªn b¶ng gi¶i, c¸c häc sinh cßn l¹i lµm vµo vë - Y[r]

Trang 1

Tuần : 28 Ngày soạn:10/03/2013

LUYỆN TẬP

III

.MỤC TIấU:

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn

thức đồng dạng

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính

tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn

thức

- Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác

II

CHUẨN BỊ :

- GV : SGK, phấn, bảng phụ

- HS : SGK, dụng cụ học tập

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

*HS1:a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao.

* x y và - x y

3

* 2xy và xy

4

2

* 0, 5x và 0, 5x

* - 5x yz và 3xy z

- HS 2:

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

x + 5x + (-3x ) = (1 + 5 - 3)x = 3x

3 Luyện tập:

Hoạt động 1: Giá trị

biểu thức đại số.

Cho biểu thức đại số:

- Mời 2 HS lên bảng

tính

- Mời học sinh nhắc lại

qui tắc tính giá trị của

biểu thức đại số

- Yêu cầu các học sinh

còn lại làm vào vở bài

tập

- Nhận xét hoàn thiện

bài giải của học sinh

- Học sinh lên bảng giải

- Các học sinh khác làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

1 Tính giá trị biểu thức đại số:

tại x =1 và x = -1 cho x2 - 5x + Thay x=1 vào biểu thứcđại

số x2-5x ta đợc: 12 - 5.1= - 4 Vậy - 4 là giá trị của biểu thức

đại số x2 -5x tại x =1 + Thay x= -1 vào biểu thức

đại số x2- 5x ta đợc:

(-1)2 5 (-1) = 1 + 5 = 6 Vậy 6 là giá trị của biểu thức

đại số x2 - 5x tại x = - 1

2 Xếp các đơn thức sau

Trang 2

Hoạt động 2: Đơn thức

đồng dạng

- Dùng bảng phụ cho

các đơn thức, xếp các

đơn thức thành từng

nhóm các đơn thức đồng

dạng

- Yc học sinh lên bảng

giải, các học sinh còn lại

làm vào vở

- Yc một HS nhắc lại

định nghĩa đơn thức

đồng dạng

- Yc học sinh nhận xét

- Nx bài giải trên bảng

Hoạt động 3: Tính tổng

các đơn thức đồng

dạng:

- Với các nhóm đơn

thức đồng dạng trên tính

tổng các đơn thức theo

từng nhóm các đơn thức

đồng dạng

- Yc học sinh lên bảng

giải

- Yc các học sinh khác

nhận xét

- Nhận xét bài giải trên

bảng

- Yc học sinh nhắc lại

qui cộng đơn thức đồng

dạng

Hoạt động 4: Đơn thức

thu gọn và nhân hai

đơn thức.

- Qui tắc nhân hai đơn

thức?

- Các đơn thức trên có

phải là đơn thức thu gọn

cha?

- Yêu cầu học sinh nhân

từng cặp đơn thức với

nhau

- Nhận xét

Hoạt động 5: Tính tổng

đại số

- Giáo viên đa ra bảng

phụ nội dung bài tập

- Học sinh lên bảng giải

Các học sinh còn lại làm vào vở và theo dõi bạn làm trên bảng

- Nhận xét, bổ sung nếu có

- Học sinh lên bảng giải

- Làm vào vở

- Nhận xét bổ sung nếu có

- Muốn cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

- Cha

- Lên bảng giải

- Nhận xét bổ sung nếu có

Học sinh điền vào ô trống

thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y; -4x2y; 6x2y b)-7xy; - ẵ xy; 10xy c)12xyz; 8xyz; -5xyz

3 Tính tổng các đơn thức

đồng dạng:

a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y

= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy

= [(-7) + (-1/2) + 10].xy

=5/2 xy c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz

Thu gọn:

a./ xy2x = x2y b./ 7xy2x2y4 = 7x3y6

c./ -8x5yy7x = - 8x6y8

d./ -3xy2zyz3x = - 3x2y3z4

Nhân a./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7

b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4

= 24 x8y11z4

Bài tập 23 (tr36-SGK)

a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

Trang 3

- Học sinh điền vào ô

trống

(Câu c học sinh có

nhiều cách làm khác)

4 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn

thức đồng dạng

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại các phép toán của đơn thức

- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)

- Đọc trớc bài đa thức

******************************

ĐA THỨC

I MỤC TIấU :

- Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

II TIẾN TRèNH DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ

Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua

a) 5 kg gà và 7 kg gan

b) 2 kg gà và 3 kg gan

Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)

3

Bài mới :

- Sau khi 2 học sinh

làm bài xong, giáo

viên đa ra đó là các đa

thức

? Lấy ví dụ về đa

thức

? Thế nào là đa thức

- Giáo viên giới thiệu

về hạng tử

? Tìm các hạng tử của

đa thức trên

- Giáo viên yêu cầu

học sinh làm ?1

- Giáo viên nêu ra chú

- Học sinh chú ý theo dõi

- 3 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh chú ý theo dõi

1 Đa thức:

Ví dụ:

1

2 5 3x - y + xy - 7x

3

- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái in hoa

Ví dụ:

P =

3x - y + xy - 7x

3

?1

* Chú ý: SGK

Trang 4

- Giáo viên đa ra đa

thức

? Tìm các hạng tử của

đa thức

? Tìm các hạng tử

đồng dạng với nhau

? áp dụng tính chất

kết hợp và giao hoán,

em hãy cộng các hạng

tử đồng dạng đó lại

? Còn có hạng tử đồng

dạng nữa không

 gọi là đa thức thu

gọn

? Thu gọn đa thức là

- Giáo viên yêu cầu

học sinh làm ?2

? Tìm bậc của các

hạng tử có trong đa

thức trên

? Bậc của đa thức là

- Giáo viên cho hs

làm ?3

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- HS: có 7 hạng tử

- HS: hạng tử đồng dạng: x y2 và x y2 ; -3xy và xy; -3 và 5

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trả lời

- Là cộng các hạng

tử đồng dạng lại với nhau

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

- HS: hạng tử x2y5 có bậc 7, hạng tử -xy4

có bậc 5 hạng tử y6 có bậc 6 hạng tử 1 có bậc 0

- Là bậc cao nhất của hạng tử

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

(học sinh có thể không đa về dạng thu gọn - giáo viên phải sửa)

2 Thu gọn đa thức:

N = x y - 3xy + 3x y - 3 + xy - x + 5

2

2

1

N = (x y + 3x y) + (-3xy + xy) - x +

2 + (-3 + 5)

1

N = 4x y - 2xy - x + 2

2

?2

2

1

Q = 5x y - 3xy + x y xy + 5xy

-2

1

2

3 Bậc của đa thức:

Cho đa thức

M = x y - xy + y +1

 bậc của đa thức M là 7

?3

Q = (-3x + 3x ) - x y - xy + 2

Đa thức Q có bậc là 4

4 Củng cố:

Bài tập 24 (tr38-SGK)

a) Số tiền mua 5 kg táo và 8 kg nho là 5x + 8y

5x + 8y là một đa thức

Trang 5

b) Sè tiÒn mua 10 hép t¸o vµ 15 hép nho lµ: (10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y

120x + 150y lµ mét ®a thøc

Bµi tËp 25 (tr38-SGK) (2 häc sinh lªn b¶ng lµm)

a)

3x - x +1 + 2x - x

2 b) 3x + 7x - 3x + 6x - 3x2 3 3 3 2

2

1

= (3x - x ) + (2x - x) +1

2 3

4

3

= (3x - 3x ) + (7x - 3x + 6x )

= 10x

§a thøc cã bËc 2 §a thøc cã bËc 3

5 H íng dÉn häc ë nhµ :

- Häc sinh häc theo SGK

- Lµm c¸c bµi 26, 27 (tr38 SGK)

- Lµm c¸c bµi 24  28 (tr13 SBT)

- §äc tríc bµi ''Céng trõ ®a thøc''

******************************

Ngày đăng: 24/06/2021, 23:40

w