Ph¹m tiÕn tµi – Lª ThÞ thu trang.. Céng hai ®a thøc theo cét däc..[r]
Trang 1Ngày 18 tháng 08 năm 2010
Trang 2P(x) = 2x5 + 5x 4 _ x 3 + x 2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x 3 + 5 x + 2
P(x) = 2x5 + 5x 4 _ x 3 + x 2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x 3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) = ( 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x -1 )
+ ( - x 4 + x 3 + 5 x + 2 ) 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x - 1
- x 4 + x 3 + 5 x + 2
=
2x 5 + ( 5x 4 - x 4 ) + (- x 3 + x 3 ) + x 2 + (- x + 5x ) + (-1 + 2)
2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x - 1 + x 4 - x 3 - 5 x - 2
=
= 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) = ( 2x 5 + 5x 4 - x 3 + x 2 - x - 1 )
- ( - x 4 + x 3 + 5 x + 2 )
=
2x 5 + ( 5x 4 + x 4 ) + (- x 3 - x 3 ) + x 2 + (- x - 5x ) + (-1 - 2)
=
= 2x 5 + 6x 4 - 2x 3 + x 2 - 6x -3
Trang 3Toán 7 Thứ sáu ngày 30/08/2010
1 Cộng hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Ví dụ 1 : Cho hai thức
cộng đa thức đã học ở (Bài 6)
dọc
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - 1x - 1
Q(x) =
+
5 x4 + (-x4) = + 4 x4
- x + 5 x = + 4 x
- 1 + 2 = + 1
- x3 + x3 =
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Bài làm
+ 0
Q(x) = - x- x4 4 + x+ x3 3 +5x+2+5x+2
+ 4 x4
+ 0
+ 4 x + 1
biến theo cột dọc ta làm nh sau:
+ Thực hiện phép cộng theo cột dọc ( t ơng tự nh cộng trừ các số)
+ Đặt các đơn thức đồng dạng
ở cùng một cột ( Khi đặt đa thức thứ nhất, nếu khuyết hạng tử của luỹ thừa bậc nào ta cần ‘‘cách’’ hạng tử của luỹ thừa bậc đó)
+ Sắp xếp các hạng tử của hai
đa thức cùng theo luỹ thừa giảm của biến.
(hoặc tăng)
+ 4x + 4x 4
+ x 2
1
+ 4x 4
+ 1
+2x 5
P(x)+Q(x) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1
Q(x) =
+2x 5
+ 5x 4
- x 3
+ x 2
- x -1 + 5x + x 3 - x 4
2 P(x) =
+2x 5
+ 5x 4
- x 3
+ x 2
- x -1
P(x) = Q(x) = 2 + 5x + x 3 - x 4
+ P(x)+Q(x) = 1 + 4x + x 2 + 0 + 4x 4 +2x 5
+ x 2
Phạm tiến tài Lê Thị thu trang–
Phạm tiến tài Lê Thị thu trang–
Trang 42 Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Ví dụ 1 : Cho hai thức
Hãy tính hiệu P(x) - Q(x)
cộng đa thức đã học ở (Bài 6)
Bài làm
P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - 1x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x+ 2
-P(x)+Q(x) =
2x5 + x2 5 x4 - (-x4) =
- x - 5 x =
- 1 - 2 =
- x3 - x3 =
+ 6x4
- 2x3
- 6x
- 3 + 6x4 - 2x3 - 6x - 3
Chú ý:
- Để công(hoặc trừ) hai đa thức một biến, ta có thể làm theo một trong hai cách sau:
+ Cách 1:
Thực hiên theo cách cộng (hoặc trừ) hai đa thức đ ã
Thực hiên theo cách cộng (hoặc trừ) hai đa thức đ ã
học ở bài học 6 + Cách 2:
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ thừa giảm(hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc (l u ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Trang 5
To¸n 7 Thø s¸u ngµy 30/08/2010
3 Cñng cè
?1 Cho hai ®a thøc :
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
H·y tÝnh:
a) M(x) + N(x) b) M(x) - N(x)
Bµi lµm
M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5
N(x) = 3x 4 - 5x 2 - x - 2,5
M(x) + N(x) = 4x 4 + 5x 3 - 6x 2 - 3
+
M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5
-Dùa vµo phÐp trõ sè nguyªn
ta cã: 5 - 7 = 5 + (-7)
M(x)-N(x)= M(x) + [- N(x)]
- N(x) =
= – 3x 4 + 5x 2 + x + 2,5 M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5 -N(x) = – 3x4 + 5x 2 + x + 2,5
- 2x 4 + 5x 3 + 4x 2 + 2x + 2
M(x) + [- N(x)]=
+
–( 3x 4 - 5x 2 - x - 2,5)
Ph¹m tiÕn tµi Lª ThÞ thu trang–
Ph¹m tiÕn tµi Lª ThÞ thu trang–
Trang 6H íng dÉn
vÒ nhµ
thøc mét biÕn ( cã thÓ céng hµng ngang, cã thÓ céng cét däc)
Lµm c¸c bµi tËp :
44 ; 46; 45; 48 ; 50; 52 (SGK\ 45+46 )
Khi céng hoÆc trõ c¸c ®a thøc mét biÕn th«ng th êng nÕu hai ®a thøc cã nhiÒu
trë lªn) th× ta nªn céng theo cét däc.
Trang 7XIN chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo
và các em học sinh
đã về dự tiết học hôm nay
kính chúc các thầy giáo, cô giáo
và các em học sinh luôn có sức khỏe dồi dào
để dạy tốt và học tốt