Kiến thức: - Củng cố cho học sinh kiến thức về đa thức một biến.. - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tính tổng và hiệu của đa thức 1 biến.. - Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, b
Trang 1Tiết 45-46: Luyện tập cộng, trừ đa thức một biến
(Lớp 7-Tập 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh kiến thức về đa thức một biến
- Củng cố và bổ sung cách cộng, trừ đa thức một biến
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo chiều tăng, giảm của biến
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tính tổng và hiệu của đa thức 1 biến
3 Thái độ:
- Góp phần củng cố và phát triển tư duy logic trong toán học
- Có thái độ học tập tích cực, nghiêm túc
- Rèn tính cẩn thận và chính xác cho học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh : Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, bảng trong, bút dạ, chuẩn bị trước bài tập
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định trật tự lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ và vào bài mới
Mục tiêu Họat động của giáo
viên
Họat động của học sinh
Họat động 1:
Kiểm tra bài cũ
-Mục tiêu: Củng
cố cho học sinh
khả năng thu gọn
và sắp xếp đa
thức
Cho 2 đa thức:
3
4
Hs 1: Hãy thu gọn M, sau đó sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
Hs 2: Thu gọn N, sau đó sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
4
Trang 2Họat động 2:
- Mục tiêu: Củng
cố và rèn luyện
cho HS khả năng
thu gọn đa thức
và tìm bậc của
đa thức
Họat động 3:
- Mục tiêu: Rèn
cho học sinh khả
năng cộng, trừ
đa thức 1 biến
- GV: Thế nào là bậc của đa thức
Bài 49/trang 46
- GV : Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS trong lớp làm vào vở và theo dõi bài làm bạn trong lớp
Bài 44/trang 45 -GV: Hãy tính P(x) +Q(x), P(x)-Q(x) theo cách : đặt cột dọc
Gọi 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thực hiện 1 ý
Bài 48/trang 46:
- Trước khi làm bài này
em nào có thể phát biểu cho cô quy tắc phá ngoặc khi đằng trước có dấu “ + ”, và khi đằng trước có dấu “ – ”
-HS: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức ấy
M = x2 – 2xy + 5x2 – 1 = 6x2 – 2xy – 1
Đa thức M có bậc là 2
N = x2y2 –y2 + 5x2 –3x2y +5
Đa thức N có bậc là 4
2HS lên bảng:
-HS1:
a , Tính P(x) + Q(x)
P(x) 8x= −5x +x -1
3 +
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x -2
3
P+Q= 9x4- 7x3+ 2x2- 5x-1 -HS 2:
b ,Tính P(x) – Q(x)
P(x) 8x= −5x +x -1
3
-Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x -2
3
P-Q= 7x4 - 3x3 + 5x + 1
3
- Gọi HS nhận xét bài làm -HS : Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ + ” đằng trước thì dấu các số hạng của ngoặc giữ nguyên Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ – ” đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc
Trang 3- Em nào cho cô biết đa
thức nào là đa thức phù
hợp với kết quả bài
toán Vì sao ?
-Đa thức vừa tìm được
có bậc mấy?
Bài 50/ trang 46:
- Gọi 2 HS lên thu gọn
các đa thức M, N
- Các em chú ý khi thu
gọn thì các em lên tiến
hành sắp xếp các đa
thức luôn
-Các em khác làm bài
vào vở và theo dõi và
nhận xét bài làm của
bạn
- Gọi 1 HS đứng lên
nhận xét bài làm của
bạn
-Bây giờ 2 bạn khác lên
tính N + M, N – M
( gợi ý: các em lên thực
hiện theo cách đặt hàng
ngang)
- Gọi HS nhận xét
Bài 51/ trang 46:
- Gọi HS lên bảng thực
hiện
- Các em hãy tính theo
cách đặt cột dọc
- HS: Ta có:
(2x3- 2x +1)– (3x2 +4x -1)
= 2x3- 2x +1 – 3x2 – 4x +1
= 2x3- 3x2 -6x +2
Đa thức cần tìm là 2x3- 3x2 -6x +2
Đa thức đó có bậc 3
-Hs 1:
N=15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y
= -y5 + 11y3 - 2y -Hs 2:
M=y2 + y3 - 3y + 1 - y2 + y5-
y3 + 7y5
= 8y5 - 3y +1
-HS đứng dậy nhận xét bài làm của bạn
-2 HS khác lên bảng thực hiện
N + M = (-y5 + 11y3 - 2y) + ( 8y5 - 3y +1) = 7y5 + 11y3 - 5y +1
N – M = (-y5 + 11y3 - 2y) - ( 8y5 - 3y +1) = -9y5 + 11y3 +y -1
-2 HS lên bảng thu gọn và sắp xếp đa thức
P(x) = 3x2 - 5 + x4 - 3x3 -
x6 - 2x2 - x3
= -5 +x2 - 4x3 +x4 -x6
Q(x) = x3 +2x5 –x4 + x2 –
Trang 4Họat động 4:
Mục tiêu:
- Củng cố và rèn
luyện cho học
sinh khả năng
tính giá trị của
đa thức
Họat động 5:
Mục tiêu:
- Rèn luyện cho
HS khả năng
thực hiện phép
trừ 2 đa thức
-Các bạn khác trong lớp làm bài tập vào vở và theo dõi bài làm của 2 bạn trên bảng để nhận xét
-Các em lưu ý trước khi cộng,trừ đa thức thì các
em cần tiến hành thu gọn đa thức trước
- gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 52/trang 46:
- Một em nhắc lại cho
cô kí hiệu giá trị của đa thức P(x) tại x = -1
- Gọi 3 HS lên bảng tính giá trị P(-1), P(0), P(4)
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 53/ trang 46:
- Chia HS thành 2 nhóm:
+ Nhóm 1: Tính P(x) - Q(x) + Nhóm 2: Tính Q(x) – P(x)
2x3 + x -1 =-1+x +x2 -x3 -x4 +2x5
-2 HS khác lên bảng thực hiện phép tính
P(x) + Q(x):
+
P(x) – Q(x):
−
- HS nhận xét bài làm của bạn.
- Giá trị của đa thức P(x) tại
x = -1 kí hiệu là P(-1) P(-1) = (-1)2 -2.(-1) -8 = -5
P(0) = 02 -2.0 -8 = -8 P(4) = 42 -2.4 -8 = 0
- HS nhận xét bài làm của bạn
-HS họat động nhóm
Trang 51biến HS biết
nhận xét mối
quan hệ giữa các
hệ số của 2 đa
thức
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng thực hiện
- GV đi nhắc nhở và kiểm tra các nhóm
- Giờ cả lớp làm cho cô thêm bài tập sau:
Bài 1: Treo bảng phụ 1
-Các em suy nghĩ và trả lời
- Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 2: Treo bảng phụ 2 -Các em làm vào bảng phụ cá nhân để cô kiểm tra
- Thi xem bạn nào làm nhanh nhất
Nhóm 1: tính P(x) - Q(x)
−
Nhóm 2: Tính Q(x) – P(x)
−
- Hs trả lời:
1, P(x)-Q(x) bạn Vân sai vì khi phá ngoặc mà đằng trước
có dấu “ - ” bạn chỉ đổi dấu hạng tử đầu tiên mà không đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
2,
a , Bạn Vân sai vì hệ số cao nhất của đa thức là hệ số của lũy thừa bậc cao nhất của đa thức đó, A(x) có hệ số cao nhất là 1 ( hệ số của x6)
b , Bạn Vân sai vì bậc của đa thức 1 biến(khác với đa thức bậc 0 đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức đó, đa thức A(x) là đa thức có bậc là 6
-HS:
a, f(x) + g(x) = 2x5 - x4 + x3 - 2x2 - 5x + 6
Đa thức có bậc 5
Trang 6-Sau đó gọi Hs lên bảng làm và kiểm tra 1 số bài làm của HS dưới lớp
-GV nhận xét bài làm của HS
b, f(x) – g(x) = x4 + x3 -6x2 +
x + 4
Đa thức có bậc 4
3.Hướng dẫn bài tập về nhà.
- Bài tập số 39, 40, 41, 42 /trang 15 SBT
- Đọc trước bài nghiệm của đa thức một biến
- Ôn lại quy tắc chuyển vế ở toán 6
Chú thích:
Bảng phụ 1: Bạn Vân làm như sau đúng hay sai? Vì sao?
2 2
2
1,P(x) 3x x 1
P(x) Q(x) (3x x 1) (4x x 5)
a , Đa thức A(x) có hệ số cao nhất là 7 vì 7 là hệ số cao nhất trong các hệ số
b , Đa thức A(x) là đa thức bậc 4 vì đa thức có 4 hạng tử
Bảng phụ 2:
1 Cho 2 đa thức
a, Tính f(x) – g(x)
Cho biết bậc của đa thức
b, Tính f(x) + g(x)
Cho biết bậc của đa thức
ĐÀM THỊ DUNG
CĐ TOÁN-TIN 43C