1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an cong tru da thuc 1 bien

6 342 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Học sinh cần nắm được những điều sau - HS biết được bản chất cộng trừ đa thức một biến thực chất là thu gọn đa thức một biến 2.. Kĩ năng : Học sinh cần biết - Rèn luyện k

Trang 1

Đại Số 7 Tiết 60 : “ Cộng , trừ đa thức một biến ”

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tuyết Vân

Họ tên : Bùi Thu Hương Giáo sinh thực tập lớp 7A4

I Mục tiêu bài dạy

1 Kiến thức : Học sinh cần nắm được những điều sau

- HS biết được bản chất cộng trừ đa thức một biến thực chất là thu gọn đa thức một biến

2 Kĩ năng : Học sinh cần biết

- Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ đa thức, bỏ ngoặc thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của đa thứctheo một thứ tự, biến trừ thành cộng

3 Thái độ : Học sinh cần rèn

- Tính tích cực, chủ động trong học tập và lĩnh hội kiến thức mới

- Tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

- Khả năng phán đoán, tư duy nhanh

- Khả năng sáng tạo , linh hoạt khi giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên:

- Về phương pháp dạy học: Sử dụng các phương pháp thuyết trình, dạy học giải quyết vấn đề, phương pháp quy nạp toán học,

- Về đồ dùng dạy học: Thước đo, phấn, bảng, giáo án, phấn màu

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở, bút mực, bút chì, thước kẻ…

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Tiến trình tiết dạy: 45 phút.

Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng ra câu hỏi

+ Hãy nêu các bước công, trừ hai đa thức

+ Giáo viên cho 2 đa thức

P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1 N(x) = 5 x + − + 2 x4 x3

a)Tính P(x) + N(x)

Trang 2

b)Tính P(x) – N(x) Giáo viên hỏi : “ Hai đa thức trên bảng có tên goi là gì ” Học sinh trả lời : Đa thức một biến

Giáo viên hỏi: Vậy cô đã yêu cầu các em làm gì H/s nói : Cộng , trừ đa thức

Giáo viên đặt vấn đề:

Qua bài tập trên chúng ta đã biết cách cộng , trừ hai đa thức một biến rồi Vậy còn cách nào khác để cộng, trừ hai đa thức một biến không?

=> bài mới tiết 60 : Cộng, trừ hai đa thức một biến

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Viết bảng

Hoạt động 1: Cộng hai đa thức một biến ( 10 phút)

Giáo viên cho 2 đa thức

P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1

Q(x) = 5 x + − + 2 x4 x3

Từ đó , giáo viên nói: “Qua từng

bước làm trong ví dụ các em hãy

rút ra quy tắc về cộng hai đa thức

một biến”

G/v giới thiệu ngoài cách làm trên

ta có thể cộng hai đa thức theo cột

dọc

Gv hướng dẫn cho hs để cộng hai

đa thức cùng một cột

G/v nói: “ ta thấy P(x) được sắp

xếp theo lũy thừa giảm dần , còn

Q(x) thì chưa sắp xếp , 1 bạn hãy

lên sắp xếp cho cô

G/v hướng dẫn h/s viết Q(x) ở

dưới P(x)

G/v đưa ra lưu ý phải viết các

hạng tử đồng dạng ở cùng một cột

Cho hs rút ra cách làm để cộng hai

đa thức cùng một cột

Cho học sinh đứng lên nhắc lại các

bước cộng hai đa thức một biến

theo 2 cách

HS nghe giảng

và ghi vào vở

Học sinh đứng lên nhắc lại các cộng hai đa thức một biến

Tiết 60: Cộng, trừ hai đa thức một biến

1.Cộng hai đa thức một biến Cho hai đa thức một biến Cách 1:

P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1 Q(x) = 5x+ − +2 x4 x3

P(x) + Q(x) = (2x5 + 5x4 − + − −x3 x2 x 1)+ (5x+ − +2 x4 x3)

= 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1+ 5x+ − +2 x4 x3

= 2x5 +(5x4 −x4) (+ − +x3 x3)+ + − +x2 ( x 5x) (+ − + 1 2)

= 2x5 +4x4+ +x2 4x+1

Cách 2:

P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1 Q(x) = − + +x4 x3 5x+2

P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1 +

Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 P(x)+Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1 Vậy đa thức 2x5+4x4 + +x2 4x+1là tổng của hai

đa thức P(x) và Q(x)

Trang 3

GV đưa ra kết luận vậy tổng của 2

đa thức một biến là 1 đa thức một

biến

Cho h/s làm ?1 phần M(x) + N(x)

Hoạt động 2: Trừ hai đa thức một biến ( 10 phút)

Giáo viên cho học sinh nhắc lại về

quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước

có dấu

-Giáo viên hướng dẫn thật ký cho

học sinh trừ hai đa thức theo cột

dọc

Yêu cầu giải thích dấu các hạng tử

ở trong kết quả của P(x) – Q(x)

Gọi một học sinh đứng lên trình

bày

Giáo viên nhận xét phần trình bày

của học sinh và rút ra quy tắc về

trừ hai đa thức một biến

Cho học sinh làm ?1 trong SGK

tr45 phần M(x) – N(x) theo cột

dọc

Giáo viên nhận xét về bài làm của

học sinh

Từ đó giáo viên rút ra quy tắc để

cộng , trừ hai đa thức một biến

Giáo viên nêu các bước để cộng,

trừ hai đa thức một biến

Học sinh nghiên cứu cách làm trong SGK

Một học sinh đứng lên trình bày

Học sinh làm ?1 vào vở

Một bạn học sinh khác nhận xét về bài làm của bạn

2 Trừ hai đa thức một biến Cho hai đa thức một biến P(x) = 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1 Q(x) = 5x+ − +2 x4 x3

Cách 1:

P(x) – Q(x) =(2x5+5x4− + − −x3 x2 x 1)

-(5x+ − +2 x4 x3)

= 2x5 +5x4 − + − −x3 x2 x 1- 5x− + −2 x4 x3

= 2x5 +(5x4 +x4) (+ − −x3 x3)+ + − −x2 ( x 5x) (+ − − 1 2)

= 2x5 + 6x4 − 2x3 + −x2 6x− 3 Vậy đa thức 2x5 + 6x4 − 2x3 + −x2 6x− 3 là hiệu của hai đa thức P(x) và Q(x)

Cách 2:

P(x) = 2x5+5 x4 - x3 + x2 - x -1

Q(x) = - x4 +x3 +5x +2 P(x) - Q(x) = 2x5+6x4 - 2x3 +x2 – 6x - 3 Vậy đa thức 2x5+6x4 - 2x3 +x2 – 6x - 3 là hiệu của hai đa thức P(x) và Q(x)

3 Áp dụng

?1: Cho hai đa thức M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5

*Tính M(x) + N(x)

Trang 4

Blàm : M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5 +

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 M(x)+N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3 Vậy đa thức 4x4 + 5x3 - 6x2 – 3 là tổng của hai đa thức M(x) và N(x)

* Tính M(x) - N(x) Blàm

P(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5 P(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 - 4x2 + 2x + 2 Vậy đa thức -2x4 + 5x3 - 4x2 + 2x + 2 là hiệu của hai đa thức M(x) và N(x)

4 Các bước cộng, trừ hai đa thức một biến

* Theo hàng dọc

Bước 1: Sắp xếp các hạng tử của 2 đa thức theo lũy thừa giảm dần( hoặc tăng) của biến( nếu có thể)

Bước 2: Đặt phép tính theo cột dọc( chú ý các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột )

Bước 3: Thực hiện phép tính

Hoạt động 3: Học sinh hoạt động theo nhóm ( 10 phút)

Giáo viên phát cho mỗi học sinh 1

phiếu học tập và yêu cầu làm bài

trong phiếu học tập trong khoảng

5 phút

Gióa viên gọi lần lượt từng hs lên

bảng làm bài và cho cả lớp ở dưới

nhận xét bài làm của bạn

Học sinh làm bài trong phiếu học tập và lắng nghe giáo viên chữa bài

Hoạt động 4: Củng cố và dặn dò ( 5 phút)

Giáo viên cho học sinh nhắc lại

các bước để cộng , trừ hai đa thức Học sinh nhắc

Trang 5

một biến

Yêu cầu học sinh về nhà học kỹ

các quy tắc và làm bài tập 44, 45,

47 ( SGK trang 40)

lại các bước làm

Học sinh chép bài tập về nhà vào vở

Trang 6

Phiếu học tập

Họ tên:

Lớp :

Bài 1: Cho các đa thức P(x) = 2x4 − −x 2x3+1 Q(x) = 5x2 − +x3 4x Hãy tính P(x) + Q(x) , P(x) – Q(x) theo cột dọc a)P(x) + Q(x) b) P(x) – Q(x)

Bài 2 : Cho các đa thức P(x) = 4 2 1 3 2 xx + −x Tìm các đa thức Q(x) và R(x) sao cho a) P(x) + Q(x) = x5−2x2 +1

b) P(x) – R(x) = x3

BTVN : Làm bài 44 , 46 , 47 tr 45 SGK

Ngày đăng: 04/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài và cho cả lớp ở dưới - giao an cong tru da thuc 1 bien
Bảng l àm bài và cho cả lớp ở dưới (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w