1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra 1 tiet toan 8

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có tập nghiệm Bài 5: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng - Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng - Giải đúng [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT Gia Viễn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:………

Lớp:………

Điểm Lời phê I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A 1 2 0 x  B 0 x 5 0   C 2x2 + 3 = 0 D 3x + 5 = 0 Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình: A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0 Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 2 x 2 3 x(x 2) x    là: A x B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2 Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là: A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b = 3 Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là: A S =1;1; 2 B S = 2 C S =1; 2 D S =  Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng: A 1 B 0 C – 1 D 2 II TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau: a/ 4x - 12 = 12- 2x b/ x(x+1) – (x+2)(x- 5) = 6

c/ 2x + = - d/ - 2 =

Bài 2: (2 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 60km/h Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 7 giờ 45 phút Tính quãng đường AB Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình : x4 + x3 - 8x2- 9x- 9 = 0

Trang 2

Bài 1: (0,1đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?

Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:

Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:

Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và

cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2

Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h, tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quảng

đường AB

Bài 7: (1đ) Giải phương trình:

x   x   x   x

ĐỀ 2

Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?

Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (1đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

1

x    x

Bài 4: (2đ) Giải các phương trình sau:

Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và

cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2

Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ nhà ra chợ với vận tốc 40km/h, đến chợ người đó mua hàng hết 10 phút rồi quay về nhà với vận tốc 30km/h tổng cộng hết 2giờ 30 phút Quảng

đường từ nhà đến chợ

Bài 7: (1đ) Giải phương trình:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 Bài 1:

- Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có

cùng một tập nghiệm

- Lấy ví dụ đúng

0,5 đ

0,25 đ Bài 2: (2,25đ)

a/ 4x + 20 = 0

4 20

5

x

x

 

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S   5

b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

2x - 3 = 3x - 3 + x + 2

2x -3x - x = -3 + 2 + 3

2 2

1

x

x

  

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

0,25 đ 0,25 đ

Bài 3:

Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x  1 0 và x  1 0

* x1 0 x1

* x  1 0 x1

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:

a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

 3x – 2 = 0 => x = 3/2

 4x + 5 = 0 => x = - 5/4

Vậy phương trình có tập nghiệm

5 3

;

4 2

S   

 

b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0

=> (x – 3)(2x -5) = 0

=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0

* x – 3 = 0 => x = 3

* 2x – 5 = 0 => x = 5/2

Vậy phương trình có tập nghiệm

5

;3 2

S  

 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập

phương trình đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ

0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập

phương trình đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ

0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:

- Quy đồng khử mẫu đúng

- Giải đúng phương trình

- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng

0.25 đ 0.5đ 0.25 đ

Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 Bài 1:

- Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập

nghiệm

- Lấy ví dụ đúng

0,5 đ 0,25 đ Bài 2: (2,25đ)

a/ 4x – 20 = 0

Trang 4

4 20

5

x

x

 

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S  5

b/ 3 – 2x = 3(x + 1) – x – 2

1 2

x

x

     

      

Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:

Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x  1 0 và x  1 0

* x 1 0 x1

* x  2 0 x2

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1 và x 2

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:

a/ (3x + 2)(4x – 5) = 0

 3x + 2 = 0 hoặc 4x – 5 = 0

 3x + 2 = 0 => x = –3/2

 4x – 5 = 0 => x = 5/4

Vậy phương trình có tập nghiệm

3 5

;

2 4

S   

 

b/ 2x(x +3) + 5(x + 3) = 0

=> (x + 3)(2x +5) = 0

=> x + 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

* x + 3 = 0 => x = –3

* 2x + 5 = 0 => x = –5/2

Vậy phương trình có tập nghiệm

5 3;

2

S    

 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình

đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ

Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình

đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ

0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:

- Quy đồng khử mẫu đúng

- Giải đúng phương trình

- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng

0.25 đ 0.5đ 0.25 đ

Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 24/06/2021, 13:32

w