Gv: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản về cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương bằng cách đưa ra câu hỏi yêu cầ[r]
Trang 1Tuần 1 (Đại số )
Ngày soạn :05 / 09 / 2007
chủ đề : nhân đa thức với đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75
+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đ-
ợc C = x - 9 = 99 - 9 = 90
Bài 4 : ĐSa) - 13x = 26 => x = - 2b) 3x = 15 => x = 5
Bài 5 :
Trang 2- (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Bµi 3 :a) cho a vµ b lµ hai sè tù nhiªn
nÕu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2
chøng minh r»ng ab chia cho 3 d 2
b) Cho bèn sè lÎ liªn tiÕp Chøng
minh r»ng hiÖu cña tÝch hai sè cuèi víi
tÝch hai sè ®Çu chia hÕt cho 16
a) §Æt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q N)
Ta cã
a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2VËy : a b chia cho 3 d 2b) Gäi bèn sè lÎ liªn tiÕp lµ : (2a - 3) ; (2a - 1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a Z
ta cã : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)
Trang 3Bài 4 : cho x, y Z Chứng minh rằng
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức,tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh
Trang 6Vậy giá trị nhỏ nhất của B =
9
x =
3 2
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
đối song song
- Hình thang vuông là hình thang cómột góc vuông
+) - Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song vàbằng nhau
Trang 7? Định nghĩa, tính chất hình thang
cân
? Dấu hiệu nhậ biết hình thang cân
+) Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
+) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằng nhau
+) Dấu hiệu nhận biết:
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A
Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M,
12
Trang 8GV cho HS vẽ hình , ghi GT, KL
Mặt khác AD = AE => ADE cân tại A
Vậy để DB = DE thì EB là đờng phân giác của góc B
Tơng tự DC là đờng phân giác của góc C
Vậy nếu BE và CD là các tia phân giác thì DB = DE = EC
- Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang
- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau
- Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1 Nêu định nghĩa, tính chất đờng
trung bình của tam giác
HS trả lời
1 Tam giác+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểmhai cạnh của tam giác
+) Tính chất:
- Đờng thẳng đi qua trung điểm một
Trang 92 Nêu định nghĩa, tính chất đờng
trung bình của hình thang
cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai
- Đờng trung bình của tam giác thì songsong với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
2 Hình thang+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh bên+) Tính chất
- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì
đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổnghai đáy
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1 : Cho tam giác ABC các đờng
trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G
gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của
GB, GC Chứng minh rằng DE // IG,
DE = IG
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài
đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan
giác góc ngoài đỉnh B và C cắt nhau
ở K chứng minh rằng
a) AH DH ; BK CK
Vì ABC có AE = EB, AD = DCNên ED là đờng trung bình, do đó
BC
ED=
Tơng tự GBC có GI = GC, GK = KCNên IK là đờng trung bình, do đó
DG
Trang 10mà DH là tia phân giác ta cũng có DH
là đờng trung tuyến => HE = HAchứng minh tơng tự KB = KFvậy HK là đờng trung bìng của hình thang ABFE => HK // EF
hay HK // DCb) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên
AB EF AB ED DC CF HK
I Mục tiêu
- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản
- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục
- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
HS trả lời nh SGK
Trang 11Định nghĩa, tính chất của đối xứng
trục ?
a) Đinh nghĩa
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đờng thẳng d nếu d là đờng trungtrực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộchình kia qua đờng thẳng d và ngợc lạib) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
Hoạt động 2 : Bài tập
trực tâm H gọi M là điểm đối xứng
với H qua BC
a) Chứng minh BHC = BMC
GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL
Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc
nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E và F là
các điểm đối xứng của H qua các cạnh
AB và AC đoạn thẳng EF cắt AB và
AC tại M và N chứng minh : MC song
a) M đối xứng với H qua BC
Chứng minh tơng tự , CH = CM
BHC = BMC (c c c)b) Gọi D là giao diểm của BH và AC ,
E là giao điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE
Trang 12song với EH và NB song song với FH
GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL
xét MHNvì E và H đối xứng với nhau qua AB
MTơng tự AC là phân giác ngoài góc N
Do AH BC nên BC là phân giác ngoài của góc H
AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H
M
AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB MC Ta lại có AB EH
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
Trang 13- Tính chất: Trong hình bình hành
a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
- Dấu hiệu nhận biết
a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
b) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau làhình bình hành
c) Tứ giác có các cạng đối song song và bằng nhau là hình bình hành
d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD
Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của
AB, CD Gọi M là giao điểm của à và
DE, N là giao điểm của BF và CE
Chứng minh rằng :
a) Tứ giác EMFN là hình bình hành
b) Các đờng thẳng AC, EF và MN
đồng qui
GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL
Bài 2: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam
giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là
ABD và ACE , vẽ hình bình hành
ADIE Chứng minh rằng
a) Tứ giác AECF có AE // CF , AE = CFnên AECF là hình bình hành
=> AF // CE Tơng tự : BF // DE
Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FM nên EMFN là hình bình hành
b) Gọi O là giao điểm của AC và EF
Ta sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung
điểm của AC nên O là trung điểm củaEF
EMFN là hình bình hành nên đờng chéo MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O
Trang 14a) IA = BC
b) IA BC
GV yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL
CM : a) Xét ∆ BAC và ∆ ADI có
=> ∆ BAH vuông tại H
do đó AH BChay IA BC
I Mục tiêu
- Biết phép đối xứng tâm và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản
- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng tâm
- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O Nếu O là trung điểm của
đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
Trang 15b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
2) Hình bình hành có trục đối xứng
- Giao điểm hai đờng chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD, O
là giao diểm hai đờng chéo Gọi E là
một điểm thuộc cạnh AB, F là giao
Bài 2: Cho tam giác ABC vẽ A’ đối
xứng với A qua C, vẽ B’ đối xứng với B
qua A, vẽ C’ đối xứng với C qua B D
và D’ lần lợt là trung điểm của AC và
là hình bình hành => HE // FG
Trang 16b) Gọi I, I’ thứ tự là trung điểm của
OB, OB’
ta chứng minh đợc DD’II’ là hình bìnhhành => BI = IO = OD => O là trọng tâm của tam giác ABC
tơng tự B’I’ = I’O = OD’ => O là trọng tâm của tam giác A’B’C’
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ
Trang 17nhật+ Hình thang có một góc vuông là hìnhchữ nhật
+ Hình bình hành có một góc vuông làhình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Đờng
cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân
các đờng vuông góc kẻ từ H dến AB,
AC
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB, K là
trung điểm của HC Chứng minh rằng
DI // EK
GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT,
KL
Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có CD
Gọi E, F, G, H thứ tự là trung điểm của
mà ADHE là hình chữ nhật
=> AH = DE
=> OH = OE => ∆OHE cân đỉnh O
=> H 1 =E1 (1)Mặt khác ∆EHC vuông tại E mà EK làtrung tuyến ứng với cạnh huyền nên
KE = KH => ∆EKH cân tại K
=> H 2 =E2 (2)
Từ (1) và (2) ta có H1 +H 2 = +E1 E 2= 900
=> EK DE chứng minh tơng tự DI DEvậy DI // EK
Trang 18Mà EF // AB ; FH // CD
=> EF FH ( vì AB CD)Vậy EFGH là hình chữ nhật
=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ
nhật)b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình thoi
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
Trang 19các góc của hình thoi+) Dờu hiệu nhận biết
- Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hìnhthoi
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Bài 2: Cho ∆ ABC nhọn các đờng cao
BD, CE Tia phân giác của góc ABD
và ACE cắt nhau tại O, cắt AB, AC
lần lợt tại M và N Tia BN cắt CE tại K
Trang 20Tia CM cắt BD tại H Chứng minh rằng
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình vuông
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+) Tính chất : Hình vuông mang đầy
đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
+) Dấu hiệu nhận biết
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
Trang 21- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài tập 1: Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài
tam giác các hình vuông ABDE, ACFH
a) Chứng minh: EC = BH ; EC BH
b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của
hình vuông ABDE, ACFH Gọi I là
trung điểm của BC Tam giác MIN là
tam giác gì ? vì sao ?
GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT,
KL
Bài toán 2: Cho hình vuông ABCD
Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB,
Gọi O là giao điểm của EC và BH
K là giao điểm của EC và ABXét ∆ AKE và ∆ OKB có
b) ME = MB ; IC = IB => MI là đờngtrung bình của tam giác BEC
Trang 22Tứ giác AECK có AE // CK và
AE = CK nên AECK là hình bình hành
I Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong các chủ đề
- Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài
- Nghiêm túc , trung thực
Đề bài
Câu 1: (3 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp
1)Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
2)Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
3)Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên s
song
4)Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
5)Hình thoi là một đa giác đều
Trang 236)Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông
Câu 2: (7 điểm)Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB Gọi M, N thứ tự là trung
điểm của BC và AD Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là giao điểm của MD với CN K là giao điểm BN với CD
- Có ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tử: Đătknhân tử chung, Dùng hằng đẳng thức, Nhóm nhiều hạng tử
- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức có một nhân tử chung thì đa thức
đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với đa thức khác Phơng pháp này dựa trên tính chất của
Trang 24? Nội dung cơ bản của phơng phápdùng
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài toán 1 : Trong các biến đổi sau,
biến đổi nào là phân tích đa thức
- Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì cha đợc biến đổi thành một tích củ một đơn thức và một đa thức
- Cách biến đổi (2) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì
đa thức một biến đợc biến đổi thành tích các đơn thức và một biểu thức không phải là đa thức
Bài toán 2
= 3x(x - 4y)b) 5x(y + 1) - 2(y + 1)
= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)
Trang 25đáng nhớ2) Khi phân tích đa thức thành nhân
tử ta có thể dùng phối hợp nhiều phơng pháp với nhau một cách hợp lí
Trang 26 5x(x - 1) - ( x - 1) = 0
( x - 1)(5x - 1) = 0
x = 1 và x =
1 5
I Mục tiêu
- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thức thành nhân tử
- Nắm thêm hai phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Trang 27- Biết áp dung các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
2) Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử
Phơng pháp này chủ yếu áp dụng hằng
đẳng thức: hiệu hai lập phơng hoặc
Trang 29I Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong các chủ đề
- Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài
- Nghiêm túc , trung thực
Đề bài
Bài 1: (3 điểm) Điền chữ số thích hợp vào ( )
Trang 30phơng trình bậc nhất một ẩn
Phơng trình bậc nhất
I Mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm phơng trình mộ ẩn
- Biết đợc một số là nghiệm của phơng trình
- Biết viết tập nghiệm của phơng trình trong các trờng hợp phơng trình có một, nhiều nghiệm, hoặc phơng trình vô nghiệm
- Biết đợc hai phơng trình tơng đơng
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Trang 31
Bài 2 : chứng minh rằng phơng trình
2mx - 5 = - x + 6m - 2
Luôn nhận x = 3 làm nghiệm dù m lấy
bất cứ giá trị nào
Bài 3 : Cho hai phơng trình
c) Phơng trình có nghiệm y =
2 3
Bài 2 Thay x = 3 ta đợc cả hai vế đều bằng 6m - 5
điều chứng rằng x = 3 luôn là nghiệm của
ph-ơng trình dù m lấy bất cứ giá trị nàoBài 3
a) Thay x = 2 vào hai phơng trình ta đều đợc kết quả hai vế bằng nhau
b) x = 3 là nghiệm của (1) Khi thay
x = 3 vào (2) ta đợc vế trái bằng 10 không bằng vế phải nên x = 3 không là nghiệm của (2)
Bài 4:
a) m = - 4 Phơng trình trở thành 0x = 0b) m = - 1 Phơng trình trở thành 0x = 3
Trang 32III Rót kinh nghiªm:
NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH:
_
TuÇn 21;
Ngµy so¹n: /01/2012 Ngµy d¹y: /01/2012 Ngµy ®iÒu chØnh: /01/2012 TiÕt 20:
ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn Ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
b a
2 5
c) x = 2d) x = 7Bµi 2a) x = -6b) x = 1,2c) x = 1