Häc sinh: KiÕn thøc cÇn thiÕt c¸c quy t¾c vÒ phÐp tÝnh.. III.. Häc sinh: KiÕn thøc cÇn thiÕt c¸c quy t¾c vÒ phÐp tÝnh.[r]
Trang 1Chủ đề 1: Số hữu tỉ – Số thựcNgày soạn: Tiết 1, Các phép toán trong Q
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
Z D
415
6265
) b, 12 -
4 (=
63
50) d, -2:
11
6 (=
127
)Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 2Yêu cầu HS nêu cách làm,
6 6
1x17
D Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
E H ớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Tiết 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ luyện tập giảI các phép toán trong q
-I Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phéptoán
II Ph ư ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
Trang 3HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
1
x 4, 24
= x – 3,5 – 4,1 + x = 2x – 7,6
Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:
a, A = 0,6 +
1x
2 > 0 với x Q và
1x
2 = 0 khi x =
1
2
Vậy: A = 0,6 +
1x
Trang 4khi
22x3
= 0 x =
13
D Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
E H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
B Kiểm tra bài cũ :
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
C Bài mới:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại
các kiến thức cơ bản
I Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
xn = x.x.x x (x Q, n N*) (n thừa số x)
Ngày dạy:
Trang 5GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời
34
1.55
2 32 = 2n.4 25 = 2n.22
25 = 2n + 2 5 = n + 2 n = 3
b, n
6255
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tiết 4: luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
-I Mục tiêu:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 6- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
B Kiểm tra bài cũ :
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
C Bài mới:
GV đa bảng phụ có bài tập 1
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên bảng làm, dới
Bài tập 2: So sánh:
a, 227 và 318
Ta có: 227 = (23)9 = 89
Trang 7GV đa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu cách làm.
HS hoạt động cá nhân trong 10’
3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm tra chéo các bài
của nhau
318 = (32)9 = 99 Vì 89 < 99 227 < 318
b, (32)9 và (18)13
Ta có: 329 = (25)9 = 245
245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813 Vậy (32)9 < (18)13
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
- thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
B Kiểm tra bài cũ :
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 8Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo bài của nhau
GV giới thiệu bài tập 4
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở và
1 1:
4 9 và
1 2:
2 9 d)
2 4:
7 11 và
7 4:
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các
đẳng thức sau:
a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x
Trang 9- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau.
-Tiết 6: tỉ lệ thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
B Kiểm tra bài cũ :
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo cáo, các
nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau
Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
a)
35 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18
k2 =
181
k = x = ; y =
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 10GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh thế nào?
GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm lên bảng trình
D Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
E H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
Chủ đề 2: đờng thẳng vuông góc
-đờng thẳng song song
góc
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 11Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo
bởi một
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc
- Ham hoc tập ở nhà hơn
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại các kiến
thức đã học về hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng
vuông góc, đờng trung trực của đoạn thẳng, góc
tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
Giải
Ta có: xOy x ' Oy ' (đối đỉnh)
Mà xOy = 500 x'Oy' = 500.Lại có: xOy+ x'Oy= 1800(Hai góc kề bù)
x'Oy = 1800 - xOy
Trang 12GV đa bảng phụ bài tập 2.
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo luận nhóm
khoảng 2ph
HS đứng tại chỗ trả lời, giải thích các câu sai
x'Oy = 1800 - 500 = 1300.Lại có: x'Oy = xOy' = 1300 (Đối đỉnh)
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu
nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông.g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
D Củng cố
- Gv tóm tắt lại lý thuyết của bài và giới thiệu bài tập 3
Bài tập 3: Vẽ BAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O
- hai đờng thẳng vuông góc
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
Trang 13GV hớng dẫn HS CM
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Bài toán yêu cầu gì?
HS lần lợt lên bảng trình bày
GV đa bảng phụ bài tập 3
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết quả
Bài tập 1: Cho xOy và 'x Oy' là hai góc
tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'
CMR xOy = 'x Oy'
* Nhận xét:
Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèunhọn hoặc đều tù
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết
III Cách thức tiến hành :
-Dạy học đặt và giải quyết vấn đề Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 14-Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV Tiến trình dạy học :
A ổn định tổ chức :
KT sĩ số : 7A 7B:7C:
B Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong bài
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các
nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn
nhau
GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập
52/ SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài 53c
cho HS thảo luận nhóm và điền vào chỗ
b a c
b, GT: a // b; a cKL: c b
Ot là tia phân giác của xOy
Ot' là tia phân giác của yOx'
1
O + O 2= 1800 (vì là hai góc kề bù)
Trang 151 HS lên bảng trình bày, ở dới làm vào vở
3
O + O 2= 1800 (vì là hai góc kề bù)
1
O + O 2 = O 3 + O 2Suy ra O 1 = O 3
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận
đờng thẳng song song
- Rèn luyện các kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình học cho học sinh
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết
Trang 16A ổn định tổ chức :
KT sĩ số : 7A 7B:
7C:
B Kiểm tra bài cũ :
Tuỳ thuộc vào từng tiết học cụ thể mà giáo viên lựa chọn câu hỏi kiểm tra
bài cũ
để đa ra cho học sinh
C Bài mới:
? Thế nào là hai góc đối đỉnh? Hai góc đối đỉnh quan
hệ nh thế nào với nhau
? Em hãy vẽ hai góc đối đỉnh
1 Hai góc đối đỉnh
+ Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là một tia đối của một cạnh của goá kia.
+ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
? Thế nào là hai đờngg thẳng vuông góc
? Hai đờng thẳng vuông góc thì có cắt nhau hay
không
? Hai đờng thẳng cắt nhau có vuông góc hay không
? Trong hình vẽ bên hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt
nhau tạo thành mấy góc vuông
2 Hai đờng thẳng vuông góc
Hai đờng thẳng xx và yy cắt nhau và trong ’ ’
các góc tạo thành có một góc vuông đợc gọi là hai đờng thẳng vuông góc kí hiệu xx ’ yy’
? Đờng trung trục của đoạn thẳng AB đợc định nghĩa
nh thế nào
? Để đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn
thẳng AB thì nó phải thoả mãn mấy điều kiện
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng
Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng ấy.
Nếu xy AB = I
và IA = IB
Thì xy là đờng trung trực của doạn thẳng AB.
? Vẽ một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng hãy chỉ ra
các cặp góc đồng vị, các cặp góc trong cùng phía,
ngoài cùng phía
? Thế nào là hai đờng thẳng song song
? Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
? Em hãy biểu diễn hai đờng thẳng a và b song song
với nhau bẳng kí hiệu
? Em hãy vẽ hai đờng thẳng song song
cho c a = A
c b = BNếu A1 = B3(hoặc A1 = B1)Thì a // b
? Phát biểu nội dung tiên đề ơclit
? Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng có bao
nhiêu đờng thảng song song với nó
5 Tiên đề ơ clitQua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song song với đờng thẩng đó
Điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng
b đi qua M và song song với a là duy nhất.
6 Tính chất của hai đờng thẳng song song.Nếu a//b ,c a = A
Trang 17? Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song các
cặp góc đồng vị, các cặp goc so le trong , các cặp góc
trong cùng phía quan hệ với nhau nh thế nào
c b = B Thì: A1 = B3 A1 = B1 A1+ B2 = 1800
7 Quan hệ giữa tính vuông góc và song song
? Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đờng thẳng thứ ba thì quan hệ với nhau nh thế nào
? Hãy vẽ hình và viết tính chất trên đới dạng nếu thì
Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Nếu a c, b cThì a // b
? Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai
đờng thẳng song song thì nó quan hệ nh thế nào với
đờng thẳng còn lại
? Hãy vẽ hình và viết tính chất trên dới dạng nếu thì
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.
Nếu a // b , c a.
Thì c b
? Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với
một đờng thẳng thứ ba thì chúng quan hệ với nhau
Nếu a // c, b // cThì a // b( a // b // c)8.Định lí
? Thế nào là một định lí
? Để chứng minh định lí ta làm nh thế nào Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ những khẳng định đợc là đúng.
D Củng cố: Gv nhắc lại kiến thức lý thuyết đã học
E H ớng dẫn về nhà:
Về nhà học bài: Chứng minh định lí “hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”
Tiết 11: Luyện Tập đờng thẳng
vuông góc đờng thẳng song
Trang 181 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết
B Kiểm tra bài cũ :
Tuỳ thuộc vào từng tiết học cụ thể mà giáo viên lựa chọn câu hỏi kiểm tra bài cũ
để đa ra cho học sinh
? Để tính góc B1 ta dựa vào tính chất nào
?B1 quan hệ nh thế nào với A1
? Hai góc A4 và B4 quan hệ nh thế nào với
nhau
? Để tính góc B2 ta tính nh thế nào
Giảia,Do a // b nên A1 = B1 (hai góc đồng vị)
mà A1 = 400 nên B1 = 400
b, A4 = B4 (hai góc đông vị )
mà A4 = 400 nên B4 = 400
Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại hình
Thảo luận giải bài toán
góc so le trong bằng nhau, hoăck một cặp
góc đồng vị bằng nhau, hoặc hai góc trong
cùng phía bù nhau thì hai đờng thẳng đó
song song với nhau).
? Hai đờng thẳng a và b quan hệ nh thế anò
với đờng thẳng AB
? Hai đờng thẳng a, b song song với nhau
thì góc D và góc C quan hệ với nhau nh thế
Trang 19? Hai đờng thẳng a, b có song song với
D Củng cố: Gv nhắc lại bài tập đã chữa
E Hớng dẫn về nhà:
Bài 5:
Cho hình vẽ, tìm số đo x, giải thích vì sao tính đợc nh vậy
Vì x và 1250 là hai góc trong cùng phía nên
x + 1250 = 1800 => x =
Tiết 12: Luyện Tập (tiếp theo)
-I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, hai đờng thẳng
vuông
góc, hai đờng thẳng song song, định lí, cách chứng minh một định lí
- Hình thành - Rèn luyện các kỹ năng vẽ hình và chứng minh hình học cho
học sinh
II Ph ơng tiện thực hiện:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết
B Kiểm tra bài cũ :
Tuỳ thuộc vào từng tiết học cụ thể mà giáo viên lựa chọn câu hỏi kiểm tra
bài cũ để đa ra cho học sinh
C Bài mới:
Trang 20? Bài toán yêu cầu ta chứng minh điều gì.
? Để chứng minh Ax // Cy ta cần dựa vào
dấu hiệu nào để chứng minh
? Ta cần kẽ thêm đờng phụ nào
? Để tính mBC ta phải vẽ thêm dờng phụ
nào nữa
? Hai đờng thẳng Bm và yy’ có song song
với nhau hay không
Từ B kẻ Bm // Cy, trên tia đối của tia Cy kẻ tia Cy’ =>
Bm // yy’ (1)
Do đó mBC = BCy’ ( hai góc so le trong)
mà BCy’ + BCy = 1800 (hai góc kề bù)hay 1500 + Bcy’ = 1800
=> mBC = Bcy’ = 1800 - 1500 = 300Mặt khác ta lại có mBC + mBA = 700 (gt)vì vậy mBA = 700 - 300 = 400
Từ đó ta có A + mBA = 1400 + 400 = 1800 ( hai góc trong cùng phía bù nhau )
=> Bm //Ax (2)
Từ (1) & (2) => Ax //Cy (đpcm)Bài 8
Cho hình vẽ, biết P1 = Q1 = 300
a, Viết tên các cặp góc đông vị khác và nói rõ số đo mỗi
Trang 21d, P2 + Q3 = 1800 P2 = 1500 ; Q3 = 300Bài 9.
Cho hình vẽ, biết A + B + C = 1800Chứng minh rằng Ax // Cy
GiảiQua B kẻ đờng thẳng Bm // Cy (*)Trên tia đối của tia Cy kẻ tia Cy’ => yy’ // Bm
Do đó mBC = BCy’ ( hai góc so le trong)
Ta lại có BCy + BCy’ = 1800 (haigóc kề bù)
=> mBC = 1800 - C (1)Xét tổng mBA + A = 3600 - (C + mBC) = 3600- (C + 1800 - C ) = 3600 - 1800 = 1800 ( hai góc trong cùng phía )
Do đó Bm // Ax (* *)
Từ (*) & (* *) => Ax // Cy (đpcm)Bài 10: Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo là 330
a, Tính số đo góc NAQ
b, Tính số đo góc MAQ
c, Viết tên các cặp góc đối đỉnh
d, Viết tên các cặp góc bù nhau
? Góc NAQ quan hệ nh thế nào với Giải
mà MAP = 330 => NAQ = 330
? Góc MAQ đợc tính nh thế nào b, Ta có MAP + MAQ = 1800 ( hai góc kề bù)
=> MAQ = 1800 - MAP = 1800 - 330 Vậy MAQ = 1570
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
góc? các góc đó quan hệ với nhau nh thế