Đường thẳng trùng - GV vẽ hình lên bảng và thông - HS nắm được khái niệm nhau , cắt nhau song báo thế nào là : đường thẳng trùng nhau, hai song : + Các đường thẳng trùng nhau đường thẳng[r]
Trang 1- Biết vẽ điểm, đường thẳng, đặt tên điểm, tên đường thẳng theo qui ước, biết ký hiệu
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ, phấn màu thước thẳng, SGK
- HS : Tập ghi, SGK, thước , viết.
- Phương pháp : Nêu vấn dề, đàm thoại
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: : 6a2: ./54
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu chương (1’)
- HS chú ý nghe và ghi tựabài
Hoạt động 2 : Điểm (5’) 1) Điểm :
-Dấu chấm nhỏ trên trang
giấy là hình ảnh của điểm
+ Điểm không định nghĩa
mà chỉ có hình ảnh
- Vẽ một điểm và đặt tên
- Dùng các chữ cái in hoa đểđặt tên cho điểm ( một tên
- Tìm hiểu các khái niệm cơbản về điểm
- HS làm theo GV hướng dẫn vẽ hình và ghi bài vào tập
- Học sinh đọc tên các điểmtrên hình vẽ
Trang 2chỉ dùng cho 1 điểm 1 điểm
có thể có nhiều tên )
Hoạt động 3 : Đường thẳng (12’) 2/ Đường thẳng :
F M O
- Ngoài điểm đường thẳng cũng là hình cơ bản,không định nghĩa mà chỉ mô tả hình ảnh của nó
- Đặt vấn đề làm thế nào để
vẽ được đường thẳng
- Dùng chữ in thường để đặttên cho các đường thẳng
- Khi kéo dài các đườngthẳng về 2 phiá em có nhậnxét ?
- Mỗi đường thẳng có baonhiêu điểm nằm trên nó
- Treo bảng phụ a) Trên hình ve có nhữngđường thẳng nào? có nhữngđiểm nào ?
b) Những điểm nào nằm trên
a ?trên b? những điểm nào không nằm trên a, không nằm trên b ?
- Dùng viết vạch theo mépcủa thước thẳng
- Đường thẳng khộng bị giớihạn về hai phía
- Có vô số điểm nằm trên đường thẳng
- Có 2 đường thẳng a và b
- Có 3 điểm M, N, O -Điểm M nằm trên a
Hoạt động 4 : Điểm thuộc đường thẳng, không thuộc đường thẳng (10’)
3) Điểm thuộc đường
thẳng Điểm không
thuộc đường thẳng
a
b N
- Giới thiệu cách đọc điểmthuộc đường thẳng
- Tương tự đối vơí điểm O
- Nhìn vào hình vẽ chú ýphần GV hướng dẫn quan
hệ giữa điểm và đườngthẳng
- HS chú ý nghe
Trang 3- Điểm M thuộc đường
- Cho học sinh lên bảng điềnvào ô trống
J I
p
Bài 4 trang104 Sgk
a b B
C
Bài 7 trang104 Sgk
- Cho học sinh làm BT ? SGK
- Yêu cầu học sinh lên bảng
vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lơì có ghi trong bảng phụ
- Bài 1 trang104 Sgk
* Gọi HS lên vẽ hình, đặt
tên
- Gọi HS khác nhận xét bài của bạn
- Bài 3 trang104 Sgk
a) b)c)
- Học sinh lên bảng vẽ hình
a E
J I
Q M O
R S
a) A n, A q, B n , B
m
B p b) B n , B m, B p
c) D q , D q
a b B
C
- HS làm theo GV
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Trang 4- Xem trước bài " Ba điểm thẳng hàng "
- HS về làm bài tương tự như các bài đã làm ở lớp
- Ôn lại cách vẽ điểm thuộcđường thẳng
- HS nghe và ghi chú vào tập
Trang 5Ngày soạn: 01/9/2012
Ngày giảng: 06/9/2012
Tiết2:Đ2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững thế nào là 3 điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa 2 điểm, biết đượctrong 3 điểm thẳng hàng có một điểm duy nhất nằm giữa 2 điểm còn lại
- Biết vẽ điểm, đường thẳng, 3 điểm không thẳng hàng, sử dụng đúng các thuật ngữ nằmcùng phía, khác phía, nằm giữa
- Sử dụng thước thẳng vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng 1 cách cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ, phấn màu thước thẳng, SGK
- HS : Tập ghi, SGK, thước , viết.
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: : 6a2: ./54
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
- HS chú ý nghe và ghi tựa
Hoạt động 3 : Thế nào là ba điểm thẳng hàng (15’)
- Khi 3 điểm không cùng nằm trên 1 đường thẳng ta
Trang 6C B
- Cho học sinh lên bảng vẽ 3điểm thẳng hàng 1 học sinhkhác lên bảng vẽ 3 điểm khôngthẳng hàng
- Để nhận biết 3 điểm có thẳnghàng hay ko ta làm như thế nào
- HS2: Vẽ 3 điểm không thẳng hàng
- Điểm B,E,D ko thẳnghàng
- Có vì 1 đường thẳng chưárất nhiều điểm và cũng córất nhiều điểm cùng khôngthuộc đường thẳng
Hoạt động 3 : Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng (9’) 2/ Quan hệ giữa 3 điểm
thẳng hàng :
C B
+ Điểm B, C đối vơí A+ Điểm A và B đối vơí C+ Điểm A và C đối vơí B+ Điểm B nằm như thế nào sovới 2 điểm A và C ?
- Trên hình vẽ biểu diễn mấyđiểm ? có mấy điểm nằmgiữa ?
-Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy điểm nằm giữa 2 điểm
- Vẽ hình vào tập
- Trả lời :+B và C nằm cùng phiá vơíA
+A và B nằm cùng phiá vơíC
+A và C nằm cùng phiá vơí
B +B nằm giữa A, C
- Hình vẽ có 3 điểm và chỉ
có 1 điểm nằm giữa
- Nhận xét ( Đọc theo SGK)
Trang 7Hoạt động 4 : Củng cố (10’) Bài10a,c/ 106 Sgk
khác phía đối với diểm R
- Bài 10a,c trang 106 Sgk
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Dặn dò (3’) Bài 12 / 107 Sgk
* Vẽ ngôi sao năm cánh
- Xem trước bài "Đường thẳng đi qua hai điểm "
Trang 8- Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm
- Biết vị trí tương đối của 2 đường thẳng trên mặt phẳng, vẽ cẩn thận chính xác đườngthẳng đi qua 2 điểm A và B
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu
- HS : Vở ghi, SGK, thước thẳng, kiến thức đã học
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở và nêu vấn đề
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: : 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
ĐI QUA HAI ĐIỂM
- Hai đường thẳng a,b có cắtnhau không ?
a b
- HS quan sát và ghi tựa bài
cũ đã vẽ
- Hai HS lên bảng vẽ hình
- Các HS còn lại nhận xét cách đặt thước của bạn
- HS nhận xét
Trang 9- Vẽ lại đường thẳng đi qua 2 điểm A, B và cho HS nêu cách
vẽ
- Cho HS làm Bài 15 trang 109
Sgk
- Có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
- HS nêu lại cách vẽ và ghi vào tập
HS ba cách đặt tên thông thường hay gặp
- Làm ? Trong Sgk
- Yêu cầu HS giải theo nhóm
- Cho HS bổ sung nếu có sai sót
- Quan sát hình vẽ tìm hiểu các cách đặt tên cho đường thẳng
- HS chia làm 6 nhóm tìm cách gọi tên còn lại của đường thẳng
AB, BC, AC, BA, CB, CA
Hoạt động 5 : Đường thẳng trùng nhau , cắt nhau song song (15’)
+ Các đường thẳng trùng nhau+ Các đường thẳng phân biệt
- Trên trang giấy những đường thẳng được kẻ đều là đường thẳng phân biệt
- Tìm thêm ví dụ ngoài thực
tế
- Hai HS trả lờia) Vì qua 2 điểm ta luôn vẽ được đường thẳng
b) Nếu 3 điểm đã cho trên
Trang 10- Hai đường thẳng không
có điểm chung nào gọi là
2 đường thẳng song song
- HS khác nhận xét
- HS làm Bài 17 trang 105 Sgk
D
C
- Đthẳng AB,BC,CD,DA,AC,BD
- HS khác nhận xét
Hoạt động 6 : Củng cố (5’) Bài 19 trang 105 Sgk
d1
d2 T
d1
d2 T
Z X
- Chú ý những yếu tố mà
GV đang khai thác để biết cách giải thích khi gặp những trường hợp như thế
Trang 11- Trồng cọc giưã 2 cọc, mốc có sẵn sao cho chúng thẳng hàng
- Kích thích khả năng lao động sáng tạo của học sinh
II/ Chuẩn bị :
- GV : Giáo án thực hành, dây dọi, bản báo cáo
- HS : Mỗi nhóm 3 cọc tiêu, 1 dây dài 5 m
- Phương pháp : Vấn đáp, thực nghiệm theo nhóm
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: : 6a6: ./47 6a8: ./48
2.Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (3’)
+ Có 3 cách gọi tên chođường thẳng ( kể ra theo bài
đã học )
Hoạt động 2 : Kiểm tra dụng cụ (2’)
- Kiểm tra dụng cụ thựchành
- GV yêu cầu nhóm trưởngkiểm tra dụng cụ thực hànhcủa các nhóm
- Các nhóm trưởng báo cáotình hình chuẩn bị thực hànhcủa nhóm
+ Số lượng + Tiêu chuẩn (cọc thẳng dài1,2 m)
+ Phân công HS làm nhiệm
vụ trong khi thực hành
- Hai HS trồng 2 cọc trướctại 2 điểm
- 1 HS đứng tại cọc A đểđiều khiển, em thứ hai cầm
Trang 12tiêu thứ 3 dựng thẳng đứngtrước hoặc sau điểm B nghĩa
là tại 1 điểm C nào đó saocho 3 điểm A, B, C ángchừng như một đường thẳng
- Các nhóm tiến hành làmthực hành
- Theo dõi nhắc nhở cácnhóm HS còn sai sót
- Kiểm tra mức độ thẳnghàng của 3 điểm
- Sau khi thực hành xongcho HS vào lớp GV nhận xétphần thực hành và cho HSghi lại vào bản báo cáo : "
Thực hành "
- Nhóm trưởng chọn địađiểm hướng dẫn học sinh ra
vị trí
- Thực hành theo sự phâncông trong lớp
- Kiểm tra sĩ số các thànhviên trong tổ trong lúc thựchành
- HS ghi bản báo cáo theo tổ
- HS nắm được định nghĩa tia gốc O Hiểu thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
- Vẽ tia, viết tên tia, đọc tên tia chính xác
Trang 13- Biết phân biệt loại tia chung gốc, phát biểu mệnh đề toán học
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, thước thẳng, mô hình tia
- HS : 2 que nhỏ, vở ghi, SGK
- Phương pháp : Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: : 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
có chung yếu tố nào ?
- Treo bảng phụ Gọi HS lênbảng
- Kiểm tra bài tập về nhà của
HS ( Báo cáo thực hành)
- Gọi HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
- HS lên bảng vẽ hìnhx
y 0
- Điểm O chia đường thẳng
- HS nghe và ghi tựa bài vào tập
Hoạt động 2 : Tia (10’) 1/ Tia
x
y 0
- Vậy ta có mấy tia ?
- GV nhấn mạnh tia Ox bịgiới hạn bởi điểm O khônggiới hạn về phía x
- HS lên bảng vẽ hình và trảlời câu hỏi
- Hình gồm điểm O và mộtphần đường thẳng bị chia rabởi O
- Tia Ox, Oy
Họat động 3 : Hai tia đối nhau (15’) 2/ Hai tia đối nhau - Vẽ hình lên bảng - Xem hình vẽ để tìm cách
Trang 14x 0 y
Hai tia Ox, Oy gọi là 2 tia
chung gốc
- Hai tia chung gốc taọ thành
đường thẳng gọi là 2 tia đối
nhau
Nhận xét
Mỗi điểm trên đường thẳng
là gốc chung của 2 tia đối
- HS làm ?1a) Hai tia Ax và By khôngđối nhau vì không chung gốcb) Tia Ax và Ay đối nhau Tia Bx và By đối nhau
- Hai tia không trùng nhau
gọi là hai tia phân biệt
A
- Cho HS khác nhận xét từngcâu
- Kết luận câu đúng cho HS
- HS quan sát hình
- Tia AB và Ax
- Hai tia trùng nhau là 2 tiachung gốc và tia này nằmlên tia kia
- Hai tia không trùng nhau là
2 tia phân biệt
- HS làm?2a) Tia Oy và OB trùng nhaub) Không, vì không chunggốc
c) Vì không tạo thành đườngthẳng
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (7’) Bài tập 23 trang 113 Sgk
Trang 15- Xem lại các khái niệm để
chuẩn bị tiết sau Luyện tập
- HS về xem lại khái niệm
- Xem lại cách vẽ 2 tia đốinhau
- HS nghe và ghi chú vào tập
Ngày soạn: 10/10/2012
Ngày giảng: 12/10/2012
Tiết6: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :
- HS nắm vững kiến thức về tia, thế nào là tia đối nhau, 2 tia trùng nhau, 2 tia chung gốc
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình theo yêu cầu đề bài
- Biết phân biệt loại tia chung gốc, phát biểu mệnh đề toán học
II/Chuẩn bị:
- GV : Máy chiếu đa năng, bài soạn trên máy tính, thước thẳng
- HS : Ôn kiến thức đã học, xem trước bài tập, thước thẳng
- Phương pháp : Đàm thoại, hợp tác nhóm, KT cá nhân.
Trang 16III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’) Hoạt động 2 : Luyện tập (30’) Bài 26 trang 113 Sgk
a) Điểm M và B nằm cùng
phía đối với điểm A
b) Điểm M nằ giữa hai điểm
- HS nhận xét
a) Điểm M và B nằm cùngphía đối với điểm A
b) Điểm M nằ giữa hai điểm
- Cho HS nhận xét
Bài 32 trang 114 Sgk
- HS lên bảng điền vào chỗtrống
a) Điểm O là gốc chung của
hai tia đối nhau
b) Điểm O nằm giữa một
điểm bất kì khác của tia Ox
và một điểm bất kì khác củatia Oy
c) Tia AB là hình gồm điểm
A và tất cả các điểm nằmcùng phía với B đối với A
- HS nhận xét bài của bạn
Trang 17GV đưa đáp án Còn có nhiều cách vẽ khác.
Bài tập trắc nghiệm
- HS xem lại cách vẽ 3 điểmkhông thẳng hàng
1 HS lên bảng vẽ, lớp làm bài vào vở
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò(5’)
- Học sinh nắm định nghĩa đoạn thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng ,
vẽ hình bằng các cách diễn đạt
- Vẽ hình cẩn thận chính xác
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, thước thẳng
- HS : Ôn kiến thức đã học, xem trước bài tập
- Phương pháp : Nêu vấn đề, đàm thoại
Trang 18III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: 6a6: ./47 6a8: ./48
\ 2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vẽ đường thẳng AB
- Vẽ tia AB
Nêu sự khác nhau giữa
đường thẳng AB, tia AB
- Đường thẳng không giới hạn
về hai phía Tia giới hạn ở gốccủa tia Còn hình (1) bị giới hạnbởi hai điểm A và B
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
AB Vậy thế nào là đoạnthẳng AB ?
- HS nghe vàghi tựa bài
Hoạt động 3 : Đoạn thẳng AB là gì ? (13’) 1/ Đoạn thẳng AB là gì ?
- Treo bảng phụ ghi đề Gọi
HS đọc đe Cho HS lên bảnglàm
- HS chú ý theo dõi và vẽ vàotập
- HS phát biểu định nghĩa Sgktrang 115
- HS chú theo dõi và ghi vào tập
- Hai đầu mút là giới hạn củađoạn thẳng
- HS đọc đề
- HS lên bảng làm
Trang 19- Hai điểm A,B là hai mút
của đoạn thẳng AB
- Vẽ ba đường thẳng a,b,ccắt nhau tại các điểm A,B,Ca) Chỉ ra các đoạn thẳng trênhình
b) Các điểm A,B,C có thẳnghàng hay không ? Vì sao ?c) Quan sát đoạn thẳng AB
và đoạn thẳng AC có đặcđiểm gì ?
- Cho HS nhận xét
- Hai đoạn thẳng có 1 điểmchung gọi là gì ?
C A
B
a) Đoạn thẳng : AB,AC, BCb) Ba điểm A, B, C không thẳnghàng vì không thuộc 1 đườngthẳng
c) Đoạn thẳng AB và AC cóđiểm A chung
- Hãy mô tả từng trường hợp
cụ thểI C
D A
- HS quan sát hình vẽ
- Đoạn thẳng AB và CD cóchung điểm I
- Đoạn thẳng AB và tia Ox cóchung điểm K
- Đoạn thẳng AB và đườngthẳng xy có chung điểm H
Trang 20A B
a
A B
CD tại giao điểm D
- Đoạn thẳng BD cắt đoạn thẳng
CD tại giao điểm D
- Đoạn thẳng AB cắt tia Ox tạigiao điểm B
Hai điểm … được gọi là
hai mút của đoạn thẳng
a) Hình gồm hai điểm R ,S và tất cả các điểm nằm giữa R và Sđược gọi là đoạn thẳng RSHai điểm R và S được gọi là haimút của đoạn thẳng RS
b) Đoạn thẳng PQ là hình gồmhai điểm P,Q và tất cả các điểmnằm giữa P và Q
Trang 21Ngày giảng: 25 /10/2012( 6a6)……: 25 /10/2012……
Tiết8:Đ7 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I/ Mục tiêu :
- HS nắm được độ dài đoạn thẳng là gì ?
- Biết sử dụng thước đo có chia khoảng để đo đoạn thẳng Biết so sánh hai đọanthẳng
- Rèn luyện cho HS cách đo và cách đọc số đo chính xác
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, thước đo dộ dài, phấn màu
- HS : Thước đo dộ dài, xem bài trước
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở thực nghiệm
III/ Tiến trình dạy và học:
Trang 222 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Hãy nêu định nghĩa đoạn
thẳng AB ? (4đ)
2/ Lấy 3 điểm không thẳng
hàng Vẽ hai tia AB, AC
- HS đọc đề và phân tích
- HS : 1/ Phát biểu Sgk trang 1152/
N M
A
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1p)
Đ7 ĐỘ DÀI ĐOẠN
THẲNG
- Đoạn thẳng bị giới hạn vềhai phía do đó độ dài đoạnthẳng xác định được để biếtbiết cách đo độ dài đoạnthẳng ta vào bài học hômnay
- HS nghe và ghi tựa bài vaotập
Hoạt động 3 : Đo đoạn thẳng (13’)
1/ Đo đoạn thẳng :
a) Dụng cụ :
- Để đo đoạn thẳng thường
người ta dùng thước có chia
dài Độ dài đoạn thẳng là
- GV giới thiệu dụng cụ đo
độ dài đoạn thẳng ( thướccuộn, thước gấp, thước xích)
- Cho đoạn thẳng AB, đo độdài của nó, nêu rõ cách đo
- Cho 2 điểm A, B ta có thể
xá định ngay khoảng cáchAB
- Nếu điểm A trùng với điểm
B thì khoảng cách là baonhiêu ?
- HS quan sát dụng cụ đo
- Đặt cạnh của thước đi quahai điểm A và B sao chovạch số 0 trùng với điểm A
- Điểm B trùng với một điểmnào đó trên thước ( chẳnghạn 5cm )
Trang 23một số dương - Gọi một em khác lên đo
- Khi có một đoạn thẳng thìtương ứng với nó sẽ có mấy
độ dài? Độ dài đó là sốdương hay số âm ?
- Độ dài và khoảng cách có khác nhau không ?
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác nhau như thế nào
?
- HS phát biểu như Sgktrang 117
- Độ dài là một số dươngcòn khoảng cách có thể bằng0
- Đoạn thẳng là hình còn độdài đoạn thẳng là số
Hoạt động 3 : So sánh đoạn thẳng (14’) 2) So sánh đoạn thẳng :
Đoạn thẳng EF dài hơn
đoạn thẳng AB hay đoạn
- Để so sánh hai đoạn thẳng
ta so sánh độ dài của chúng
- Thế nào là hai đoạn thẳngbằng nhau , đoạn thẳng nàydài hơn đoạn thẳng kia ?Cho ví dụ và thể hiện bằng
- Yêu cầu HS làm ?3
1 inch = ? cm = ? mm
- HS đo và trả lời
- HS đọc nhận xét Sgk trang117
AB = CD
EG > CD hay CD < EG
- HS làm ?1a) AB = IK và EF = GHb) EF < CD
- HS nhận xét
- HS làm ?2a) Thước dâyb) Thước gấp c) Thước xích
- HS làm ?3
1 inch = 2.54 cm = 25.4 mm
Hoạt động 4 : Củng cố (10’) Bài 43 trang 119 Sgk Bài 43 trang 119 Sgk
Trang 24Độ dài các đoạn thẳng theo
thứ tự tăng dần là : AC, AB,
= 1.3 + 1.5 + 2.5 + 3 = 8.3 cm
- HS nhân xét
Hoạt động 5 : Dặn dò (2’) Bài 40 trang 119 Sgk
- Nắm vững nhân xét về đọdài của đoạn thẳng, cách đođoan thẳng, cách so sánh haiđoạn thẳng Xem trước bài
"Khi nào AM + MB = AB"
- HS về nhà đo các đồ vậtnhư bút chì, hộp viết ……
- HS đo từng hình và cộngcác độ dài đã đo lại với nhau
- HS ghi chú vào tập
Trang 26- Nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác
- Bước đầu tập suy luận dạng : “Nếu biết a+b=c và biết giá trị của hai trong ba sốa,b,c thì suy ra số thứ ba
- Cẩn thận khi đo và tính các đoạn thẳng
II/ Chuẩn bị :
- GV : bảng phụ, thước thẳng, thước cuộn, thước chữ A
- HS : Ôn bài cũ, xem trước bài mới
- Phương pháp : Nêu vấn đề , đàm thoại, chia nhóm
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
AB = 5 cm
AM + MB = AB
- HS khác nhân xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
Đ8 KHI NÀO THÌ
AM + BM = AB
- Khi điểm M nằm giữa đoạnthẳng AB thì AM + MB nhưthế nào với AB ? Để biết
- HS chú ý nghe và ghi tựabài
Trang 27được điều đó ta vào bài họchôm nay
Hoạt động 3 : Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng
nằm giữa hai điểm A và B
Ví dụ : Cho điểm M thuộc
- Cho HS chia nhóm Thờigian làm bài là 5’
- Nhắc nhở HS chưa tậptrung
- Yêu cầu đại diện nhómtrình bày Các nhóm kháctham gia nhận xét
- Khi điểm M nằm giữa đoạnthẳng AB
- Đại diện nhóm trình bày
- HS tham gia nhận xét
Hoạt động 4 : Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất (5’)
2 Một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa 2 điểm
- Cho HS đọc công dụng củacác dụng cụ đo khoảng cách
- HS đọc SGK trang 120-121
Trang 28trên mặt đất
- Thước cuộn bằng vải hay
bằng kim loại
- Thước chữ A khoảng cách
hai chân 1m hay 2m
giữa hai điểm trên mặt đất
- HS khác nhận xét
- HS lên bảng chọn1c 2b 3b
- HS khác nhận xét
Trang 29nào nằm giữa 2 điểm còn
Bài 49 trang 121 SGK
Bài 48 trang 121 SGK
* Tính 1/5 độ dài của dây
Sau đó tính 4 lần đo.Lấy kếtquả vừa tìm được cộng với1/5 độ dài của dây
Bài 49 trang 121 SGK
* Tính độ dài từng đoạnthẳng sau đó so sánh (không
có số cụ thể )
- Học kỹ bài chú ý nắmvững nội dung kết luận
Chuẩn bị tiết sau Luyện tập Đ8.
- HS làm theo hướng dẫn
- HS áp dụng tính chất điểmnằm giữa hai điểm
- HS ghi chú vào tập
Ngày soạn: 24/10/2012
Ngày giảng: 27/11/2012
Tiết10: LUYỆN TẬP
Trang 30I/ Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểmkhác
- Bước đầu tập suy luận và rèn luyện tính toán
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
1/ a) Hãy nêu nhận xét khi
nào thì AM+MB = AB ?
(4đ)
b) Điền vào dấu … :
Điểm …nằm giữa hai
b) Điểm K nằm giữa hai
2 + IB = 5
IB = 5 – 2 = 3b) IB > IA
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 2 : Luyện tập (25’)
Bài 49 trang 121 SGK
Gọi M và N là hai điểm
nằm giữa hai mút đoạn
Bài 49 trang 121 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề a) Điểm M nằm giữa hai
- HS đọc đề
- AM + MB = AB
Trang 31hàng Điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại nếu :
TV + VA = TA
Bài tập tương tự
Cho ba điểm A, B, C thẳng
hàng Hỏi điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại
a) AC + CB = AB
b) AB + BC = AC
c) BA + AC = BC
Bài 51 trang 122 SGK
Trên một đường thẳng hãy
vẽ ba điểm V, A, T sao cho
có điều gì ?
- Mà AN = BM ta suy rađược điều gì ? Vì sao ?b) Gọi HS lên trình bàyhình b
b) Vì M nằm giữa A và B Nên AM + MB = AB
AM = AB – MB (1)
Vì N nằm giữa A và B Nên AN + NB = AB
Trang 32= 3cm Hỏi điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại ?
Bài 51 trang 122 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Yêu cầu HS vẽ hình theo
độ dài cho trước
- Quan sát hình cho biếtđiểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại ?
- Nhắc nhở HS chưa tậptrung
- Cho đại diện nhóm trìnhbày
- Cho HS nhóm khác nhậnxét
Trang 33+ BTVN:44; 45; 46; 46; 48/102(sbt)
+ Chuẩn bị thước có chia khoảng cáchđể giờ sau học.
Trang 34Ngày soạn: 1/11/2012
Ngày giảng: 3/11/2012
Tiết11:VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI I/ Mục tiêu :
- Giúp HS biết trên tia Ox chỉ có một điểm M sao cho OM = m ( với m > 0 )
- Rèn luyện kỹ năng vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước, nhận ra 1 điểm nằmgiữa 2 điểm còn lại mà không cần hình vẽ
- Rèn luyện tính chính xác , nhanh nhẹn, cẩn thận khi vẽ hình
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , đèn chiếu, thước có chia khoảng, compa
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới, thước thẳng, compa
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi HS lên bảng trả bài
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài a) Phát biểu như SGK p.120
- Vẽ tia Ox
- Dùng thước thẳng có chiakhoảng đặt trên tia Ox sao chođiểm O trùng với vạch số 0,điểm M trùng với vạch số 2
- Ta được OM = 2cm
- Cho HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 35Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
Đ9 VẼ ĐOẠN THẲNG
CHO BIẾT ĐỘ DÀI
- Khi AM + MB = AB thìđiểm M nằm giữa hai điểm
A và B Ngoài ra ta còncách nào để xác định vị trícủa điểm M mà không dựavào đẳng thức đó không ?
Để biết được điều đó ta vàobài học hôm nay
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Vẽ đoạn thẳng trên tia (15’) 1/ Vẽ đoạn thẳng trên
Nhận xét : Trên tia Ox,
bao giờ cũng vẽ được một
- Ta đã biết được mút nào ?Tại sao biết ?
- Ta cần xác định mút nào ?
- Để vẽ đoạn thẳng ta cóthể dùng các dụng cụ nào ?
- Ta biết được mút O vì nhờ vẽtia Ox
- Ta cần xác định mút M
- Để vẽ đoạn thẳng ta có thểdùng thước có chia khỏang ,compa
- Đặt cạnh của thước trùng vớitia Ox sao cho điểm O trùng vớivạch số 0
- Vạch 2cm của thước ứng vớimột điểm trên tia điểm ấy chình
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 4 : Vẽ 2 đoạn thẳng trên tia (8’) 2/Vẽ 2 đoạn thẳng trên - Đoạn thẳng OM và ON - Đoạn thẳng OM và ON có
Trang 36Trên tia Ox, vẽ hai đoạn
Trên tia Ox vẽ 3 đoạn
thẳng OA, OB, OC sao
Trang 37- Trong ba điểm O, B, A điểm
A nằm giữa hai điểm còn lại0A + AB = OB
- Lấy điểm A tuỳ ý Vẽ tia Ax
- Trên tia Ax đặt cạnh thước saocho điểm A trùng với vạch số
O Vạch 3.5cm sẽ cho vị tríđiểm B
Trang 38Ngày soạn: 04/11/2012
Ngày giảng: 10/11/2012
Tiết12:TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG I/ Mục tiêu :
- Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
- Biết cách vẽ trung điểm đoạn thẳng, nhận biết 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng khác với điểm nằm giữa
- Giáo dục tính cẩn thận khi đo, vẽ, gấp giấy
II/ Chuẩn bị :
- GV : Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ, phấn màu, dây, thanh gỗ
- HS : Thước có chia khoảng, dây, giấy, bút chì
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề, thực nghiệm trực quan
III/ Tiến trình dạy và học:
1 Tổ chức: 6a6: ./47 6a8: ./48
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Kiểm tra bài tập về nhà của
HS
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh và chođiểm
AM = MB b) AB = AM + MB = 2+2 = 4cm
c) Điểm M nằm giữa hai điểm
A và B
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
‘Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
Đ10 TRUNG ĐIỂM
CỦA ĐOẠN THẲNG
- Khi điểm M nằm giữa A, B - HS chú ý nghe và ghi tựa
Trang 39và cách đều hai đầu A, B thìđiểm M gọi là gì ? Để biếtđược điều đó ta vào bài họchôm nay
- Dựa vào phần kiểm tra bài
cũ thông báo cho HS điểm
M được gọi là trung điểmcủa AB
- Đặt vấn đề khi nào 1 điểm
M được gọi là trung điểmcủa AB
- Nếu M là trung điểm củađoạn thẳng AB thì điểm Mcần thoả mãn mấy điềukiện
- Giới thiệu tính thuậnnghịch của định nghĩa
- Treo bảng phụ vẽ cáchình :
Trong các hình sau hình nào
có trung điểm ?
b) M
A B K
M
Nc)
- HS nghe GV giới thiệu
- Trả lơì khi M nằm giữa A, B
và cách đều 2 điểm AB
- Cần thoả mãn 2 điều kiện + M nằm giữa A, B + M cách đều A, B
AM + MB = AB M làtrung
AM=MB=1/2 AB điểm
- HS quan sát hình vẽ a) I không phải là trung điểmcủa CD vì CI>ID
b) M không phải là trungđiểm của AB vì A, M, Bkhông thẳng hàng
c) K là trung điểm của MN vì MK+KN = MN và MK = KN
Hoạt động 4 : Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng (18’) 2) Cách vẽ trung điểm của
Trang 40- Gọi HS lên bảng vẽ hình
- Yêu cầu HS chỉ rõ từngbước
- Hướng dẫn HS làm cách
2 , 3
- Qua ví dụ trên ta có tínhchất gì của trung điểm ?
- AM = MB = AB/2 = 2,5 cm
- M nằm ở vị trí 2,5 cm
- HS lên bảng vẽ hình
- B1 : Vẽ đoạn thẳng AB =5cm
- B2 : Vẽ đoạn thẳngAM=2,5cm
dài 3cm, trên yy’ vẽ đoạn
thẳng EF dài 5cm sao cho
O là trung điểm của mỗi
- Vẽ xx’ và yy’ cắt nhau tại O
- O là trung điểm của CD vàEF
OC = OD = CD : 2 = 3 : 2 =1.5
OE = OF = EF : 2 = 5 : 2 =2.5
- HS lên bảng vẽ hình
y
y' x
x'
E
F C
D
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập