Hoạt động 2 : Viết đoạn văn Baøi 2 : + Viết đoạn văn tả hình dáng hoặc đoạn - HS đọc yêu cầu đề bài - HS neâu teân con vaät em choïn taû văn tả hoạt động của con vật + Chú ý sử dụng các [r]
Trang 1Thứ 2
02/04
0102030405
593014659
SHĐTTĐĐĐTKH
Thuần phục sư tử Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ( T1 ) Ôn tập về đo diện tích
Sự sinh sản của thú
Thứ 3
03/04
0102030405
147
5959
THNTDLT&CTLV
Ôn tập về đo thể tích
Mở rộng vốn từ : Nam & nữ Ôn tập về tả con vật
Thứ 4
04/04
0102030405
60
1483030
TĐMTTĐLKC
Tà áo dài Việt Nam
Ôn tập về đo diện tích & đo thể tích ( TT ) Các Đại Dương trên thế giới
Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Thứ 5
05/04
0102030405
1493030
KTTDT
CT LS
Ôn tập về đo thời gian Cô gái của tương lai ( Nghe – viết ) Xây dựng nhà máy Thủy điện Hòa Bình
Thứ 6
06/04
0102030405
60601506030
LT&CTLVTKHSHCT
Ôn tập về dấu câu ( Dấu phảy ) Tả con vật ( Kiểm tra viết )Phép cộng
Sự nuôi & dạy con của 1 số loài thú 30
Trang 2Thứ 2 / 02 / 04 / 2012
Tiết 2 : TẬP ĐỌC Bài : THUẦN PHỤC SƯ TỬ
NDĐC : KHÔNG DẠY CẢ BÀI
THAY THẾ : ÔN TẬP LẠI CÁC BÀI TẬP ĐỌC ĐÃ HỌC ( Tuần 29 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa: nội dung các bài tập đọc & TL được các câu hỏi SGK
2 Kĩ năng: - Đọc đúng từ ngữ ; biết đọc diễn cảm bài văn.
3 Thái độ: Không phân biệt nam & nữ, biết chia sẻ, thông cảm với những người xung quanh.
II Hoạt động dạy – học :
5’
1’
27’
2’
1 Kiểm tra bài
- Gọi HS đọc & TLCH : Con gái
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS nắm ND, YC của bài
ND ôn tập
- Gọi HS lần lượt lên đọc các đoạn của 2 bài
tập đọc và kết hợp trả lời câu hỏi có liên
quan đến các đoạn vừa đọc
3 Củng cố – dặn dò
- GD HS qua ND 2 bài tập đọc
-Về đọc lại bài & chuẩn bị: “Tà áo dài VN”
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc & TL.
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Nghe theo dõi SGK
- Hs lần lượt lên đọc bài & TLCH
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : ĐẠO ĐỨC Bài : BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kể được một vài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta và ở địa phương
- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
2 Kĩ năng: - Biết giữ gìn, bảo vệ, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi
trường bền vững
* KNS : - Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về tình hình tài nguyên ở nước ta
- Kĩ năng tư duy phê phán ( biết phê phán những hành vi phá hoại tài nguyên thiên nhiên )
- Kĩ năng ra quyết định ( biết ra quyết định đúng trong các tình huống để bảo vệ tài nguyên thiênnhiên )
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ / ý tưởng của mình về bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
3 Thái độ: - Bảo vệ và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.
II Hoạt động dạy – học :
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND,YC của bài
Hoạt động 1: Thảo luận tranh trang 44/ SGK.
- Cho HS quan sát tranh SGK
- ND trong tranh nói lên điều gì ?
- Cho Hs thảo luận theo nhóm 4
- Tại sao các bạn nhỏ trong tranh say sưa
ngắm nhìn cảnh vật?
- Tài nguyên thiên nhiên mang lại ích lợi gì
- Cảnh thiên nhiên trong tranh rất đẹp
- Cung cấp cho con người đất ở,trồng trọt,
Trang 32’
cho con người?
- Em cần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên như
thế nào? ( THMT kết hợp TKNL )
- Gọi HS nối tiếp nói về các tài nguyên trong
bài - Gọi HS nhận xét , GV KL
Kết luận:
Bài 3 / SGK
- Gọi HS đọc ND , YC của bài
- HD , cho HS tự làm theo yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu việc làm đúng , sai
- GV cùng HS nhận xét , KL:
3 Củng cố – dặn dò
- ( TKNL ) Tài nguyên thiên nhiên là có hạn
vì vậy cần khai thác chúng một cách hợp lý
và sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả vì lưọi ích
của tất ả mọi người
- Về học bài & chuẩn bị T2
- Nhận xét tiết học
các loại nguyên liệu, nhiên liệu cung cấp cho đời sống, nhà máy,…
- Sử dụng , khai thác tài nguyên hợp lý Khuyên mọi người cùng bảo vệ & khaithác hợp lý
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- Nhà máy xi măng, vườn cà phê không phải là tài nguyên thiên nhiên
- Tất cả các thành phần còn lại đều là tàinguyên thiên nhiên
- Nghe , biết được những tàinguyeen thiênnhiên có ở xung quanh mình
- Việc làm b , c là đúng.
- Việc làm a , d là sai
- Nghe , nâmg cao ý thức sử dụng
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TOÁN Bài : ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi các số đo diện tích ( viết các
đơn vị đo thông dụng )
2 Kĩ năng: Viết số đo diện tích dưới dạng STP.
3 Thái độ: - Yêu thích môn học.
II Hoạt động dạy – học :
- Gọi HS làm lại BT1a tiết trước
- Nhận xét chung
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :Cho HS nắm ND , YC của bài
Hoạt động 1: Đọc bảng đơn vị đo diện tích.
Bài 1: - Gọi 3 HS đọc bảng đơn vị đo diện tích
& yêu cầu
- Cho HS tự làm trong vở
- Gọi HS trình bày, nêu mối quan hệ
Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 2 :
- Gọi HS đọc , nêu yêu cầu
- HD , cho HS làm bài
-Yêu cầu ở dưới tự làm trong vở
- Gọi nhận xét , GV chữa bài
Bài 3:
- 2 HS sửa bài.
- Nhận xét.
- Nghe theo dõi SGK
- Nghe , bổ sung
- HS thực hiện
- Nghe , nhận xét
a) 1m2 =100dm2=10000cm2 = 1000000 mm2
1 ha = 10 000 m2 1km2 = 100 ha = 1 000 000 m2 b) 1m2 = 0,01dam2
1m2 = 0,0001 hm2 = 0,0001 ha 1m2 = 0,000001 km2
Trang 4- Tiến hành tương tự như BT2
- Lưu ý viết dưới dạng số thập phân.
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh ND bài
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học.
a) 65 000 m2 = 6500010000 = 6,5 hab) 6 km2 = 100 ha
- 2 HS nêu lại
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 5 : KHOA HỌC Bài : SỰ SINH SẢN CỦA THÚ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết thú là động vật đẻ con.
2 Kĩ năng: - So sánh, tìm ra sự khác nhau và giống nhau trong quá trình sinh sản của thú và chim.
3 Thái độ: - Ham thích tìm hiểu khoa học.
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh họa SGK trang 120, 121
III Hoạt động dạy – học :
- Nêu sự sinh sản và nuôi con của chim
- GV nhận xét , đánh giá
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND , YC của
bài : “Sự sinh sản của thú”
Hoạt động 1: Quan sát.
- Cho HS quan sát tranh minh họa SGK
+ Chỉ vào trong hình đâu là bào thai ?
+ Bào thai của thú được nuôi dưỡng ở đâu?
+ Chỉ và nói tên một số bộ phận của thai
mà bạn nhìn thấy
+ Bạn có nhận xét gì về hình dạng của thú
con và thú mẹ?
+ Thú con mới ra đời được thú mẹ nuôi
bằng gì?
+ So sánh sự sinh sản của thú và của chim,
bạn có nhận xét gì?
Hoạt động 2:.
- Cho HS QS các hình SGK & cho biết đó
là loài thú nào ?
- Cho HS trao đổi theo cặp
- Hãy kể tên 1 số loài thú thường đẻ mỗi
lứa 1 con ; mỗi lứa nhiều con
- Cho HS thi kể
- GV cùng HS nhận xét , bình chọn đội
thắng cuộc
( THMT )
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh sự sinh sản của thú
- 2 HS trình bày
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Nghe theo dõi SGK
- HS thực hiện
- H1a là bào thai
- Trong bụng của thú mẹ
- Nghe , theo dõi , bổ sung
- Thú con có hình dáng giống thú mẹ
- Bằng sũa mẹ
+ Chim đẻ trứng rồi trứng mới nở thành con.+ Ở thú, hợp tử được phát triển trong bụngmẹ, thú non sinh ra đã có hình dạng như thúmẹ
- Cả chim và thú đều có bản năng nuôi con
tới khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn
- H2: Bò - H3 : Heo ( Lợn )
- Nghe , nắm ND bài
Trang 5- HD về làm VBT & chuẩn bị: “Sự nuôi và
dạy con của một số loài thú”
- Nhận xét tiết học
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 3 / 03 / 04 / 2012
Tiết 1 : TOÁN Bài : ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Biết quan hệ giữa mét khối, đề xi mét khối, xăng ti mét khối Viết số đo thể tích dưới
dạng số thập phân
2 Kĩ năng: - Chuyển đổi số đo thể tích.
3 Thái độ: - Yêu thích môn học.
II Hoạt động dạy – học :
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND,YC của bài
Hoạt động 1: Quan hệ giữa m3 , dm3 , cm3
Bài 1:
- Kể tên các đơn vị đo thể tích.
+ m3 , dm3 , cm3 là đơn vị đo thể tích
+ Mỗi đơn vị đo thể tích liền nhau hơn kém
nhau 1000 lần
Hoạt động 2: Viết số đo thể tích dưới dạng
thập phân
Bài 2:
+ Lưu ý đổi các đơn vị thể tích từ lớn ra nhỏ
+ Nhấn mạnh cách đổi từ lớn ra bé
Bài 3:
- HD: Các đơn vị đo thể tích liền kề nhau
gấp hoặc kém nhau 1000 lần vì thế mỗi hàng
đơn vị đo thể tích ứng với 3 chữ số
- Gọi 4 Hs lên làm
- Gọi nhận xét , GV nhận xét , chữa bài
3 Củng cố – dặn dò :
- Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị V liền nhau
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS lần lượt làm
- Nghe theo dõi SGK
- HS đọc bảng đơn vị đo khối lượng
- Đọc xuôi, đọc ngược.
- Nhắc lại mối quan hệ.
1m3 = 1000 dm3 7,268m3 = 7268 dm30,5 m3 = 500 dm3 3m3 2dm3 = 3002 dm3a) Có đơn vị đo là m3:
6m3 268 dm3 = 6268 m3
2105 dm3 = 2,105 m3b) Có đơn vị đo là dm3
8dm3 439 cm3 = 8,439 dm3
3670 cm3 = 3,670 dm3
- Nghe , nắm ND
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ.( BT1, BT2 )
2 Kĩ năng: - Biết & hiêu được nghĩa 1 số câu thành ngữ, tục ngữ ( BT3 )
3 Thái độ: - Tôn trọng giới tính của bạn, không phân biệt giới tính.
II Hoạt động dạy – học :
Trang 6- Tổ chức cho HS cả lớp trao đổi, thảo
luận, tranh luận, phát biểu ý kiến lần
lượt theo từng câu hỏi
- Gọi nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét , KL
Hoạt động2:Phẩm chất
Bài 2:
- -Gọi HS đọc lại truyện : Một vụ đắm tàu
- Cho trao đổi theo cặp tìm những phẩm
chất chung của Ma-ri-ô & Giu-li-ét-ta
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh ND các câu thành ngữ,
tục ngữ
- Về xem lại các BT
- Nhận xét tiết học
-Dũng cảm:Gan dạ,không sợ nguy hiểm, gian khổ -Cao thượng:cao cả, vượt lên trên những cái tầmthường, nhỏ nhen
- Năng nổ:ham hoạt động,hănh hái & chủ độngtrong mọi công việc chung
-Dịu dàng:êm ái,nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu
- Khoan dung:rộng lượng tha thứ cho N có lỗi lầm
* Chung : cả hai đều giàu tình cảm , biết quan tâmđến người khác
* Riêng : -Ma-ri-ô:kín đáo, quyết đoán, mạnh mẽ,cao thượng
- Giu-li-ét-ta : dịu dàng, ân cần, đầy nữ tính
- Nắm ý nghĩa câu thành ngữ, tục ngữ
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TẬP LÀM VĂN Bài : ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu cấu tạo, cách quan sát và một số chi tiết, hình ảnh tiêu biểu trong bài văn tả
con vật.( BT1 )
2 Kĩ năng: - Viết được một đoạn văn ngắn tả con vật quen thuộc và yêu thích.
3 Thái độ: - Yêu quý các con vật xung quanh
II Hoạt động dạy – học :
5’
1’
12’
1 Kiểm tra :
- Gọi HS đọc lại đoạn văn hoặc bài văn
đã viết lại của tiết trước
- GV nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND YC bài
Hoạt động 1 : Ôn tập
Bài 1 : - Gọi HS đọc , nêu yêu cầu
-Bài văn miêu tả cvật gồm mấyphần?
+ Phần mở bài nêu vấn đề gì ?
+ Phần thân bài ?
+ Phần kết bài ?
a) Bài văn gồm có mấy đoạn ? Nội
dung chính
của mỗi đoạn là gì ?
- 2 HS đọc
- HS nghe , theo dõi
- Nghe theo dõi SGK
- Gồm 3 phần 1.Mở bài : Giới thiệu con vật sẽ tả2.Thân bài : - Tả hình dáng
- Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3.Kết bài : Nêu cảm nghĩ đối với con vật
Câu a : Bài văn gồm 3 đoạn : Đoạn 1 (câu đầu)- ( Mở bài tự nhiên )
Giới thiệu sự xuất hiện của chim hoạ mi vào các buổi chiều
Đoạn 2 (tiếp theo cỏ cây ) Tả tiếng hót đặc
biệt của hoạ mi vào buổi chiều
Đoạn 3 ( tiếp theo …đêm dày ) Tả cách ngủ rất
Trang 72’
b)Tác giả quan sát chim hoạ mi hót
bằng những giác quan nào ?
c) Em thích những chi tiết và hình ảnh
so sánh nào ? Vì sao ?
Hoạt động 2 : Viết đoạn văn
Bài 2 :
+ Viết đoạn văn tả hình dáng hoặc đoạn
văn tả hoạt động của con vật
+ Chú ý sử dụng các những từ ngữ gợi
tả và hình ảnh so sánh để bài làm thêm
sinh động
- GV nhận xét và chọn những đoạn văn
hay , sinh động
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhấn mạnh cấu tạo của bài văn
- Về tiếp tục hoàn thành BT2
- Nhận xét tiết học
đặc biệt của chim hoạ mi
Đoạn 4 (còn lại) – Kbài Tả cách hót chào nắng
sớm rất đặc biệt của hoạ mi Kbài kmở rộng
- Bằng thị giác , thính giác
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS nêu tên con vật em chọn tả
- HS viết bài
- HS trìng bày đoạn văn vừa viết
- Cả lớp theo dõi
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe rút kinh nghiệm
2 Kĩ năng: - Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn văn dài; biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự hào.
3 Thái độ: - Tự hào về tà áo dài VN
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh họa bài SGK
III Hoạt động đạy – học :
1’
14’
8’
1 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS nắm ND,YC bài
Hoạt động 1: HD luyện đọc.
- Yêu cầu HS đọc toàn bài văn.
- HD đọc từ khó
- Gọi HS đọc phần chú giải
- GV cùng HS chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến xanh hồ thuỷ …
Đoạn 2: Tiếp theo đến thành ra rộng gấp
đôi vạt phải
Đoạn 3: Tiếp theo đến phong cách hiện
đại phương Tây
Đoạn 4: Còn lại.
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Chiếc áo dài đóng vai trò thế nào trong
trang phục của phụ nữ Việt Nam xưa?
- Nghe theo dõi SGK
- Nghe theo dõi , đọc thầm theo
- phong cách, xanh hồ thuỷ, nhuần nhuyễn
- Nghe , hiểâu nghĩa của từ
- HS nối tiếp đọc các đoạn
- 2 HS cùng bàn đọc cho nhau nghe
- Nghe theo dõi SGK
- Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo dài thẵm
màu, phủ ra bên ngoài những lớp áo cánhnhiều màu bên trong Trang phục như vậy,
Trang 82’
- Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc áo
dài cổ truyền?
+ Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho
ý phục truyền thống của Việt Nam?
- GV KL :
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- GV HD đọc diễn cảm bài văn.
- GV đọc mẫu 1 đoạn
- Gọi HS nối tiếp đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- GV cùng HS nhận xét , bình chon bạn
đọc diễn cảm nhất
3 Củng cố – dặn dò
- Gọi HS nêu nội dung bài văn.
- Về đọc lại bài
- Nhận xét tiết học.
chiếc áo dài làm cho phụ nữ trở nên tế nhị,kín đáo
- Áo dài cổ truyền có hai loại: áo tứ thân và
…… nên rộng gấp đôi vạt phải
- Áo dài tân thời là chiếc áo dài cổ truyền
được cải tiến, chỉ gồm hai thân vải phía trướcvà phía sau
- Chiếc áo tân thời vừa giữ được phong cách
dân tộc tế nhị kín đáo, vừa mang phong cáchhiện đại phương Tây
- Vì thể hiện phong cách tế nhị, kín đáo của
phụ nữ Việt Nam./ Vì phụ nữ VNnhư đẹp hơn,tự nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn trongchiếc áo dài…
- Nghe theo dõi
- Đọc thầm
- Nghe theo dõi
- 3 HS đọc
- Nghe , bình chọn bạn đọc tốt nhất
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN Bài : ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết so sánh các số đo diện tích và thể tích
2 Kĩ năng: - So sánh các số đo thể tích
- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học
3 Thái độ: - Yêu thích môn học.
II Hoạt động dạy – học :
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS lần lượt lên làm
Cho HS nhận xét , GV chữa bài
Hoạt động 2 : Giải toán
Bài 2:
- Gọi đọc đề , nêu yêu cầu
- HD , cho làm trong vở
- Gọi HS lên giải trên bảng
- Gọi HS nhận xét , GV chữa
- 4 HS lần lượt nêu số cần viết
- Nghe theo dõi SGK
8m2 5dm2 = 8,05m2 7m3 5dm3 = 7,005m38m2 5dm2 < 8,5m2 7m3 5dm3 < 7,5m38m2 5dm2 > 8,005m2 2,94dm3 > 2m3 94cm3
GiảiChiều rộng mảnh vườn là:
150 : 3 x 2 = 100 (m)Diện tích mảnh vườn là:
150 x 100 = 15000 (m2)Số tấn thóc thu được trên thửa ruộng là:
Trang 9Bài 3:
- Tiến hành tương tự bài 2
- - HD tìm thể tích trong bể Tìm 80% = ?
lít nước
3 củng cố – dặn dò
- Mqh giữa 2 đơn vị đo V,S liền nhau
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học.
15000 : 100 x 60 = 9000 (kg) = 9(tấn) Đáp số: 9 tấn
Giảia)Thể tích nước trong bể là:
4 x 3 x 2,5 = 30 (m3)80% thể tích nước trong bể là:
30 x 80 : 100 = 24 (m3) = 24 000 (lít) Đáp số: 24 000 lít
- Nghe , nắm mqh giữa các đơn vị đo
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : ĐỊA LÝ Bài : CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ghi nhớ tên 4 đại dương : TBD,ĐTD, ÂĐD, BBD TBD là đại dương lớn nhất
2 Kĩ năng: - Nhận biết & nêu được vị trí từng đại dương trên bản đồ ( lược đồ , hoặc trên quả địa
cầu )
- Sử dụng bảng số liệu & bản đồ ( lược đồ ) để tìm 1 số đặc điểm nổi bật về diện tích , độ sâu của mỗi đại dương
3 Thái độ: - Yêu thích học tập bộ môn.
II Đồ dùng dạy – học
- Bản đồ thế giới
III Hoạt động dạy – học :
- Nêu 1 số đặc điểm nổi bật của châu
Đại Dương và châu Nam Cực
- Nhận xét , đánh giá
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND , YC
của bài
Hoạt động 1: Vị trí của các đại dương
- Trên Trái Đất có mầy đại dương?
- Cho HS quan sát H1,2/ SGK & tìm :
- Thái Bình Dương giáp các châu lục &
đại dương nào ?
- Đại Tây Dương giáp các châu lục &
đại dương nào ?
- Ấn Độ Dương giáp các châu lục & đại
dương nào ?
- Bắc Băng Dương giáp các châu lục &
đại dương nào ?
Hđộng 2: Đặc điểm của các đại dương
- Gọi HS đọc thông tin SGK
-Cho HS dựa vào bảng số liệu,thảo luận
+ Xếp các đại dương theo thứ tự từ lớn
đến nhỏ về diện tích
+ Độ sâu lớn I thuộc về đại dương nào?
- 2 HS trả lời
- Nghe theo dõi SGK
- Có 4 đại dương là : Thái Bình Dương, Đại TâyDương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
- Thực hiện
- Giáp với châu : Á, Đại Dương, Nam Cực, Phi
- Giáp với đại dương: Ấn Độ Dương
- Giáp với châu : Âu, Phi, Nam Cực
- Giáp với đại dương: Bắc Băng Dương & ĐạiTây Dương
- Giáp với châu : Đại Dương, Nam Cực, Phi, Á
- Giáp với đại dương:Thái Bình Dương, Đại TâyDương
- Giáp với châu : Phi, Âu, Á
- Giáp với đại dương: Đại Tây Dương
- 1 HS đọc
- Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn ĐộDương, Bắc Băng Dương
- Thái Bình Dương
Trang 10+ Đại dương nào có nhiệt độ trung bình
nước biển thấp nhất? Giải thích tại sao
nước biển ở đó lại lạnh như vậy?
3 Củng cố – dặn dò
- Gọi HS nhắc lại ND bài
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
- Thái Bình Dương vì : Đây là đại dương có độsâu lớn nhất nên nước biển lạnh & nhiệt độtrung bình thấp
- Đọc ghi nhớ.
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 5 : KỂ CHUYỆN Bài : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC Đề bài : Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Lập dàn ý, hiểu và kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc ( giới thiệu được nhân
vật, nêu được diễn biến câu chuyện hoặc các đặc điểm chính của nhân vật, nêu được cảm nghĩ củamình về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch ) về một người phụ nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
2 Kĩ năng: - Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng hoặc
một phụ nữ có tài
3 Thái độ: - Cảm phục, học tập những đức tính tốt đẹp của nhân vật chính trong truyện.
II Hoạt động dạy học:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau kể lại chuyện Lớp
trưởng lớp tôi & nêu ý nghĩa câu chuyện
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC của bài
Hoạt động 1: HD hiểu yêu cầu đề bài.
- Gọi HS đọc , nêu yêu cầu của bài
- GV gạch dưới những từ ngữ cần chú ý
- Gọi HS lần lượt đọc các gợi ý SGK
- Cho HS nêu xem câu chuyện mình sẽ chọn
kể là câu chuyện nào
- Hướng cho HS chọn câu chuyện phù hợp
Hoạt động 2: Thực hành kể
- Cho HS kể chuyện theo nhóm 4 & kết hợp
cùng bạn trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Gọi HS lên kể câu chuyện của nhóm mình
- Cho Hs nhận xét câu chuyện & cách kể
chuyện của các bạn
- GV cùng HS nhận xét , bình chọn bạn kể
chuyện hay , hấp dẫn nhất
3 Củng cố – dặn dò :
- GD HS qua ND mỗi câu chuyện
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Nhận xét tiết học
- Nghe , nhận xét
- Nghe theo dõi SGK
- 1 HS đọc đề bài.
- Theo dõi , nắm yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm
- HS nêu tên câu chuyện đã chọn (chuyện
kể về một nhân vật nữ của Việt Namhoặc của thế giới, truyện em đã đọc, hoặcđã nghe từ người khác)
- HS làm việc theo nhóm: từng HS kể câu
chuyện của mình, sau đó trao đổi về ýnghĩa câu chuyện
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.
- Kết thúc chuyện, mỗi em đều nói về ý
nghĩa chuyện, điều các em hiểu ra nhờcâu chuyện
- Cả lớp bình chọn người kể chuyện hay
nhất, hiểu chuyện nhất
- Nghe , nắm ý nghĩa truyện
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 5 / 05 / 04 / 2012
Tiết 3 : TOÁN Bài : ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu:
Trang 111 Kiến thức: - Biết: Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian Cách viết số đo thời gian dưới dạng
số thập phân
2 Kĩ năng: - Chuyển đổi số đo thời gian Xem đồng hồ.
3 Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận.
II Hoạt động dạy – học :
- Gọi HS nêu nhanh dấu cần điền của BT1
- Nhận xét , khác sâu KT cho HS
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND,YC bài
Hoạt động 1: Viết số thích hợp
Bài 1,2 :
- Gọi HS đọc đề.
- Gọi nhắc lại cách đổi số đo thời gian.
- HD cách viết và chuyển đổi số đo thời
gian
Bài 2
- Cho HS làm bài trong vở
- Quan sát , giúp đỡ các em
- Gọi HS lần lượt lên viết số vào chỗ chấm
- GV cùng HS nhận xét , chữa
Hoạt động 2: Xem đồng hồ.
Bài 3:
- Cho HS quan sát , trao đổi theo cặp, tìm
số giờ, phút của đồng hồ
- Gọi HS nêu , HS # nhận xét , GV chữa
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh ND của bài
- HD về làm VBT & chuẩn bị : Phép cộng
- Nhận xét tiết học
- 6 HS nối tiếp nêu
- Nắm ND cần thiết
- Nghe theo dõi SGK
Bài 1
a) - 1 thế kỉ = 100 năm ; 1 năm = 12 tháng
- 1 năm không nhuận có 365 ngày
- 1 năm nhuận có 366 ngày
- 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày
- Tháng hai có 28 hoặc 29 ngàyb) - 1 tuần lễ có 7 ngày 1 ngày = 24 giờ
- 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giâya) 2 năm 6 tháng = 18 tháng
3 phút 40 giây = 220 giâyb) 28 tháng = 3 năm 2 tháng
150 giây = 2 phút 30 giâyc) 60 phút = 1 giờ ; 45phút = 34 giờ = 0,75giờ
15 phút = 14 giờ = 0,25 giờ
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ ; 90 phút = 1,5 giờd) 60 giây = 1 phút ; 90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
- 10 giờ
- 6 giờ 5 phút
- 9 giờ 43 phút
- 1 giờ 11 phút
- Nghe , nắm nD bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : CHÍNH TẢ ( Nghe – viết ) Bài : CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Nghe viết đúng bài chính tả , viết đúng những từ ngữ dễ viết sai ( VD in–tơ–nét ) ,
tên riêng nước ngoài
2 Kĩ năng: - Làm đúng BT CT, trình bày đúng bài chính tả “Cô gái của tương lai.”
3 Thái độ: - Ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Hoạt động dạy – học :
3’ 1 Kiểm tra :
- Nêu quy tắc viết hoa tên huân chương, - Nghe nắm quy tắc