Đại lượng đo Cường độ dòng điện Coâng suaát tieâu thuï cuûa maïch ñieän Voân keá Ñieän aùp Coâng tô Ñieän naêng tieâu thuï cuûa đồ dùng điện Oâm keá Điện trở mạch điện Đồng hồ vạn năng Đ[r]
Trang 1Bài 3 DUẽNG CUẽ DUỉNG TRONG LAẫP ẹAậT MAẽNG ẹIEÄN
Tiết 3
Tuaàn 3
Ngaứy daùy:
1 Mục tiêu:
1.1- Kiến thức :
- Học sinh biết: Bieỏt coõng duùng, phaõn loaùi cuỷa moọt soỏ ủoàng hoà ủo ủieọn Bieỏt coõng duùng, phaõn loaùi cuỷa moọt soỏ ủoàng hoà ủo ủieọn
- Học sinh hieồu: Coõng duùng cuỷa moọt soỏ duùng cuù cụ khớ duứng trong laộp ủaởt ủieọn
1.2- Kĩ năng: Bieỏt caựch sửỷ duùng moọt soỏ ủoàng hoà ủo ủieọn thửụứng duứng trong laộp ủaởt maùng ủieọn
1.3 -Thái độ: Coự yự thửực tỡm hieồu ngheà vaứ ủũnh hửụựng ngheà nghieọp
2 Troùng taõm:
3 Chuẩn bị:
3.1- GV: ẹDDH : Voõn keỏ, ampe keỏ, coõng tụ, ủoàng hoà vaùn naờng
3.2- HS: SGK, vụỷ, duùng cuù hoùc taọp
4 Tiến trình.
4.1.ổn định toồ chửực vaứ kieồm dieọn : 6a1: ………… 6a2:……… 6a3: 4.2.
Kiểm tra mieọng :
Caõu hoỷi1 :?(8ủ)
Traỷ lụứi caõu hoỷi1 :
4.3.Bài mới:
2 Chuaồn bũ :
GV :
HS :
Trang 2-
- Kiến thức cũ :bài 2.Phần II
- Đọc trước nội dung bài mới Trả lời các câu hỏi mà GV yêu cầu
1/ Công dụng của đồng hồ điện
2/ Phân loại đồng hồ đo điện
3/ Ký hiệu
3 Phương pháp :
Phương pháp nêu vấn đề, tìm tòi, quan sát, hoạt động nhóm
4 Tiến trình
4.1 Ổn định :
GV : Kiểm tra sĩ số lớp
HS : Lớp trưởng báo cáo 9A1:……… 9A2 :………
4.2 Kiểm tra bài cũ :
●Hãy mô tả cấu tạo của cáp điện và dây dẫn điện của mạng điện trong nhà ? (5đ)
HS : Gồm
- Lõi
- Vỏ cách điện
- Vỏ bảo vệ
●So sánh sự khác nhau của dây cáp điện và dây dẫn điện ?
HS : Cáp điện được dùng để lắp đặt dường dây hạ áp dẫn điện từ lưới điện phân phối gần nhất đến mạng điện trong nhà Dây dẫn điện dùng để phân phối điện năng đến đồ dùng điện
4.3 Bài mới :
* Giới thiệu bài :
●Muốn biết điện năng tiêu thụ của hộ gia đình người ta dùng
thiết bị nào?
HS : Công tơ điện
GV : Có rất nhiều dụng cụ dùng để đo điện, hôm nay chúng ta
sẽ tìm hiểu chúng
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu về công dụng của đồng hồ đo điện
●Hãy kể tên một số đồng hồ đo điện mà em biết ?
HS: Vôn kế, ampe kế, công tơ điện,………
GV : Yêu cầu HS đánh dấu x vào ô trống tìm hiểu về những
đại lượng đo của đồng hồ điện
HS :
Cường độ dòng điện Cường độ sáng
Điện trở mạch điện Điện năng tiêu thụ của
đồ dùng điện
I Đồng hồ đo điện :
1 Công dụng của đồng hồ đo
điện :
x
Trang 3Đường kính dây dẫn Điện áp
Công suất tiêu thụ của
mạch điện
GV : Khi thực hành kiểm tra an toàn điện của đồ dùng điện ta
sử dụng đồng hồ vạn nanêg để kiểm tra rò điện (chạm mát)
●Khi dùng đồng hồ đo điện người ta có thể xác định cái gì?
●Khi đo điện áp của mạch điện thấp hoặc cao hơn trị số ta sẽ
xác định được cáo gì?
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách phân loại đồng hồ đo điện
GV : Có nhiều cách phân loại đồ dùng điện như dựa vào
nguyên lý, đại lượng cần đo, cấp chính xác,…………
GV : Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trong vòng 3’ Dựa vào
đại lượng điện cần đo phân loại đồng hồ đo điện và hoàn
thành bảng 3-2 (SGK/14)
HS :
Đồng hồ đo điện Đại lượng đo
Ampe kế Cường độ dòng điện
Oát kế Công suất tiêu thụ của mạch
điện Vôn kế Điện áp
Công tơ Điện năng tiêu thụ của
đồ dùng điện Oâm kế Điện trở mạch điện Đồng hồ vạn năng Điện áp, điện trở,…………
GV : Gọi bất kỳ HS trong nhóm trình bày, HS nhóm khác
nhận xét, GV nhận xét
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu một số kí hiệu của đồng hồ đo
điện
GV : Phát các dụng cụ đo điện cho các nhóm yêu cầu HS tìm
hiểu các ký hiệu trên các đồng hồ đo điện và đối chiếu trên
bảng 3-3 (SGK/14)
HS : Làm theo yêu cầu của GV
GV : Hướng dẫn HS cách tính sai số cho phép
* Hoạt động : Tìm hiểu dụng cụ cơ khí
GV : Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trong vòng 3 phút điền
công dụng và tên vào những ô trống bảng 3.4 (SGK/15,16)
HS : làm theo yêu cầu của GV
GV : Gọi bất kỳ HS trong nhóm trình bày, HS nhóm khác
Biết được tình trạng làm việc của các thiết bị điện, phán đoán được nguyên những hư hỏng, sự cố kĩ thuật, hiện tượng làm việc không bình thường của mạch điện và đồ dùng điện
2 Phân loại đồng hồ đo điện :
3 Một số kí hiệu của đồng hồ đo điện :
(Bảng 3-3 SGK/14)
VD : Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là :
( 300x1,5) : 100 = 4,5(V)
x x
Trang 4nhận xét, GV nhận xét
HS :
Tên dụng cụ Hình vẽ Công dụng
Thước Dùng để đo kích
thước chiều dài dây dẫn điện,……
Thước cặp Đo dường kính dây
dẫn điện, kích thước, chiều sâu lỗ
đường kính dây dẫn (1/1000mm) Tua vít Tháo, mở vít
Cưa Cưa, cắt ống nhựa
và kim loại Kìm Cắt dây dẫn, tuốt
dây dẫn và giữ dây dẫn khi nối
trên gỗ bê tông,….để lắp đặt dây dẫn, thếit
bị điện
II Dụng cụ cơ khí :
- Dụng cụ cơ khí gồm : kìm , búa , khoan, tua vít,…………
- Hiệu quả công việc phụ thuộc vào việc chọn và sử dụng dụng cụ lao động
●Hãy điền chữ Đ nếu câu đúng và chữ S nếu câu sai vào ô trống ( bảng 3.5 ) Với những câu sai, tìm từ sai và sửa lại để nội dung của câu thành đúng ?
HS :
Câu Đ – S Từ sai Từ đúng
1 Để đo điện trở phải dùng oát kế S Oát kế Oâm kế
2 Ampe kế được mắc song song với
mạch điện cần đo S Song song Nối tiếp
Trang 53 Đồng hồ vạn năng có thể đo được cả
điện áp và điện trở của mạch điện Đ
4 Vôn kế đựơc mắc nối tiếp vơi mạch
điện cần đo S Nối tiếp Song song
4.5 Hướng dẫn HS học ở nhà :
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài mới bài 3 (tt) :
Chú ý tên và công dụng của các dụng cụ
V Vận dụng :
………
………
…………