1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Toan 8 HK I 20122013

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì?. Hình chữ nhậtA[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

HUYỆN AN LÃO MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên : Số báo danh :

Trường : Lớp :

Số mật mã

Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Số mật mã

PHẦN I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lới đúng.

Câu 1: Trong hằng đẳng thức x3 + y3 = (x + y)( x2 + … + y2 ) Số hạng còn thiếu là:

Câu 2: Phân thức A B bằng:

A

− A

A B

C

A B

 D

A B

Câu 3: Rút gọn phân thức x2−1

x − 1 ta được:

Câu 4: Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức x −2

x2+1+

1

x2− 1 xác định là:

Câu 5 Kết quả của phép tính 15 x3 y2z :5 xy2z là:

A 5xy B 5x ❑2 C 3x ❑2 D 3x ❑2 yz

Câu 6 Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 x − 3 x là phân thức:

A 2 x − 3 x B 3 − 2 x x

C 2 x +3 x D 2 x +3 x

Câu 7: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình

gì?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình bình hành D Hình thang cân

Câu 8: Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng ?

Câu 9: Hình nào sau đây là tứ giác đều ?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình vuông D Hình bình hành

Câu 10: Tăng độ dài cạnh của hình vuông lên hai lần thì diện tích của nó tăng mấy lần?

Câu 11 Điền dấu X và ô “Đúng, Sai” mà em chọn:

a Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc đối nhau bằng 90 ❑0 là hình chữ nhật

Trang 2

Phần II: Tự luận (7,0đ).

Câu 1: ( 1.5 điểm )

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a x2 - xy + 2x - 2y

b (x2 + 1)2 - 4x2

Câu 2: ( 1.0 điểm)

Thực hiện tính: 2(1− 9 x

2 )

3 x2 +6 x :

2− 6 x

3 x

Câu 3: (1.5 điểm)

Cho phân thức 3 x+6

x2+2 x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

c) Tính giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1

Câu 4: (3.0 điểm)

Hình thang ABCD (AB // CD) có DC = 2AB Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

a Chứng minh các tứ giác ABPD, MNPQ là các hình bình hành

b Tìm điều kiện của hình thang ABCD để MNPQ là hình thoi

c Gọi E là giao điểm của BD và AP Chứng minh ba điểm Q, N, E thẳng hàng

Bài làm phần tự luận

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

PHÒNG GD – ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

PHẦN I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu chọn đúng ghi 0,25 đ.

PHẦN II Tự luận (7,0 điểm).

Câu 1: (1.5 điểm)

a (0,75 đ)

x2 - xy + 2x - 2y = x(x-y) + 2x-2y

= x(x-y) + 2(x-y)

= (x-y)(x+2)

b (0,75 đ) (x2 + 1)2 - 4x2 = (x2 + 1)2 - (2x)2

= (x2 + 1-2x)( x2 + 1+2x)

= (x-1)2(x+1)2

(Mỗi bước đúng ghi 0,25 điểm)

Câu 2: ( 1.0 điểm)

2(1− 9 x

2

)

3 x2+6 x :

2− 6 x

3 x =

2(1 −9 x2

)

3 x2+6 x .

3 x

2 − 6 x

¿2(1−3 x )(1+3 x )

3 x (x +2) .

3 x 2(1 −3 x ) ¿1+3 x

x +2

Hoặc = 3 - x +25

(Mỗi bước đúng ghi 0,25 điểm)

Câu 3: (1.5 điểm)

a) ĐKXĐ: x2

+2 x ≠ 0 ⇔ x(x+2)≠ 0 ⇔ x ≠0x ≠ −2 (0,5 điểm) b) 3 x+6

x2+2 x = 3 (x +2)

c) ĐKXĐ: x ≠ 0x ≠ −2 mà x = 3 thỏa điều kiện nên với x = 3 giá trị phân thức bằng

Câu 4: (3.0 điểm)

* Hình vẽ (0,25 đ)

a (1, 0 đ) Tứ giác ABPD có:

AB // PD

AB = 12 CD = PD

 ABPD là hình bình hành

MN là trung bình của ABC nên MN//AC

Tương tự PQ//AC  MN// PQ

Tương tự MQ // NP

 MNPQ là hình bình hành

b (0,75 đ)

MNPQ là hình thoi  MN = MQ

 AC = BD

 ABCD là hình thang cân

c (1,0 đ).

ABPD là hình bình hành  E là trung điểm của BD

NQ là trung bình của hình thang ABCD  NQ là trung bình của BCD  NQ qua trung điểm của BD

 Ba điểm Q, N, E thẳng hàng

M

Ngày đăng: 23/06/2021, 15:13

w