BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC Câu 1: Cho biểu thức :.. Rút gọn biểu thức A..[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN PHÂN THỨC Cõu 1: Cho biểu thức :
A
a) Tỡm ĐKXĐ rồi rỳt gọn biểu thức A ?
b) Tỡm giỏ trị của x để A > 0?
c) Tớnh giỏ trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4
Cõu2: Cho biểu thức:
2
2
a Rỳt gọn biểu thức A
b Tớnh giỏ trị của A , Biết x =
1
2
c Tỡm giỏ trị của x để A < 0
d Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để A cú giỏ trị nguyờn
Câu 3 : Cho P= a3− 4 a2− a+4
a3−7 a2+14 a −8
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên
Cho biểu thức A = (1− x 1 − x3− x): 1 − x
2
1− x − x2+x3
a, Rỳt gọn biểu thức A
b, Tớnh giỏ trị của biểu thức A tại x ¿−12
3
c, Tỡm giỏ trị của x để A < 0
x 1
a/ Thu gọn A
b/ Tỡm cỏc giỏ trị của x để A<1
c/ Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để Acú giỏ trị nguyờn
Câu 5 : Cho biểu thức
2
a) Rỳt gọn A
b) Tỡm x để A < -1
c) Với giỏ trị nào của x thỡ A nhận giỏ trị nguyờn
Trang 2Câu 6 : Cho biểu thức: A =
a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Tỡm số nguyờn x để A cú giỏ trị là số nguyờn
Câu 7 : Cho biểu thức A = (1− x 1 − x3− x): 1 − x2
1− x − x2+x3 với x khỏc -1 và 1
a, Rỳt gọn biểu thức A
b, Tớnh giỏ trị của biểu thức A tại x ¿−12
3
c, Tỡm giỏ trị của x để A < 0
Câu 8 : Cho biểu thức: P =
4 2
a Tỡm x để P xỏc định
b Rỳt gọn P
c Tỡm giỏ trị nguyờn của x để P nhận giỏ trị nguyờn?
Câu 9 : Cho biểu thức: A =
a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Tỡm số nguyờn x để A cú giỏ trị là số nguyờn
Câu 10 : Cho biểu thức:
P =
2
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi
1 2
x
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
d) Tìm x để P > 0