1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập Toán 10 - Phần 1

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một hệ thức giữa x, y không phụ thuộc vào a, b.. Cho hệ phương trình .[r]

Trang 1

Bài tập Toán 10 – A13K6 – YP2 11

124 1) Giải hệ PT a)

+

+ − = −

 −

 +

b)

 + + =

d)

2010 2011

| x | | y | 1

+ =





+ =

2) Giải biện luận hệ (a b)x (a b)y a

(2a b)x (a b)y b

+ + − =

− + − =

 Tìm một hệ thức giữa x, y không phụ thuộc vào a, b

3) Tìm a ñể hệ phương trình ax 2y 3

+ =

 + =

 có nghiệm duy nhất (x; y) và thoả mãn x > 1, y > 0

125 Tìm a ñể với mọi b ta ñều tìm ñược c sao cho hệ

2

(b 6)x 2by 4c

126 Cho hệ phương trình

+ + =



 + =

1) Giải hệ PT khi m = 5 2) Tìm m ñể hệ PT có nghiệm

127 Tìm a ñể hệ phương trình

+ = −



 + = + −



1) Có nghiệm 2) Có nghiệm (x; y) sao cho xy nhỏ nhất

128 Cho hệ phương trình

+ + =



 + = −

1) Giải hệ PT khi 7

2

= 2) Tìm a ñể hệ PT có nghiệm

129 Cho hệ phương trình

2

 + = +



1) Giải hệ PT khi a = 1 2) Tìm a ñể hệ có ñúng hai nghiệm

130 Cho hệ phương trình

 + = −

 1) Giải hệ PT khi m = 3

2) Tìm m ñể hệ có 3 nghiệm (x1; y1), (x2; y2), (x3; y3) thoả mãn x1 + x3 = x2 và trong 3 số x1, x2, x3 có 2

số có giá trị tuyệt ñối lớn hơn 1

131 Cho hệ phương trình

+ + = +



 + =

1) Giải hệ PT khi m = 2 2) Tìm m ñể hệ PT có ít nhất một nghiệm thoả mãn x > 0, y > 0

132 Giải biện luận theo m hệ phương trình

1

m

x 2y

+ + =

 −

Trang 2

133 Giải các hệ phương trình

+ + = −





 + =



3( x y ) 4 x y

xy 9

=



 + + + =

 + + =



xy 6

 + + + = −

=



+ =



 + =

 + =

+ = −



 + =



− − =



− =

x xy y 19(x y)

x xy y 7(x y)

 + + = −

− + = −

+ + =



 + =



 + =



 − = −

+ =

− =



− =



 + + + =



3 3

= +



 + =



+ = +

5

x y xy

4

1

x y xy

4

 + + =





 + =



 + + − =



+ + =



 + + + + + + + + + =

 + + + − + + + + − =

3 3

 + =



2 2

1

xy

1

x y



2x

2y

 + =



2

2

3 2x y

x

3 2y x

y

 + =





1

+ + − =



 + + − =



2 2

= +

− = +

2

2 2

2

3y

x

3x

y

+

 + + + =



 + − − =

 + − − =



− − =

x | x | y | y | 2

+ = −





2 2

| xy 10 | 20 x

xy 5 y

 − = −

= +



 + + − =

 + + − =



− − − =



2

− =



 + = −



3

Trang 3

Bài tập Toán 10 – A13K6 – YP2 13

 + = + +

− = −

 + + = + +

 + =



x(x y 1) y(y 1) 2

 + + + =

+ + + + =

− = +

 + + + + =

 + =

20y

x

16x

y

= + + −



3 3

− = − −

2x 3y 10 xy

+ = +

+ = −

 + = −



− + + =

x(x 2)(2x y) 9



 + + =

9

+ =



 + + − + = + +



| x | | y | 1

+ =



 + =





134 Cho hệ phương trình

 + − − + − =

 + = +



a) Giải hệ PT khi k = 0 b) Tìm k ñể hệ có nghiệm duy nhất

135 Cho hệ PT

+ =



 + = −



a) Giải hệ PT khi a = 2 b) Tìm GTNN của F = xy + 2(x + y)

136 Tìm m ñể hệ phương trình có nghiệm

+ =

137 Cho hệ phương trình

2

+ + = +



+ = +



1) Chứng minh rằng với mọi m hệ phương trình trên luôn có nghiệm

2) Xác ñịnh m ñể hệ phương trình có nghiệm duy nhất

138 Cho hệ phương trình

+ = +





1) Giải hệ phương trình khi m =3

2) Chứng minh rằng với mọi m hệ PT luôn có nghiệm

139 Cho hệ phương trình

+ =





1) Giải hệ PT khi m = 1

2) Tìm m ñể hệ PT có 3 nghiệm phân biệt

Trang 4

140 Giải biện luận hệ PT

141 Tìm m ñể hệ có nghiệm duy nhất

142 Tìm m ñể hệ PH có nghiệm

x 1 y 2 m

y 1 x 2 m



143 Cho hệ phương trình

2

− =



1) Giải hệ PT khi k = 1 2) Chứng minh hệ PT luôn có nghiệm với mọi k

144 Tìm m ñể hệ

1

2

có nghiệm và mọi nghiệm của hệ ñều thoả mãn x + y = 0

145 Biết rằng hệ phương trình

 + + + =

− =

 có nghiệm với mọi giá trị của b, chứng minh rằng a = 0

146 Cho hệ phương trình

+ =



 + − =

 a) Biện luận theo m số nghiệm của hệ phương trình b) Giả sử (x1;y1), (x2;y2) là các nghiệm của hệ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

F (x= −x ) +(y −y ) Cũng với 2 câu hỏi như trên, nhưng với hệ

(2m 1)x (m 1)y x y

(x 1) y 4y

 − − + = +

 + + =



147 Tìm a ñể hệ PT

2

x 3 | y | a

có ñúng một nghiệm

148 Cho hệ PT x y a(1 xy)

− = +

 + + + =

a) Giải hệ PT khi 1

2

= b) Giải biện luận theo a hệ phương trình

149 Giải biện luận hệ phương trình

+ =



− + =



− =



 + = − + −

+ =



 + =



 + − − =

+ + + − + =

+ =



 + =

− =



− =



150 Giải hệ phương trình

xy 13

1) yz 15

=

=

2) y z 25

+ =

 + =

 + =

xy 1

yz

y z

=

 +

=

 +

2

+ + =

 + + =

5) xy yz zx 7

 + + =

 + − =

 + + =

Trang 5

Bài tập Toán 10 – A13K6 – YP2 15

6) xy yz 15

yz zx 16

+ =

+ =

7) y(x y z) 3 xz

+ + = −

 + + = −

 + + = −

8) x z xz 2

+ + =

 + + =

9) yz(y z) 30 zx(z x) 12

+ =

 + =

= + +

 = + +

= + +

 = + +

= +





2 2









+ + =

 + + =



+ + =

 + + =

 + + =

3 2

16) (2z y)(y 2) 9 4y

 + = −



− + = +

+ =



2 3

2 3

2 3

17) 2005 y 2005z x 0





12

 + =



151 Giải biện luận hệ phương trình



+ + =

+ + =



a

b

c

d

 + + =

 + + =



 + + =

 + + =



2

2

2

xyz

a xyz

b xyz

c

 + − =

 + − =

 + − =

152 Tìm ñiều kiện của tham số ñể hệ PT có nghiệm duy nhất 2

+ =

+ =

 + + =

+ + =



= +



153 Cho (x; y; z) là nghiệm của hệ PT

 + + =

x, y, z

154 Giả sử hệ phương trình

+ =

 + =

có nghiệm CMR: a3 + b3 + c3 = 3abc

155 Giả sử (x; y; z) là nghiệm của hệ PT 2 2 2

 + + =



+ + =

 + + =



Tính S=x3+y3 +z 3

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:32

w